Tiếng Trung HSK

102
zhè lǐ de huánjìng hěn búcuò, zài zhè lǐ zhù hěn shūfu
这里的环境很不错,在这里住很舒服。
Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.
102
Wǒ jiù zhù zài xuéxiào duìmiàn.
我就住在学校对面。
Tôi sống ngay đối diện trường học.
102
Tā de xīn fángzi hěn piàoliang.
他的新房子很漂亮。
Ngôi nhà mới của anh ấy rất đẹp.
103
nǐ děng wǒ yīxià, wǒ qù huàn jiàn yīfu
你等我一下,我去换件衣服。
Đợi mình chút, mình đi thay quần áo.
103
Wǒmen dōu yǐjīng děng le yī gè xiǎoshí le, ér tā hái méi lái.
我们都已经等了一个小时了,而他还没来。
Chúng tôi đã đợi một tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
103
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
请把书放在桌子上。
Hãy đặt quyển sách lên bàn.
104
huánghé shì zhōngguó de dì èr dà hé
黄河是中国的第二大河。
Sông Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
104
Shēngāo yī mǐ èr yǐxià de háizi, kěyǐ mǎi értóng piào.
身高一米二以下的孩子,可以买儿童票。
Trẻ em cao dưới 1m2 có thể mua vé trẻ em.
104
Wǒmen xià zhōu fàngjià.
我们下周放假。
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
105
wǒ néng huídá zhè gè wèntí
我能回答这个问题。
Mình có thể trả lời câu hỏi này.
105
Qíngkuàng fāshēng le hěn dà de biànhuà.
情况发生了很大的变化。
Tình hình đã thay đổi rất nhiều.
105
Háizimen sān diǎn fàngxué.
孩子们三点放学。
Trẻ em tan học lúc 3 giờ.
106
wǒmen xiàwǔ yǒu gè huìyì
我们下午有个会议。
Chiều nay chúng ta có một cuộc họp.
106
Zhèxiē nián jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
这些年经济发展很快。
Những năm gần đây, kinh tế phát triển rất nhanh.
106
Niǎo zài tiānshàng fēi.
鸟在天上飞。
Chim đang bay trên trời.
107
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
我坐飞机去北京。
Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.
107
nǐ qù, huòzhě wǒ qù, dōu kěyǐ
你去,或者我去,都可以。
Bạn đi, hoặc mình đi, đều được.
107
Wǒ zài dàxué xuéxí fǎlǜ zhuānyè.
我在大学学习法律专业。
Tôi học chuyên ngành luật ở đại học.
108
Tā fēicháng piàoliang.
她非常漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
108
wǒ gǎndòng de jīhū yào liúlèi le
我感动得几乎要流泪了。
Mình cảm động đến mức gần như rơi nước mắt.
108
Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Hànyǔ.
请把这篇文章翻译成汉语。
Hãy dịch bài văn này sang tiếng Trung.
109
Xiànzài sān diǎn shíwǔ fēn.
现在三点十五分。
Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
109
wǒ xīwàng yǒu jīhuì cānjiā bǐsài
我希望有机会参加比赛。
Mình hy vọng có cơ hội tham gia cuộc thi.
109
Shēnghuó zhōng zǒng huì yùdào yīxiē fánnǎo.
生活中总会遇到一些烦恼。
Trong cuộc sống luôn có những phiền muộn.
110
Zhè ge jìhuà dàjiā dōu fǎnduì.
这个计划大家都反对。
Mọi người đều phản đối kế hoạch này.
110
Jīntiān fēng hěn dà.
今天风很大。
Hôm nay gió rất to.
110
tā duì yīnyuè jí gǎn xìngqù
他对音乐极感兴趣。
Anh ấy cực kỳ hứng thú với âm nhạc.
111
Wǒmen yīdìng néng zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ.
我们一定能找到解决问题的方法。
Chúng ta chắc chắn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề.
111
Nǐ zài gàn shénme?
你在干什么?
Bạn đang làm gì vậy?
111
jīntiān de jiémù hǎokàn jí le
今天的节目好看极了。
Chương trình hôm nay hay cực kỳ.
112
wǒ bú jìde tā zhù zài nǎr le
我不记得他住在哪儿了。
Mình không nhớ anh ấy sống ở đâu nữa.
112
Bàba xǐhuān kàn lìshǐ fāngmiàn de shū.
爸爸喜欢看历史方面的书。
Bố thích đọc sách về lịch sử.
112
Fángjiān hěn gānjìng.
房间很干净。
Căn phòng rất sạch sẽ.
113
yī nián yǒu sì gè jìjié
一年有四个季节。
Một năm có bốn mùa.
113
Shì zhè ge fāngxiàng ma? Wǒ juéde wǒmen mílù le.
是这个方向吗?我觉得我们迷路了。
Là hướng này à? Tôi nghĩ chúng ta bị lạc rồi.
113
Yīfu gān le.
衣服干了
Quần áo khô rồi
114
nǐ qù yīyuàn jiǎnchá yīxià shēntǐ ba
你去医院检查一下身体吧。
Bạn nên đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe đi.
114
Wǒ de fángdōng hěn yǒuhǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.
我的房东很友好,经常帮助我。
Chủ nhà của tôi rất thân thiện, thường giúp đỡ tôi.
114
Tā qù xuéxiào gàn shénme?
他去学校干什么?
Anh ấy đi đến trường làm gì vậy?
115
Tā bǐ wǒ gāo.
他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi.
115
zhèxiē tí duì tā lái shuō hěn jiǎndān
这些题对他来说很简单。
Những bài tập này đối với anh ấy rất dễ.
115
Wǒ fàngqì le liúxué de jīhuì.
我放弃了留学的机会。
Tôi đã từ bỏ cơ hội du học.
116
bàba de shēntǐ tèbié jiànkāng
爸爸的身体特别健康。
Sức khỏe của ba rất tốt.
116
Wǒmen xià zhōu kāishǐ fàng shǔjià.
我们下周开始放暑假。
Tuần sau chúng tôi bắt đầu nghỉ hè.
116
Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.
见到你很高兴。
Rất vui được gặp bạn.
117
shàng cì hé tā jiàn miàn, yǐjīng shì qùnián le
上次和他见面,已经是去年了。
Lần gặp anh ấy trước là từ năm ngoái rồi.
117
Kǎoshì jiéshù le, wǒmen xūyào fàngsōng yīxià.
考试结束了,我们需要放松一下。
Thi xong rồi, chúng ta cần thư giãn một chút.
117
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzì.
请告诉我你的名字。
Làm ơn cho tôi biết tên của bạn.
118
lǐ lǎoshī de kè jiǎng de hěn yǒuqù
李老师的课讲得很有趣。
Tiết học của thầy Lý rất thú vị.
118
Wǒ yī gè rén chī le liǎng fèn fàn, tài è le.
我一个人吃了两份饭,太饿了。
Tôi một mình ăn hai suất cơm, đói quá.
118
Wǒ gēge shì yīshēng.
我哥哥是医生。
Anh trai tôi là bác sĩ.
119
lǐ lǎoshī jiāo wǒmen shùxué
李老师教我们数学。
Thầy Lý dạy chúng tôi môn Toán.
119
Tā shì yī wèi jīngyàn fēngfù de lǎoshī.
他是一位经验丰富的老师。
Thầy ấy là một giáo viên có nhiều kinh nghiệm.
120
Wǒ yǒu yí gè péngyou.
我有一个朋友。
Tôi có một người bạn.
120
zhuōzi shàng yǒu wǔ jiǎo qián
桌子上有五角钱。
Trên bàn có 5 hào (0,5 tệ).
120
Wǒmen xiànzài chūfā ba, fǒuzé huì chídào de.
我们现在出发吧,否则会迟到的。
Chúng ta đi ngay đi, không thì sẽ muộn đấy.
121
Zhè ge zuòfǎ bù fúhé wǒmen de yāoqiú.
这个做法不符合我们的要求。
Cách làm này không phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
121
Māma gěi le wǒ yì běn shū.
妈妈给了我一本书。
Mẹ đã cho tôi một quyển sách.
121
mèimei jiǎo shàng chuānzhe piàoliang de hóng píxié
妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。
Em gái đang mang đôi giày da đỏ xinh đẹp.
122
xiàwǔ wǒ qù jīchǎng jiē nǐ
下午我去机场接你。
Buổi chiều mình sẽ ra sân bay đón bạn.
122
Rénmen de shēnghuó yuè lái yuè fù.
人们的生活越来越富。
Cuộc sống của con người ngày càng sung túc.
122
Wǒ gēn péngyǒu qù kàn diànyǐng.
我跟朋友去看电影。
Tôi đi xem phim cùng bạn.
123
zhè tiáo jiēdào hěn cháng, yǒu sìqiān duō mǐ
这条街道很长,有四千多米。
Con đường này rất dài, hơn 4000 mét.
123
Gòuwù kěyǐ zài wǎngshàng fùkuǎn.
购物可以在网上付款。
Mua sắm có thể thanh toán trực tuyến.
123
Gōngrénmen zài gōngchǎng gōngzuò.
工人们在工厂工作。
Các công nhân làm việc trong nhà máy.
124
wǒmen jiéhūn shí nián le
我们结婚10年了。
Chúng tôi kết hôn đã 10 năm rồi.
124
Wǒ fùqīn jīnnián bāshísān suì le.
我父亲今年八十三岁了。
Bố tôi năm nay 83 tuổi rồi.
124
Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.
我在医院工作。
Tôi làm việc ở bệnh viện.
125
huìyì mǎshàng jiù yào jiéshù le
会议马上就要结束了。
Cuộc họp sắp kết thúc rồi.
125
Zhè fèn cáiliào, qǐng zài fùyìn liǎng fèn.
这份材料,请再复印两份。
Tài liệu này, xin photo thêm hai bản nữa.
126
jīntiān wǒmen yīgòng yǎnchū shí’èr gè jiémù
今天我们一共演出12个节目。
Hôm nay chúng tôi biểu diễn tổng cộng 12 tiết mục.
126
Zhè ge wèntí tài fùzá, wǒ tīng bù dǒng.
这个问题太复杂,我听不懂。
Câu hỏi này quá phức tạp, tôi nghe không hiểu.
126
Tā guānshàng le diànnǎo.
他关上了电脑。
Anh ấy đã tắt máy tính.
127
zhù dàjiā jiérì kuàilè
祝大家节日快乐!
Chúc mọi người lễ vui vẻ!
127
Wǒmen huì duì zhè jiàn shì fùzé.
我们会对这件事负责。
Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm về việc này.
127
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
这件衣服太贵了。
Bộ quần áo này quá đắt rồi.
128
zhè gè wèntí nǐ dǎsuàn zěnme jiějué
这个问题你打算怎么解决?
Vấn đề này bạn định giải quyết thế nào?
128
Wǒ yǐjīng gǎibiàn le jìhuà.
我已经改变了计划。
Tôi đã thay đổi kế hoạch.
128
Zhōngguó shì yí gè dàguó.
中国是一个大国。
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
129
Wǒ ài wǒ de guójiā.
我爱我的国家。
Tôi yêu đất nước của tôi.
129
wǒ cóng túshūguǎn jiè le sān běn shū
我从图书馆借了三本书。
Mình mượn ba quyển sách từ thư viện.
129
Zhù dàjiā jiérì kuàilè, gānbēi!
祝大家节日快乐,干杯!
Chúc mọi người ngày lễ vui vẻ, cạn ly!
130
Tā zài guówài xuéxí.
他在国外学习。
Anh ấy học ở nước ngoài.
130
wǒ jīngcháng zài xuéxiào yùdào tā
我经常在学校遇到他。
Mình thường gặp anh ấy ở trường.
130
Kuài diǎnr, wǒmen yào gǎn bù shàng huǒchē le.
快点儿,我们要赶不上火车了。
Nhanh lên, chúng ta sắp lỡ tàu rồi!
131
Wǒ qù guò Zhōngguó.
我去过中国。
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
131
shàng xià bān de shíhou, wǒ dōu yào jīngguò zhè tiáo jiēdào
上下班的时候,我都要经过这条街道。
Khi đi làm và tan làm, mình đều đi ngang qua con đường này.
131
Tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn yī gè rén chūqù.
天太黑了,我不敢一个人出去。
Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài một mình.
132
Zhè ge diànyǐng wǒ kàn le hěn gǎndòng.
这个电影我看了很感动。
Bộ phim này khiến tôi rất xúc động.
132
Wǒ hái zài kàn shū.
我还在看书。
Tôi vẫn đang đọc sách.
132
tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ
他是我们公司的经理。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
133
zhè gè wèntí wǒ xiǎng le hěn jiǔ cái míngbai
这个问题我想了很久才明白。
Mình suy nghĩ rất lâu mới hiểu vấn đề này.
133
Kàn le zhè běn shū, nǐ yǒu shénme gǎnjué?
看了这本书,你有什么感觉?
Đọc xong cuốn sách này, bạn cảm thấy thế nào?
133
Nǐ hē chá háishi kāfēi?
你喝茶还是咖啡?
Bạn uống trà hay cà phê?
134
zhè jiàn yīfu chuān le liǎng nián, yǐjīng jiù le
这件衣服穿了两年,已经旧了。
Bộ quần áo này mặc hai năm rồi, đã cũ rồi.
134
Tā de biǎoyǎn gǎnqíng fēicháng fēngfù.
他的表演感情非常丰富。
Diễn xuất của anh ấy rất giàu cảm xúc.
134
Wǒ hái yǒu yìdiǎn qián.
我还有一点钱。
Tôi vẫn còn một chút tiền.
135
qǐng yòng zhèxiē cíyǔ shuō jǐ gè jùzi
请用这些词语说几个句子。
Hãy dùng những từ này đặt vài câu.
135
Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
非常感谢你的帮助。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
135
Nàge háizi hěn kě’ài.
那个孩子很可爱。
Đứa trẻ đó rất dễ thương.
1 2 3 4 5 6 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee