Tiếng Trung HSK
102
zhè lǐ de huánjìng hěn búcuò, zài zhè lǐ zhù hěn shūfu
这里的环境很不错,在这里住很舒服。
Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.
103
Wǒmen dōu yǐjīng děng le yī gè xiǎoshí le, ér tā hái méi lái.
我们都已经等了一个小时了,而他还没来。
Chúng tôi đã đợi một tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
104
huánghé shì zhōngguó de dì èr dà hé
黄河是中国的第二大河。
Sông Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
104
Shēngāo yī mǐ èr yǐxià de háizi, kěyǐ mǎi értóng piào.
身高一米二以下的孩子,可以买儿童票。
Trẻ em cao dưới 1m2 có thể mua vé trẻ em.
108
Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Hànyǔ.
请把这篇文章翻译成汉语。
Hãy dịch bài văn này sang tiếng Trung.
109
Shēnghuó zhōng zǒng huì yùdào yīxiē fánnǎo.
生活中总会遇到一些烦恼。
Trong cuộc sống luôn có những phiền muộn.
111
Wǒmen yīdìng néng zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ.
我们一定能找到解决问题的方法。
Chúng ta chắc chắn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề.
113
Shì zhè ge fāngxiàng ma? Wǒ juéde wǒmen mílù le.
是这个方向吗?我觉得我们迷路了。
Là hướng này à? Tôi nghĩ chúng ta bị lạc rồi.
114
Wǒ de fángdōng hěn yǒuhǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.
我的房东很友好,经常帮助我。
Chủ nhà của tôi rất thân thiện, thường giúp đỡ tôi.
117
shàng cì hé tā jiàn miàn, yǐjīng shì qùnián le
上次和他见面,已经是去年了。
Lần gặp anh ấy trước là từ năm ngoái rồi.
117
Kǎoshì jiéshù le, wǒmen xūyào fàngsōng yīxià.
考试结束了,我们需要放松一下。
Thi xong rồi, chúng ta cần thư giãn một chút.
118
Wǒ yī gè rén chī le liǎng fèn fàn, tài è le.
我一个人吃了两份饭,太饿了。
Tôi một mình ăn hai suất cơm, đói quá.
119
Tā shì yī wèi jīngyàn fēngfù de lǎoshī.
他是一位经验丰富的老师。
Thầy ấy là một giáo viên có nhiều kinh nghiệm.
120
Wǒmen xiànzài chūfā ba, fǒuzé huì chídào de.
我们现在出发吧,否则会迟到的。
Chúng ta đi ngay đi, không thì sẽ muộn đấy.
121
Zhè ge zuòfǎ bù fúhé wǒmen de yāoqiú.
这个做法不符合我们的要求。
Cách làm này không phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
121
mèimei jiǎo shàng chuānzhe piàoliang de hóng píxié
妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。
Em gái đang mang đôi giày da đỏ xinh đẹp.
125
Zhè fèn cáiliào, qǐng zài fùyìn liǎng fèn.
这份材料,请再复印两份。
Tài liệu này, xin photo thêm hai bản nữa.
126
jīntiān wǒmen yīgòng yǎnchū shí’èr gè jiémù
今天我们一共演出12个节目。
Hôm nay chúng tôi biểu diễn tổng cộng 12 tiết mục.
126
Zhè ge wèntí tài fùzá, wǒ tīng bù dǒng.
这个问题太复杂,我听不懂。
Câu hỏi này quá phức tạp, tôi nghe không hiểu.
130
Kuài diǎnr, wǒmen yào gǎn bù shàng huǒchē le.
快点儿,我们要赶不上火车了。
Nhanh lên, chúng ta sắp lỡ tàu rồi!
131
shàng xià bān de shíhou, wǒ dōu yào jīngguò zhè tiáo jiēdào
上下班的时候,我都要经过这条街道。
Khi đi làm và tan làm, mình đều đi ngang qua con đường này.
131
Tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn yī gè rén chūqù.
天太黑了,我不敢一个人出去。
Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài một mình.
133
zhè gè wèntí wǒ xiǎng le hěn jiǔ cái míngbai
这个问题我想了很久才明白。
Mình suy nghĩ rất lâu mới hiểu vấn đề này.
133
Kàn le zhè běn shū, nǐ yǒu shénme gǎnjué?
看了这本书,你有什么感觉?
Đọc xong cuốn sách này, bạn cảm thấy thế nào?
134
zhè jiàn yīfu chuān le liǎng nián, yǐjīng jiù le
这件衣服穿了两年,已经旧了。
Bộ quần áo này mặc hai năm rồi, đã cũ rồi.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee