Tiếng Trung HSK
36
Xuéxiào zǔzhī dàjiā qù Chángchéng cānguān.
学 校 组 织 大 家 去 长 城 参 观 。
Trường tổ chức mọi người đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
38
Zhè běn cídiǎn duì wǒ de xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
这本词典对我的学习很有帮助。
Cuốn từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
38
Wǒ měitiān chàbuduō qī diǎn qǐchuáng.
我 每 天 差 不 多 7 点 起 床 。
Mỗi ngày tôi thức dậy vào khoảng 7 giờ.
39
Dìdi búdàn hěn cōngmíng, érqiě hěn ài xuéxí.
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
Em trai không chỉ thông minh mà còn chăm học.
39
Kuài lái chángchang wǒ zuò de cài, wèidào zěnme yàng?
快 来 尝 尝 我 做 的 菜 , 味 道 怎 么 样 ?
Mau đến nếm thử món tôi nấu, hương vị thế nào?
40
Wǒ xiǎng zhōumò qù cānguān Chángchéng.
我 想 周 末 去 参 观 长 城 。
Tôi muốn đi tham quan Vạn Lý Trường Thành vào cuối tuần.
41
Cháng Jiāng shì Zhōngguó de dì yī dà hé.
长江 是 中国 的 第一 大 河 。
Sông Trường Giang là con sông lớn nhất của Trung Quốc.
43
Měitiān yǒu chāoguò sānbǎi gè hángbān zài zhèlǐ qǐfēi.
每 天 有 超 过 三 百 个 航 班 在 这 里 起 飞 。
Mỗi ngày có hơn 300 chuyến bay cất cánh ở đây.
45
Nǐ shēngbìng le, wǒ dāngrán yào lái kànkan nǐ.
你生病了,我当然要来看看你。
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm rồi.
45
Tài hǎo le, wǒmen zhōngyú chénggōng le.
太 好 了 , 我 们 终 于 成 功 了 。
Tuyệt quá, cuối cùng chúng ta đã thành công rồi.
46
Jǐ nián bú jiàn, tā xiànzài yǐjīng chéngwéi le yī míng yīshēng.
几 年 不 见 , 她 现 在 已 经 成 为 了 一 名 医 生 。
Mấy năm không gặp, giờ cô ấy đã trở thành bác sĩ rồi.
47
Chéngshí de rén zhíde wǒmen zūnzhòng.
诚 实 的 人 值 得 我 们 尊 重 。
Người trung thực đáng để chúng ta tôn trọng.
49
Wǒmen xiān zuò sān zhàn dìtiě, zài zǒu yīhuìr jiù dào le.
我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。
Chúng ta đi 3 trạm tàu điện, sau đó đi bộ một lúc là tới.
49
Zhè ge xiāoxi fēicháng lìngrén chījīng.
这 个 消 息 非 常 令 人 吃 惊 。
Tin tức này thật khiến người ta kinh ngạc.
55
wǒ men děng le tā yī gè xiǎo shí, tā yě méi yǒu chū xiàn. wǒ men gōng zuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèn tí.
我们等了他一个小时,他也没有出现。我们工作中出现了不少问题。
Chúng tôi đợi anh ấy một tiếng mà anh ấy vẫn chưa xuất hiện. Trong công việc của chúng tôi đã xuất hiện không ít vấn đề.
56
zhè jiàn shì zài duǎn shíjiān nèi hěn nán zuò wán
这件事在短时间内很难做完。
Việc này rất khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
58
tā zuò zài chuāng hu páng biān ān jìng de kàn shū.
她坐在窗户旁边安静地看书。
Cô ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách yên lặng.
59
qǐng bǎ nǐ men bú rèn shi de cí yǔ dōu zhǎo chū lái.
请把你们不认识的词语都找出来。
Hãy tìm ra tất cả các từ mà các bạn không biết.
61
mèimei bùdàn xǐhuan chànggē, érqiě ài tiàowǔ
妹妹不但喜欢唱歌,而且爱跳舞。
Em gái không chỉ thích hát mà còn thích nhảy múa.
62
wǒ de ěrduo yǒu diǎn téng, yào qù yīyuàn kànkan
我的耳朵有点疼,要去医院看看。
Tai mình hơi đau, phải đi bệnh viện xem thử.
66
tā jiǎn dān dǎ bàn le yī xià jiù chū mén le.
她简单打扮了一下就出门了。
Cô ấy trang điểm đơn giản rồi ra ngoài.
67
duì bù qǐ, dǎ rǎo yī xià, wáng jiào shòu zài ma?
对不起,打扰一下,王教授在吗?
Xin lỗi, làm phiền một chút, giáo sư Vương có ở đây không?
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee