Tiếng Trung HSK

35
Chúle Xiǎo Wáng, qítā rén dōu lái le.
除了小王,其他人都来了。
Ngoại trừ Tiểu Vương, mọi người đều đến rồi.
35
Bàomíng xūyào shénme cáiliào?
报 名 需 要 什 么 材 料 ?
Đăng ký cần những tài liệu gì?
36
Xuéxiào zǔzhī dàjiā qù Chángchéng cānguān.
学 校 组 织 大 家 去 长 城 参 观 。
Trường tổ chức mọi người đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
36
Wǒ de Hànyǔ hái chà yìdiǎn.
我的汉语还差一点。
Tiếng Trung của tôi còn hơi kém.
36
Nǐ kěyǐ zuò chuán qù Shànghǎi.
你可以坐船去上海。
Bạn có thể đi thuyền đến Thượng Hải.
37
Chūntiān shì yī nián de kāishǐ.
春天是一年的开始。
Mùa xuân là khởi đầu của một năm.
37
Xuéxiào fùjìn xīn kāi le yī jiā cāntīng.
学 校 附 近 新 开 了 一 家 餐 厅 。
Gần trường mới mở một nhà hàng.
37
Wǒ měitiān hē chá.
我每天喝茶。
Tôi uống trà mỗi ngày.
38
Zhè běn cídiǎn duì wǒ de xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
这本词典对我的学习很有帮助。
Cuốn từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
38
Wǒ měitiān chàbuduō qī diǎn qǐchuáng.
我 每 天 差 不 多 7 点 起 床 。
Mỗi ngày tôi thức dậy vào khoảng 7 giờ.
38
Wǒ cháng qù nà jiā fàndiàn.
我常去那家饭店。
Tôi thường đến nhà hàng đó.
39
Dìdi búdàn hěn cōngmíng, érqiě hěn ài xuéxí.
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
Em trai không chỉ thông minh mà còn chăm học.
39
Kuài lái chángchang wǒ zuò de cài, wèidào zěnme yàng?
快 来 尝 尝 我 做 的 菜 , 味 道 怎 么 样 ?
Mau đến nếm thử món tôi nấu, hương vị thế nào?
39
Wǒmen chángcháng liáotiān.
我们常常聊天。
Chúng tôi thường nói chuyện với nhau.
40
Wǒ zhǔnbèi zhōumò bǎ fángjiān dǎsǎo yīxià.
我准备周末把房间打扫一下。
Tôi định dọn dẹp phòng vào cuối tuần.
40
Wǒ xiǎng zhōumò qù cānguān Chángchéng.
我 想 周 末 去 参 观 长 城 。
Tôi muốn đi tham quan Vạn Lý Trường Thành vào cuối tuần.
40
Tā huì chàng gē.
她会唱歌。
Cô ấy biết hát.
41
Wǒ dǎsuàn xià gè xīngqī qù lǚyóu.
我打算下个星期去旅游。
Tôi định đi du lịch vào tuần sau.
41
Cháng Jiāng shì Zhōngguó de dì yī dà hé.
长江 是 中国 的 第一 大 河 。
Sông Trường Giang là con sông lớn nhất của Trung Quốc.
41
Tā xǐhuān chàng gē.
她喜欢唱歌。
Cô ấy thích hát.
42
Wǒ jīntiān wàngjì dài qiánbāo le.
我今天忘记带钱包了。
Hôm nay tôi quên mang ví rồi.
42
Jīntiān xiàwǔ yǒu chǎng zúqiú bǐsài.
今 天 下 午 有 场 足 球 比 赛 。
Chiều nay có một trận bóng đá.
42
Wǒ mǎi le yí liàng chē.
我买了一辆车。
Tôi đã mua một chiếc xe.
43
Wǒ mǎi le liǎng zhāng chēpiào.
我买了两张车票。
Tôi đã mua hai vé xe.
43
Yéye zhùyuàn le, wǒ hěn dānxīn.
爷爷住院了,我很担心。
Ông nội nhập viện rồi, tôi rất lo.
43
Měitiān yǒu chāoguò sānbǎi gè hángbān zài zhèlǐ qǐfēi.
每 天 有 超 过 三 百 个 航 班 在 这 里 起 飞 。
Mỗi ngày có hơn 300 chuyến bay cất cánh ở đây.
44
Wǒ zài chēshang kàn shū.
我在车上看书。
Tôi đọc sách trên xe.
44
Nǐ è le ma? Xiān chī kuài dàngāo ba.
你饿了吗?先吃块蛋糕吧。
Bạn đói chưa? Ăn miếng bánh trước đi.
44
Nán cèsuǒ zài èr céng.
男 厕 所 在 二 层 。
Nhà vệ sinh nam ở tầng hai.
45
Huǒchēzhàn zài qiánmiàn.
火车站在前面。
Ga tàu ở phía trước.
45
Nǐ shēngbìng le, wǒ dāngrán yào lái kànkan nǐ.
你生病了,我当然要来看看你。
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm rồi.
45
Tài hǎo le, wǒmen zhōngyú chénggōng le.
太 好 了 , 我 们 终 于 成 功 了 。
Tuyệt quá, cuối cùng chúng ta đã thành công rồi.
46
Jǐ nián bú jiàn, tā xiànzài yǐjīng chéngwéi le yī míng yīshēng.
几 年 不 见 , 她 现 在 已 经 成 为 了 一 名 医 生 。
Mấy năm không gặp, giờ cô ấy đã trở thành bác sĩ rồi.
46
Wǒ zài chīfàn.
我在吃饭。
Tôi đang ăn cơm.
46
Tiān mànmande hēi le.
天慢慢地黑了。
Trời dần dần tối lại.
47
Chéngshí de rén zhíde wǒmen zūnzhòng.
诚 实 的 人 值 得 我 们 尊 重 。
Người trung thực đáng để chúng ta tôn trọng.
47
Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
我们一起吃饭吧。
Chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé.
47
Fángjiān lǐ de dēng zěnme bú liàng le?
房间里的灯怎么不亮了?
Sao đèn trong phòng không sáng nữa?
48
Zhège dìfang wǒ lái guò sān cì le.
这个地方我来过三次了。
Nơi này tôi đã đến ba lần rồi.
48
Huānyíng nín chéngzuò běn cì hángbān.
欢 迎 您 乘 坐 本 次 航 班 。
Chào mừng quý khách đi chuyến bay này.
48
Tā chū qù le.
他出去了。
Anh ấy ra ngoài rồi.
49
Wǒmen xiān zuò sān zhàn dìtiě, zài zǒu yīhuìr jiù dào le.
我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。
Chúng ta đi 3 trạm tàu điện, sau đó đi bộ một lúc là tới.
49
Zhè ge xiāoxi fēicháng lìngrén chījīng.
这 个 消 息 非 常 令 人 吃 惊 。
Tin tức này thật khiến người ta kinh ngạc.
49
Tā zǒu chūlái le.
他走出来了。
Anh ấy đã đi ra rồi.
50
Wǒ de shǒujī shàng yǒu diànzǐ dìtú.
我的手机上有电子地图。
Trong điện thoại của tôi có bản đồ điện tử.
50
Tā bǎ shìqíng chóngxīn shuō le yí biàn.
他 把 事 情 重 新 说 了 一 遍 。
Anh ấy kể lại sự việc một lần nữa.
50
Wǒ xiǎng chūqù wán.
我想出去玩。
Tôi muốn ra ngoài chơi.
51
wǒmen zuò diàntī shàngqù ba
我们坐电梯上去吧。
Chúng ta đi thang máy lên đi.
51
chōu yān duì shēn tǐ bù hǎo.
抽烟对身体不好。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
51
Tā jīntiān chuān hóng yīfu.
她今天穿红衣服。
Hôm nay cô ấy mặc áo đỏ.
52
wǒ wǎnshang zài gěi nǐ fā gè diànzǐ yóujiàn
我晚上再给你发个电子邮件。
Tối nay mình sẽ gửi email cho bạn.
52
bà ba yǐ jīng chū chāi yī gè duō yuè le.
爸爸已经出差一个多月了。
Bố đã đi công tác hơn một tháng rồi.
52
Wǒ de chuáng hěn dà.
我的床很大。
Giường của tôi rất to.
53
nǐ yīzhí xiàng dōng zǒu jiù dào le
你一直向东走就到了。
Bạn đi thẳng về hướng đông là đến.
53
wǒ cóng běi jīng chū fā qù shàng hǎi.
我从北京出发去上海。
Tôi khởi hành từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.
53
Wǒ qù guo Zhōngguó liǎng cì.
我去过中国两次。
Tôi đã đến Trung Quốc hai lần.
54
Wǒ cóng Běijīng lái.
我从北京来。
Tôi đến từ Bắc Kinh.
54
běifāng de dōngtiān hěn lěng
北方的冬天很冷。
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
54
nǚ ér shì yī jiǔ jiǔ líng nián chū shēng de.
女儿是1990年出生的。
Con gái tôi sinh năm 1990.
55
Nǐ xiě cuò le.
你写错了。
Bạn viết sai rồi.
55
dòngwùyuán lǐ yǒu yìbǎi duō zhǒng dòngwù
动物园里有一百多种动物。
Trong sở thú có hơn 100 loài động vật.
55
wǒ men děng le tā yī gè xiǎo shí, tā yě méi yǒu chū xiàn. wǒ men gōng zuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèn tí.
我们等了他一个小时,他也没有出现。我们工作中出现了不少问题。
Chúng tôi đợi anh ấy một tiếng mà anh ấy vẫn chưa xuất hiện. Trong công việc của chúng tôi đã xuất hiện không ít vấn đề.
56
Tā zài dǎ diànhuà.
他在打电话。
Anh ấy đang gọi điện thoại.
56
zhè jiàn shì zài duǎn shíjiān nèi hěn nán zuò wán
这件事在短时间内很难做完。
Việc này rất khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
56
wǒ zhèng zài chú fáng lǐ zuò fàn ne.
我正在厨房里做饭呢。
Tôi đang nấu ăn trong bếp.
57
qǐng bāng wǒ fā yī fèn chuán zhēn.
请帮我发一份传真。
Làm ơn giúp tôi gửi một bản fax.
57
Wǒmen dǎchē qù ba.
我们打车去吧。
Chúng ta đi taxi nhé.
57
zhè duàn shíjiān wǒ hěn máng
这段时间我很忙。
Dạo này mình rất bận.
58
wǒ měitiān zǎoshang dōu qù duànliàn shēntǐ
我每天早上都去锻炼身体。
Mỗi sáng mình đều đi tập thể dục.
58
tā zuò zài chuāng hu páng biān ān jìng de kàn shū.
她坐在窗户旁边安静地看书。
Cô ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách yên lặng.
58
Wǒ měitiān gěi māma dǎ diànhuà.
我每天给妈妈打电话。
Tôi gọi điện cho mẹ mỗi ngày.
59
zhè lǐ duōme piàoliang a
这里多么漂亮啊!
Nơi này đẹp quá!
59
qǐng bǎ nǐ men bú rèn shi de cí yǔ dōu zhǎo chū lái.
请把你们不认识的词语都找出来。
Hãy tìm ra tất cả các từ mà các bạn không biết.
59
Qǐng dǎkāi mén.
请打开门。
Làm ơn mở cửa.
60
wǒ è le, xiǎng chī diǎn dōngxi
我饿了,想吃点东西。
Mình đói rồi, muốn ăn chút gì đó.
60
wǒ cóng lái méi jiàn guò tā.
我从来没见过他。
Tôi chưa từng gặp anh ấy.
60
Tāmen zài dǎqiú.
他们在打球。
Họ đang chơi bóng.
61
mèimei bùdàn xǐhuan chànggē, érqiě ài tiàowǔ
妹妹不但喜欢唱歌,而且爱跳舞。
Em gái không chỉ thích hát mà còn thích nhảy múa.
61
nǐ zhēn shì tài cū xīn le.
你真是太粗心了。
Bạn thật là bất cẩn quá.
61
Wǒ de fángzi hěn dà.
我的房子很大。
Nhà của tôi rất to.
62
wǒ de ěrduo yǒu diǎn téng, yào qù yīyuàn kànkan
我的耳朵有点疼,要去医院看看。
Tai mình hơi đau, phải đi bệnh viện xem thử.
62
wǒ bǎ qián cún jìn le yín háng.
我把钱存进了银行。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
62
Wǒ zài Běijīng Dàxué xuéxí.
我在北京大学学习。
Tôi học ở Đại học Bắc Kinh.
63
nǐ gěi wǒ fā diànzǐ yóujiàn le ma
你给我发电子邮件了吗?
Bạn đã gửi email cho mình chưa?
63
wǒ jué de zhè zhǒng shuō fǎ shì cuò wù de.
我觉得这种说法是错误的。
Tôi cho rằng cách nói này là sai.
63
Tā shì dàxuéshēng.
她是大学生。
Cô ấy là sinh viên đại học.
64
Wǒmen dào xuéxiào le.
我们到学校了。
Chúng tôi đã đến trường.
64
wǒ shēntǐ bù shūfu, fāshāo le
我身体不舒服,发烧了。
Mình thấy không khỏe, bị sốt rồi.
64
wǒ bù zhī dào zhè dào tí de dá àn.
我不知道这道题的答案。
Tôi không biết đáp án của câu hỏi này.
65
Wǒ dédào le yí gè lǐwù.
我得到了一个礼物。
Tôi nhận được một món quà.
65
wǒ fāxiàn tā shòu le hěn duō
我发现他瘦了很多。
Mình phát hiện anh ấy gầy đi nhiều.
65
tā gēn wǒ dǎ zhāo hu.
他跟我打招呼。
Anh ấy chào tôi.
66
Dìshang yǒu yì zhī māo.
地上有一只猫。
Trên mặt đất có một con mèo.
66
wǒ zuò dìtiě qù shàngbān hěn fāngbiàn
我坐地铁去上班很方便。
Đi làm bằng tàu điện ngầm rất tiện.
66
tā jiǎn dān dǎ bàn le yī xià jiù chū mén le.
她简单打扮了一下就出门了。
Cô ấy trang điểm đơn giản rồi ra ngoài.
67
Zhè shì wǒ de shū.
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
67
bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng ba
把书放在桌子上吧。
Đặt sách lên bàn đi.
67
duì bù qǐ, dǎ rǎo yī xià, wáng jiào shòu zài ma?
对不起,打扰一下,王教授在吗?
Xin lỗi, làm phiền một chút, giáo sư Vương có ở đây không?
68
zhè xiē cái liào yǐ jīng dǎ yìn wán le.
这些材料已经打印完了。
Những tài liệu này đã in xong rồi.
68
Qǐng děng yíxià.
请等一下。
Làm ơn đợi một chút.
1 2 3 4 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee