Tiếng Trung HSK

238
Jīnnián xiàtiān tài rè le.
今年夏天太热了。
Mùa hè năm nay nóng quá.
239
Nǐ jiūjìng wèishénme kū ne?
你究竟为什么哭呢?
Rốt cuộc tại sao bạn lại khóc?
239
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
我在门口等你。
Tôi đợi bạn ở cửa ra vào.
239
Nǐ xiān qù, wǒ yí ge xiǎoshí hòu zài qù.
你先去,我一个小时后再去。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đi sau một tiếng nữa.
240
Nǐ xiǎng chī xiāngjiāo ma?
你想吃香蕉吗?
Bạn có muốn ăn chuối không?
240
Dàjiā hái yǒu wèntí ma? Qǐng jǔ shǒu.
大家还有问题吗?请举手。
Mọi người còn câu hỏi nào không? Xin hãy giơ tay.
240
Dòngwùyuán de ménpiào hěn guì.
动物园的门票很贵。
Vé vào sở thú rất đắt.
241
Wǒ wánquán xiāngxìn nǐ shuō de huà.
我完全相信你说的话。
Tôi hoàn toàn tin lời bạn nói.
241
Zhè gè huódòng yóu wǒmen lái jǔbàn.
这个活动由我们来举办。
Hoạt động này do chúng tôi tổ chức.
241
Tóngxuémen hǎo!
同学们好!
Chào các bạn học sinh!
242
Xiàng dōng zǒu, jiù kěyǐ kàn dào nà ge xuéxiào le.
向东走,就可以看到那个学校了。
Đi về hướng đông là có thể thấy ngôi trường đó rồi.
242
Huìyì liǎng diǎn zhōng jǔxíng.
会议两点钟举行。
Cuộc họp được tổ chức lúc hai giờ.
242
Wǒ ài chī mǐfàn.
我爱吃米饭。
Tôi thích ăn cơm.
243
Tā zhǎng de xiàng tā bàba.
他长得像他爸爸。
Anh ấy trông giống bố mình.
243
Tā jùjué le dàjiā de yāoqǐng.
他拒绝了大家的邀请。
Anh ấy từ chối lời mời của mọi người.
243
Wǒ zǎoshang chī miànbāo.
我早上吃面包。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
244
Qǐng xiǎoxīn, lù shàng yǒu hěn duō shuǐ.
请小心,路上有很多水。
Cẩn thận nhé, trên đường có nhiều nước.
244
Wǒ jiā jùlí gōngsī hěn yuǎn.
我家距离公司很远。
Nhà tôi cách công ty rất xa.
244
Tā xǐhuan chī miàntiáor.
他喜欢吃面条儿。
Anh ấy thích ăn mì.
245
Xiàozhǎng yǐjīng tóngyì le wǒmen de jìhuà.
校长已经同意了我们的计划。
Hiệu trưởng đã đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
245
Míngtiān yǒu gè jùhuì, nǐ xiǎng cānjiā ma?
明天有个聚会,你想参加吗?
Ngày mai có buổi tiệc, bạn có muốn tham gia không?
245
Nǐ de míngzì shì shénme?
你的名字是什么?
Tên bạn là gì?
246
Wǒ měitiān wǎnshang qī diǎn dōu kàn xīnwén.
我每天晚上七点都看新闻。
Mỗi tối 7 giờ tôi đều xem tin tức.
246
Bié kāi wánxiào le, wǒ shì rènzhēn de.
别开玩笑了,我是认真的。
Đừng đùa nữa, tôi nói nghiêm túc đấy.
246
Wǒ míngbai nǐ de yìsi.
我明白你的意思。
Tôi hiểu ý bạn rồi.
247
Zhèxiē dōu shì xīnxiān shuǐguǒ.
这些都是新鲜水果。
Đây đều là trái cây tươi.
247
Mèimei kāixīn de xiào le.
妹妹开心地笑了。
Em gái cười vui vẻ.
247
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
明年我去中国。
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
248
Míngtiān jiàn!
明天见!
Ngày mai gặp nhé!
248
Wǒ xiǎng qù yínháng bàn yì zhāng xìnyòngkǎ.
我想去银行办一张信用卡。
Tôi muốn đến ngân hàng làm một thẻ tín dụng.
248
Qǐng shuōshuo nín duì zhè jiàn shìr de kànfǎ ba.
请说说您对这件事儿的看法吧。
Xin mời nói ý kiến của ngài về việc này.
249
Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ yíxià zhè gè wèntí.
我会认真考虑一下这个问题。
Tôi sẽ suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
249
Qǐng bǎ xínglixiāng dǎkāi.
请把行李箱打开。
Vui lòng mở va li ra.
249
Qǐng ná yīxià nà běn shū.
请拿一下那本书。
Làm ơn cầm cuốn sách kia giúp tôi.
250
Wǒ tèbié xǐhuan dào dòngwùyuán qù kàn dà xióngmāo.
我特别喜欢到动物园去看大熊猫。
Tôi đặc biệt thích đến sở thú xem gấu trúc lớn.
250
Nǐ qù nǎ?
你去哪?
Bạn đi đâu vậy?
250
Běijīng de kǎoyā hěn yǒumíng.
北京的烤鸭很有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
251
Wǒmen xūyào yìxiē bāngzhù.
我们需要一些帮助。
Chúng tôi cần một chút giúp đỡ.
251
Nǐ jiā zài nǎlǐ?
你家在哪里?
Nhà bạn ở đâu?
251
Zhè kē shù yòu gāo yòu dà.
这棵树又高又大。
Cái cây này vừa cao vừa to.
252
Jīnnián xiàtiān nǐ xuǎnzé qù nǎr lǚyóu?
今年夏天你选择去哪儿旅游?
Mùa hè năm nay bạn chọn đi du lịch ở đâu?
252
Nǐ zài nǎr?
你在哪儿?
Bạn đang ở đâu?
252
Tā zài xuéxiào lǐ xuéxíle hěn duō kēxué zhīshi.
他在学校里学习了很多科学知识。
Anh ấy đã học được rất nhiều kiến thức khoa học ở trường.
253
Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhèxiē tí zuò wán.
老师要求我们把这些题做完。
Thầy yêu cầu chúng tôi làm xong những bài tập này.
253
Zhèxiē shū nǎxiē shì nǐ de?
这些书哪些是你的?
Những cuốn sách nào là của bạn?
253
Tā gǎnmào le, késou de hěn lìhai.
他感冒了,咳嗽得很厉害。
Anh ấy bị cảm, ho rất nặng.
254
Yéye, qǐng nín zuò zhèr ba.
爷爷,请您坐这儿吧。
Ông ơi, mời ông ngồi ở đây.
254
Nà shì wǒ péngyǒu.
那是我朋友。
Kia là bạn tôi.
254
Zhè ge xiǎoháir zhǎo bú dào jiā le, zhēn kělián.
这个小孩儿找不到家了,真可怜。
Đứa bé này không tìm thấy nhà, thật tội nghiệp.
255
Míngtiān de huìyì, qǐng dàjiā yídìng yào cānjiā.
明天的会议,请大家一定要参加。
Cuộc họp ngày mai, mọi người nhất định phải tham gia nhé.
255
Tā zài nàbiān.
他在那边。
Anh ấy ở bên kia.
255
Suīrán wǒ hěn xiǎng qù, kěshì shízài méi shíjiān.
虽然我很想去,可是实在没时间。
Mặc dù tôi rất muốn đi, nhưng thật sự không có thời gian.
256
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí míng xuéshēng.
我们班一共有20名学生。
Lớp chúng tôi có tổng cộng 20 học sinh.
256
Wǒ xǐhuan nàlǐ.
我喜欢那里。
Tôi thích chỗ đó.
256
Nǐ bù néng lái cānjiā wǒmen de jùhuì tài kěxī le.
你不能来参加我们的聚会太可惜了。
Thật đáng tiếc là bạn không thể tham gia buổi tụ họp của chúng tôi.
257
Wǒ kàn yíhuìr diànshì jiù shuìjiào.
我看一会儿电视就睡觉。
Tôi xem tivi một lát rồi đi ngủ.
257
Xuéxiào zài nàr.
学校在那儿。
Trường học ở đằng kia.
257
Bàba zhèngzài kètīng kàn diànshì ne.
爸爸正在客厅看电视呢。
Bố đang xem tivi trong phòng khách.
258
Tā gēn bàba zhǎng de yíyàng.
他跟爸爸长得一样。
Anh ấy trông giống bố.
258
Nàxiē rén shì shuí?
那些人是谁?
Những người kia là ai?
258
Wǒ wǔ diǎn yǐqián kěndìng huì huílai.
我五点以前肯定会回来。
Tôi chắc chắn sẽ về trước 5 giờ.
259
Wǒmen kàn diànyǐng yǐqián, xiān qù chī ge fàn ba.
我们看电影以前,先去吃个饭吧。
Trước khi xem phim, chúng ta đi ăn trước nhé.
259
Wǒ hē nǎi.
我喝奶。
Tôi uống sữa.
259
Hézi lǐ shì kōng de, shénme dōu méiyǒu.
盒子里是空的,什么都没有。
Trong hộp là trống rỗng, chẳng có gì cả.
260
Nǎinai zài jiā.
奶奶在家。
Bà nội ở nhà.
260
Gōngyuán lǐ kōngqì fēicháng xīnxiān.
公园里空气非常新鲜。
Không khí trong công viên rất trong lành.
260
Wǒ yìbān qī diǎn zhōng qǐchuáng.
我一般7点钟起床。
Tôi thường dậy lúc 7 giờ.
261
Tā xǐhuan yìbiān kàn shū, yìbiān tīng yīnyuè.
他喜欢一边看书,一边听音乐。
Anh ấy thích vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
261
Tā shì nán lǎoshī.
他是男老师。
Anh ấy là thầy giáo.
261
Kǒngpà yào xiàyǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
恐怕要下雨了,你带伞了吗?
E là sắp mưa rồi, bạn có mang ô không?
262
Wǒ yìzhí bù míngbai zhè jù huà de yìsi.
我一直不明白这句话的意思。
Tôi vẫn chưa hiểu ý của câu này.
262
Nàge nánháir hěn kě'ài.
那个男孩儿很可爱。
Cậu bé đó rất dễ thương.
262
Yào tài kǔ le, wǒ bù xiǎng chī.
药太苦了,我不想吃。
Thuốc đắng quá, tôi không muốn uống.
263
Tā zuì xǐhuan kàn yīnyuè jiémù.
她最喜欢看音乐节目。
Cô ấy thích xem chương trình âm nhạc nhất.
263
Tā yǒu yí gè nánpéngyou.
她有一个男朋友。
Cô ấy có một bạn trai.
263
Wǒ mǎi le liǎng píng kuàngquánshuǐ.
我买了两瓶矿泉水。
Tôi đã mua hai chai nước khoáng.
264
Yínháng xiàwǔ wǔ diǎn guānmén.
银行下午5点关门。
Ngân hàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
264
Nàge nánrén shì shuí?
那个男人是谁?
Người đàn ông kia là ai?
264
Wǒ kùn le, yào qù shuìjiào.
我困了,要去睡觉。
Tôi buồn ngủ rồi, muốn đi ngủ.
265
Bīngxiāng lǐ hái yǒu yǐnliào ma?
冰箱里还有饮料吗?
Trong tủ lạnh còn đồ uống không?
265
Zhège bān yǒu shí gè nánshēng.
这个班有十个男生。
Lớp này có 10 học sinh nam.
265
Gōngzuò zhōng, wǒmen yùdào le hěn duō kùnnán.
工作中,我们遇到了很多困难。
Trong công việc, chúng tôi gặp phải rất nhiều khó khăn.
266
Bā diǎn le, yīnggāi qù shàngbān le.
8点了,应该去上班了。
8 giờ rồi, nên đi làm thôi.
266
Wǒ jiā zài chéngshì de nánbiān.
我家在城市的南边。
Nhà tôi ở phía nam thành phố.
266
Māma lā zhe nǚ’ér de shǒu.
妈妈拉着女儿的手。
Mẹ nắm tay con gái.
267
Qǐng bú yào yǐngxiǎng biérén xiūxi.
请不要影响别人休息。
Xin đừng làm ảnh hưởng đến người khác nghỉ ngơi.
267
Xuéxiào zài nánbiān.
学校在南边。
Trường học ở phía nam.
267
Jiē shàng yǒu xǔduō lājītǒng.
街上有许多垃圾桶。
Trên đường có rất nhiều thùng rác.
268
Wǒ yòng le liǎng ge xiǎoshí dǎsǎo fángjiān.
我用了两个小时打扫房间。
Tôi mất hai tiếng để dọn phòng.
268
Zhège wèntí hěn nán.
这个问题很难。
Câu hỏi này rất khó.
268
Wǒ bù xíguàn chī tài là de cài.
我不习惯吃太辣的菜。
Tôi không quen ăn món quá cay.
269
Zhè shì háizimen zuì xǐhuan wánr de yóuxì.
这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。
Đây là trò chơi mà bọn trẻ thích nhất.
269
Nǐ ne?
你呢?
Còn bạn thì sao?
269
Tā láizì yí gè měilì de hǎibiān chéngshì.
他来自一个美丽的海边城市。
Anh ấy đến từ một thành phố ven biển xinh đẹp.
270
Shíjiān tài shǎo le, wǒ lái bù jí zhǔnbèi.
时间太少了,我来不及准备。
Thời gian quá ít, tôi không kịp chuẩn bị.
270
Zhè běn shū hěn yǒumíng.
这本书很有名。
Quyển sách này rất nổi tiếng.
270
Wǒ bù néng qù.
我不能去。
Tôi không thể đi được.
271
Hái hǎo, xiànzài lái de jí.
还好,现在来得及。
May mà bây giờ vẫn còn kịp.
271
Nǐ hǎo ma?
你好吗?
Bạn khỏe không?
271
Wǒmen xiūxi le yíhuìr, yòu kāishǐ gōngzuò le.
我们休息了一会儿,又开始工作了。
Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.
1 6 7 8 9 10 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee