Tiếng Trung HSK

307
Gēge pǎo yìbǎi mǐ zhǐ yòng le shíwǔ miǎo.
哥哥跑100米只用了15秒。
Anh trai chạy 100 mét chỉ mất 15 giây.
308
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?
今天是几月几日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
308
Zhōngguó shì gè duō mínzú de guójiā.
中国是个多民族的国家。
Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
309
Qǐng xiě xià rìqī.
请写下日期。
Xin hãy ghi ngày tháng.
309
Wǒ lái jièshào yíxià, zhè wèi shì wǒ de mǔqīn.
我来介绍一下,这位是我的母亲。
Để tôi giới thiệu, đây là mẹ tôi.
310
Wǒ bù chī ròu.
我不吃肉。
Tôi không ăn thịt.
310
Wǒ bù míngbai tā zhèyàng zuò de mùdì.
我不明白他这样做的目的。
Tôi không hiểu mục đích anh ấy làm vậy là gì.
311
Wǒ yǒu sān gè péngyou.
我有三个朋友。
Tôi có ba người bạn.
311
Jiàoyù háizi yào yǒu nàixīn.
教育孩子要有耐心。
Dạy dỗ trẻ em cần có kiên nhẫn.
312
Wǒ xǐhuan pá shān.
我喜欢爬山。
Tôi thích leo núi.
312
Zhèxiē cài nándào bù hǎochī ma?
这些菜难道不好吃吗?
Những món ăn này chẳng lẽ không ngon sao?
313
Wǒ gǎnmào le, shēntǐ hěn nánshòu.
我感冒了,身体很难受。
Tôi bị cảm rồi, người rất khó chịu.
313
Wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu.
我们去商场买衣服。
Chúng tôi đi trung tâm thương mại mua quần áo.
314
Bāokuò Zhāng lǎoshī zài nèi, jiàoshì lǐ yígòng yǒu shí gè rén.
包括张老师在内,教室里一共有10个人。
Tính cả thầy Trương, trong lớp có tổng cộng 10 người.
314
Xuéxiào pángbiān yǒu yí gè shāngdiàn.
学校旁边有一个商店。
Bên cạnh trường có một cửa hàng.
315
Zhè piān wénzhāng de nèiróng fēicháng jīngcǎi.
这篇文章的内容非常精彩。
Nội dung bài văn này vô cùng đặc sắc.
315
Wǒ shàng lóu le.
我上楼了。
Tôi lên lầu rồi.
316
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de nénglì hé tèdiǎn.
每个人都有自己的能力和特点。
Mỗi người đều có năng lực và đặc điểm riêng.
316
Wǒ bā diǎn shàngbān.
我八点上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ.
317
Zhuōzi shàngbiān yǒu yī běn shū.
桌子上边有一本书。
Trên bàn có một cuốn sách.
317
Suíbiàn wèn biérén de niánlíng shì bù lǐmào de.
随便问别人的年龄是不礼貌的。
Hỏi tuổi người khác tùy tiện là không lịch sự.
318
Kuài shàng chē!
快上车!
Mau lên xe đi!
318
Xiǎo gǒu bǎ fángjiān nòng de hěn luàn.
小狗把房间弄得很乱。
Chú chó con làm căn phòng rất bừa bộn.
319
Shàngcì wǒmen qù le gōngyuán.
上次我们去了公园。
Lần trước chúng tôi đã đi công viên.
319
Chūntiān lái le, tiānqì biàn nuǎnhuo le.
春天来了,天气变暖和了。
Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp.
320
Wǒmen xiànzài shàngkè.
我们现在上课。
Bây giờ chúng tôi đang học.
320
Wǒ ǒu’ěr huì zài xuéxiào jiàn dào tā.
我偶尔会在学校见到她。
Thỉnh thoảng tôi gặp cô ấy ở trường.
321
Wǒ xǐhuan shàngwǎng kàn xīnwén.
我喜欢上网看新闻。
Tôi thích lên mạng đọc tin tức.
321
Qǐng dàjiā páiduì, bú yào jǐ.
请大家排队,不要挤。
Mọi người hãy xếp hàng, đừng chen lấn.
322
Wǒ shàngwǔ xuéxí.
我上午学习。
Tôi học vào buổi sáng.
322
Qǐng bǎ zhèxiē hézi ànzhào cóng dà dào xiǎo de shùnxù páiliè.
请把这些盒子按照从大到小的顺序排列。
Hãy sắp xếp những hộp này theo thứ tự từ lớn đến nhỏ.
323
Dìdi qī diǎn shàngxué.
弟弟七点上学。
Em trai đi học lúc 7 giờ.
323
Nǐ de pànduàn wánquán zhèngquè.
你的判断完全正确。
Phán đoán của bạn hoàn toàn chính xác.
324
Zài wǒ shāngxīn de shíhou, nǐ zǒng shì péi zài wǒ shēnbiān.
在我伤心的时候,你总是陪在我身边。
Khi tôi buồn, bạn luôn ở bên tôi.
324
Jīntiān rén hěn shǎo.
今天人很少。
Hôm nay ít người.
325
Lǎoshī pīpíng le wǒ.
老师批评了我。
Thầy giáo đã phê bình tôi.
325
Tā shì shuí?
他是谁?
Anh ấy là ai?
326
Māma hěn zhùyì bǎohù pífū.
妈妈很注意保护皮肤。
Mẹ rất chú ý bảo vệ làn da.
326
Tā shēnshang yǒu qián.
他身上有钱。
Trên người anh ấy có tiền.
327
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
你身体好吗?
Sức khỏe của bạn ổn chứ?
327
Tā píqi hǎo, cónglái bù fāhuǒ.
他脾气好,从来不发火。
Anh ấy tính tình tốt, chưa bao giờ nổi giận.
328
Zhè shì shénme?
这是什么?
Đây là cái gì?
328
Zhè piān bàodào shì wǒ xiě de.
这篇报道是我写的。
Bài báo này là tôi viết.
329
Tā shēngbìng le.
她生病了。
Cô ấy bị ốm rồi.
329
Wǒ méi piàn nǐ, tā zhēn de lái le.
我没骗你,他真的来了。
Tôi không lừa bạn đâu, anh ấy thật sự đến rồi.
330
Bié shēngqì!
别生气!
Đừng tức giận!
330
Yǒu shéi xiǎng cānjiā pīngpāngqiú bǐsài?
有谁想参加乒乓球比赛?
Ai muốn tham gia cuộc thi bóng bàn?
331
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
331
Tā píngshí hěn shǎo yùndòng.
她平时很少运动。
Bình thường cô ấy ít vận động.
332
Wǒ yǒu shí gè píngguǒ.
我有十个苹果。
Tôi có mười quả táo.
332
Zhège dàizi yǐjīng pò le, qǐng bāng wǒ huàn yī gè.
这个袋子已经破了,请帮我换一个。
Cái túi này rách rồi, xin giúp tôi đổi cái khác.
333
Nǐ shénme shíhou lái?
你什么时候来?
Bạn đến khi nào?
333
Pútáo wǔ yuán yì jīn.
葡萄五元一斤。
Nho năm tệ một cân.
334
Zhè shì dàjiā pǔbiàn fǎnyìng de yí gè wèntí.
这是大家普遍反映的一个问题。
Đây là vấn đề được mọi người phản ánh phổ biến.
334
Wǒ méiyǒu shíjiān.
我没有时间。
Tôi không có thời gian.
335
Nǐ de pǔtōnghuà shuō de hěn hǎo.
你的普通话说得很好。
Tiếng phổ thông của bạn nói rất tốt.
335
Wǒ yǒu shì yào zuò.
我有事要做。
Tôi có việc phải làm.
336
Nèiróng shì zuì zhǔyào de, qícì cái shì xíngshì.
内容是最主要的,其次才是形式。
Nội dung là quan trọng nhất, sau đó mới là hình thức.
336
Nǐ shìshi zhè jiàn yīfu.
你试试这件衣服。
Bạn thử bộ đồ này xem.
337
Wǒ mǎi de shuǐguǒ hěn duō, qízhōng bāokuò pútáo.
我买的水果很多,其中包括葡萄。
Trái cây tôi mua rất nhiều, trong đó có nho.
337
Tā shì lǎoshī.
他是老师。
Anh ấy là giáo viên.
338
Nǐ shì bù shì Zhōngguó rén?
你是不是中国人?
Bạn có phải là người Trung Quốc không?
338
Nǐ néng shìyìng běifāng de qìhòu ma?
你能适应北方的气候吗?
Bạn có thể thích nghi với khí hậu miền Bắc không?
339
Tā de shǒu hěn xiǎo.
她的手很小。
Tay của cô ấy rất nhỏ.
339
Nǐ qiānwàn bié wàng le míngtiān de huìyì.
你千万别忘了明天的会议。
Bạn nhất định đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
340
Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
我的手机在桌子上。
Điện thoại của tôi ở trên bàn.
340
Wǒ xūyào dào dàshǐguǎn qù bàn qiānzhèng.
我需要到大使馆去办签证。
Tôi cần đến đại sứ quán để làm visa.
341
Wǒ xǐhuan dú shū.
我喜欢读书。
Tôi thích đọc sách.
341
Yǒu rén qiāo mén, nǐ qù kàn kan shéi lái le.
有人敲门,你去看看谁来了。
Có người gõ cửa, bạn ra xem ai đến đi.
342
Tā de shūbāo hěn dà.
他的书包很大。
Cặp sách của anh ấy rất to.
342
Hé shàng yǒu yí zuò xiǎo qiáo.
河上有一座小桥。
Trên sông có một cây cầu nhỏ.
343
Xuéxiào fùjìn yǒu yí gè shūdiàn.
学校附近有一个书店。
Gần trường có một hiệu sách.
343
Wǒ zuì ài chī qiǎokèlì le.
我最爱吃巧克力了。
Tôi thích ăn sô-cô-la nhất.
344
Fángzi qiánbian yǒu yì kē shù.
房子前边有一棵树。
Trước nhà có một cái cây.
344
Wǒ de qīnqi dàduō zhù zài Běijīng.
我的亲戚大多住在北京。
Phần lớn người thân của tôi sống ở Bắc Kinh.
345
Zhè jiàn yīfu hěn qīng, dànshì hěn nuǎnhuo.
这件衣服很轻,但是很暖和。
Bộ quần áo này rất nhẹ nhưng lại rất ấm.
345
Wǒ xiǎng hē shuǐ.
我想喝水。
Tôi muốn uống nước.
346
Tā hěn qīngsōng de wánchéng le gōngzuò.
他很轻松地完成了工作。
Anh ấy hoàn thành công việc rất nhẹ nhàng.
346
Wǒ měitiān dōu chī shuǐguǒ.
我每天都吃水果。
Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
347
Tā zuì liǎojiě gōngsī de qíngkuàng le.
她最了解公司的情况了。
Cô ấy hiểu rõ tình hình của công ty nhất.
347
Háizi zài shuìjiào.
孩子在睡觉。
Đứa bé đang ngủ.
348
Zhè wèi lǎorén suīrán hěn qióng, dànshì shēnghuó de hěn kuàilè.
这位老人虽然很穷,但是生活得很快乐。
Ông lão này tuy nghèo nhưng sống rất hạnh phúc.
348
Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào.
我晚上十点睡觉。
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối.
349
Zhè liǎng zhǒng cáiliào yǒu shénme qūbié ma?
这两种材料有什么区别吗?
Hai loại vật liệu này có gì khác nhau không?
349
Tā shuō Hànyǔ.
他说汉语。
Anh ấy nói tiếng Trung.
350
Qǐng bú yào shuōhuà.
请不要说话。
Xin đừng nói chuyện.
350
Jīntiān xiàwǔ wǒ yào qù yínháng qǔ qián.
今天下午我要去银行取钱。
Chiều nay tôi phải đến ngân hàng rút tiền.
351
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
我家有四口人。
Nhà tôi có bốn người.
351
Yīnyuè jiù shì wǒ de quánbù.
音乐就是我的全部。
Âm nhạc chính là tất cả đối với tôi.
352
Wǒ sòng nǐ yì běn shū.
我送你一本书。
Tôi tặng bạn một cuốn sách.
352
Měi gè rén shēnshang dōu yǒu yōudiǎn hé quēdiǎn.
每个人身上都有优点和缺点。
Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm.
353
Wǒ èrshí suì.
我二十岁。
Tôi 20 tuổi.
353
Nǐ kàn hái quēshǎo shénme, wǒ xiànzài jiù qù mǎi.
你看还缺少什么,我现在就去买。
Bạn xem còn thiếu gì không, tôi đi mua ngay bây giờ.
354
Tā shì yīshēng.
他是医生。
Anh ấy là bác sĩ.
354
Wǒ yǒu hěn duō huà yào shuō, kěshì yī jǐnzhāng què shuō bù chū lái le.
我有很多话要说,可是一紧张却说不出来了。
Tôi có rất nhiều điều muốn nói, nhưng vì căng thẳng nên không nói được.
355
Tāmen shì xuéshēng.
他们是学生。
Họ là học sinh.
355
Nǐ zuìjìn quèshí hěn yǒu jìnbù.
你最近确实很有进步。
Gần đây bạn thật sự có nhiều tiến bộ.
356
Wǒ huā le hěn duō shíjiān lái dú zhè běn shū, rán’ér yīzhí méi yǒu dú dǒng.
我花了很多时间来读这本书,然而一直没有读懂。
Tôi đã dành rất nhiều thời gian đọc cuốn sách này, nhưng vẫn chưa hiểu được.
356
Tā hěn piàoliang.
她很漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
357
Dàjiē shàng fēicháng rènào.
大街上非常热闹。
Trên phố rất náo nhiệt.
1 8 9 10 11 12 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee