Tiếng Trung HSK

407
Qǐng bú yào bǎ shùnxù nòng luàn le.
请不要把顺序弄乱了。
Đừng làm lộn thứ tự nhé.
408
Tā xiào de hěn kāixīn.
她笑得很开心。
Cô ấy cười rất vui.
408
Tā bǎ zhè jiàn shì de yuányīn gěi dàjiā shuōmíng le yíxià.
他把这件事的原因给大家说明了一下。
Anh ấy đã giải thích nguyên nhân sự việc cho mọi người.
409
Wǒ zài dàxué lǐ dú shuòshì yánjiūshēng.
我在大学里读硕士研究生。
Tôi đang học cao học ở đại học.
409
Wǒ zài xiě zuòyè.
我在写作业。
Tôi đang làm bài tập.
410
Zhè kē shù yǐjīng sǐ le.
这棵树已经死了。
Cây này đã chết rồi.
410
Xièxie nǐ de bāngzhù.
谢谢你的帮助。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
411
Tā pǎobù de sùdù zhēn kuài!
他跑步的速度真快!
Tốc độ chạy của anh ấy thật nhanh!
411
Wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfu.
我买了一件新衣服。
Tôi mua một bộ quần áo mới.
412
Wèile bǎohù huánjìng, qǐng bú yào shǐyòng sùliàodài.
为了保护环境,请不要使用塑料袋。
Vì bảo vệ môi trường, xin đừng dùng túi ni-lông.
412
Xīnnián kuàilè!
新年快乐!
Chúc mừng năm mới!
413
Zhège cài yǒudiǎn suān.
这个菜有点酸。
Món này hơi chua.
413
Yí gè xīngqī yǒu qī tiān.
一个星期有七天。
Một tuần có bảy ngày.
414
Dàjiā qǐng suíbiàn zuò ba.
大家请随便坐吧。
Mọi người cứ ngồi tự nhiên nhé.
414
Xīngqīrì wǒ bú shàngbān.
星期日我不上班。
Chủ nhật tôi không đi làm.
415
Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yǒu le hěn dà tígāo.
随着经济的发展,人们的生活有了很大提高。
Cùng với sự phát triển của kinh tế, đời sống con người được nâng cao rõ rệt.
415
Xīngqītiān wǒmen qù kàn diànyǐng.
星期天我们去看电影。
Chủ nhật chúng tôi đi xem phim.
416
Yéye fēicháng xǐhuān zìjǐ de sūnzi.
爷爷非常喜欢自己的孙子。
Ông nội rất yêu cháu trai của mình.
416
Zhège bànfǎ xíng ma?
这个办法行吗?
Cách này được không?
417
Suǒyǒu de rén dōu rènwéi shì tā bú duì.
所有的人都认为是他不对。
Mọi người đều cho rằng anh ta sai.
417
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
我想休息一下。
Tôi muốn nghỉ một chút.
418
Wǒ xué Hànyǔ.
我学汉语。
Tôi học tiếng Trung.
418
Zhè tái diànnǎo shì xīn mǎi de.
这台电脑是新买的。
Chiếc máy tính này là mới mua.
419
Tā shì yí gè xuésheng.
她是一个学生。
Cô ấy là học sinh.
419
Tāmen bǎ kèzhuō tái dào jiàoshì lǐ qù le.
他们把课桌抬到教室里去了。
Họ đã khiêng bàn học vào trong lớp.
420
Fúwùyuán duì gùkè de tàidù fēicháng hǎo.
服务员对顾客的态度非常好。
Thái độ của nhân viên phục vụ đối với khách hàng rất tốt.
420
Wǒ xǐhuan xuéxí Zhōngwén.
我喜欢学习中文。
Tôi thích học tiếng Trung.
421
Tāmen liǎng gè rén tán de hěn gāoxìng.
他们两个人谈得很高兴。
Hai người họ nói chuyện rất vui vẻ.
421
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
我在学校学习汉语。
Tôi học tiếng Trung ở trường.
422
Tā měitiān dōu liànxí tán gāngqín.
她每天都练习弹钢琴。
Cô ấy luyện đánh đàn piano mỗi ngày.
422
Tā zài yǔyán xuéyuàn gōngzuò.
她在语言学院工作。
Cô ấy làm việc ở Học viện Ngôn ngữ.
423
Nín xiǎng zài hē yì wǎn tāng ma?
您想再喝一碗汤吗?
Ngài có muốn uống thêm bát canh nữa không?
423
Wǒ jīntiān yào shàngbān.
我今天要上班。
Hôm nay tôi phải đi làm.
424
Wǒ xiǎng chī kuàir táng.
我想吃块儿糖。
Tôi muốn ăn một miếng kẹo.
424
Wǒ yéye xǐhuan hē chá.
我爷爷喜欢喝茶。
Ông nội tôi thích uống trà.
425
Tā tǎng zài chuáng shang shuìzháo le.
她躺在床上睡着了。
Cô ấy nằm trên giường và ngủ thiếp đi.
425
Wǒ yě shì xuésheng.
我也是学生。
Tôi cũng là học sinh.
426
Shàng ge yuè wǒ qù le yí tàng Běijīng.
上个月我去了一趟北京。
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
426
Qǐng kàn dì sān yè.
请看第三页。
Mời xem trang thứ ba.
427
Wǒmen kāihuì tǎolùn yíxià ba.
我们开会讨论一下吧。
Chúng ta họp bàn một chút đi.
427
Wǒ yǒu yí gè píngguǒ.
我有一个苹果。
Tôi có một quả táo.
428
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
这件衣服很好看。
Bộ quần áo này rất đẹp.
428
Wǒ tǎoyàn zài fànguǎn chīfàn.
我讨厌在饭馆吃饭。
Tôi ghét ăn ở nhà hàng.
429
Wǒ māma shì yīshēng.
我妈妈是医生。
Mẹ tôi là bác sĩ.
429
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.
每个人都有自己的特点。
Mỗi người đều có đặc điểm riêng.
430
Bàba shǒu lǐ tízhe yí gè xínglǐxiāng.
爸爸手里提着一个行李箱。
Bố đang xách một vali trong tay.
430
Tā zài yīyuàn gōngzuò.
她在医院工作。
Cô ấy làm việc ở bệnh viện.
431
Túshūguǎn wèi dàjiā tígōng le ānjìng de yuèdú huánjìng.
图书馆为大家提供了安静的阅读环境。
Thư viện cung cấp cho mọi người môi trường đọc yên tĩnh.
431
Wǒ chī le yíbàn dàngāo.
我吃了一半蛋糕。
Tôi đã ăn một nửa cái bánh.
432
Wǒmen tíqián wánchéng le rènwù.
我们提前完成了任务。
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ sớm.
432
Qǐng děng yíhuìr.
请等一会儿。
Xin đợi một lát.
433
Wǒ yǐjīng tíxǐng guò tā, dàn tā háishi wàng le.
我已经提醒过他,但他还是忘了。
Tôi đã nhắc rồi nhưng anh ấy vẫn quên.
433
Wǒmen yíkuàir qù ba.
我们一块儿去吧。
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
434
Zhè shì yí dào tiánkòng tí.
这是一道填空题。
Đây là một câu điền vào chỗ trống.
434
Qǐng děng wǒ yíxiàr.
请等我一下儿。
Xin đợi tôi một chút.
435
Tā hěn fúhé wǒmen de zhāopìn tiáojiàn.
她很符合我们的招聘条件。
Cô ấy rất phù hợp với điều kiện tuyển dụng của chúng tôi.
435
Wǒmen de yīfu yíyàng.
我们的衣服一样。
Quần áo của chúng tôi giống nhau.
436
Qìchē tíng le xiàlái.
汽车停了下来。
Xe đã dừng lại.
436
Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.
他一边吃饭一边看电视。
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.
437
Zhè běn shū tǐng hǎokàn de.
这本书挺好看的。
Quyển sách này khá hay.
437
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
我会说一点儿汉语。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
438
Qìchē zhèngzài tōngguò yí zuò dàqiáo.
汽车正在通过一座大桥。
Xe đang đi qua một cây cầu lớn.
438
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng.
我们一起去看电影。
Chúng ta cùng đi xem phim.
439
Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
我买了一些水果。
Tôi mua một ít trái cây.
439
Qǐng tōngzhī dàjiā lái kāihuì.
请通知大家来开会。
Hãy thông báo cho mọi người đến họp.
440
Zhège zěnme yòng?
这个怎么用?
Cái này dùng thế nào?
440
Tāmen tóngshí dàodá le.
他们同时到达了。
Họ đến cùng một lúc.
441
Wǒ dōu hěn tóngqíng tā.
我都很同情他。
Tôi rất cảm thông với anh ta.
441
Wǒ yǒu liǎng gè jiějie.
我有两个姐姐。
Tôi có hai chị gái.
442
Wǒ de chē huài le, qǐng bāng wǒ yíxià hǎo ma?
我的车坏了,请帮我一下好吗?
Xe tôi hỏng rồi, làm ơn giúp tôi chút được không?
442
Yǒude rén xǐhuan xiàtiān.
有的人喜欢夏天。
Có người thích mùa hè.
443
Fēijī qǐfēi de shíjiān, tuīchí le èrshí fēnzhōng.
飞机起飞的时间,推迟了20分钟。
Giờ cất cánh của máy bay bị hoãn 20 phút.
443
Běijīng shì yí gè yǒumíng de chéngshì.
北京是一个有名的城市。
Bắc Kinh là một thành phố nổi tiếng.
444
Fángjiān hěn nuǎnhuo, bǎ dàyī tuō le ba.
房间很暖和,把大衣脱了吧。
Phòng ấm lắm, cởi áo khoác ra đi.
444
Wǒ yǒushíhou qù pǎobù.
我有时候去跑步。
Đôi khi tôi đi chạy bộ.
445
Wǒ bǎ wàzi xǐ gānjìng le.
我把袜子洗干净了。
Tôi đã giặt sạch tất rồi.
445
Wǒ yǒu yìxiē Zhōngwén shū.
我有一些中文书。
Tôi có vài quyển sách tiếng Trung.
446
Wǒ wánquán méi xiǎngdào tā jìngrán shì zhèyàng de rén.
我完全没想到他竟然是这样的人。
Tôi hoàn toàn không ngờ anh ta lại là người như vậy.
446
Zhè běn shū hěn yǒuyòng.
这本书很有用。
Cuốn sách này rất hữu ích.
447
Xīngqītiān, tā wǎngwǎng qù gōngyuán sànbù.
星期天,他往往去公园散步。
Chủ nhật, anh ấy thường đi dạo trong công viên.
447
Qǐng wǎng yòu zǒu.
请往右走。
Xin rẽ phải.
448
Wǒ zuìjìn cái kāishǐ xuéxí dǎ wǎngqiú.
我最近才开始学习打网球。
Gần đây tôi mới bắt đầu học chơi tennis.
448
Shāngdiàn zài xuéxiào yòubian.
商店在学校右边。
Cửa hàng ở bên phải trường học.
449
Wǒ xiǎng bàn yí gè Hànyǔ xuéxí wǎngzhàn.
我想办一个汉语学习网站。
Tôi muốn lập một trang web học tiếng Trung.
449
Xià yǔ le.
下雨了。
Trời mưa rồi.
450
Zhè běn shū shí yuán.
这本书十元。
Cuốn sách này 10 tệ.
450
Zài sēnlín lǐ xīyān hěn wēixiǎn, róngyì zháohuǒ.
在森林里吸烟很危险,容易着火。
Hút thuốc trong rừng rất nguy hiểm, dễ gây cháy.
451
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường rất xa.
451
Wǒ zuì ài chī māma zuò de yú, wèidào hǎo jí le!
我最爱吃妈妈做的鱼,味道好极了!
Tôi thích nhất là món cá mẹ nấu, ngon tuyệt vời!
452
Qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎr?
请问,卫生间在哪儿?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
452
Xiànzài shì shí yuè.
现在是十月。
Bây giờ là tháng 10.
453
Jìnrù dōngjì, wēndù yuè lái yuè dī.
进入冬季,温度越来越低。
Bước vào mùa đông, nhiệt độ ngày càng giảm.
453
Qǐng zài shuō yí biàn.
请再说一遍。
Làm ơn nói lại lần nữa.
454
Tā bǎ lǚxíng de jīnglì xiě chéng le wénzhāng.
她把旅行的经历写成了文章。
Cô ấy viết lại trải nghiệm du lịch thành bài văn.
454
Míngtiān jiàn, zàijiàn!
明天见,再见!
Ngày mai gặp nhé, tạm biệt!
455
Xiànzài huánjìng wūrǎn yuè lái yuè yánzhòng.
现在环境污染越来越严重。
Bây giờ ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
455
Wǒ zài jiā kàn shū.
我在家看书。
Tôi đang đọc sách ở nhà.
456
Tā de huà shì wú gēnjù de.
他的话是无根据的。
Lời của anh ta là không có căn cứ.
456
Bàba zài jiā gōngzuò.
爸爸在家工作。
Bố làm việc ở nhà.
457
Zhōumò wǒ yí gè rén zài jiā, hěn wúliáo.
周末我一个人在家,很无聊。
Cuối tuần tôi ở nhà một mình, rất chán.
1 10 11 12 13 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee