Tiếng Trung HSK
359
Tā hěn kuài jiù néng wánchéng zhège rènwù.
他很快就能完成这个任务。
Anh ấy sẽ nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ này.
362
Nǚ’ér yǎngchéng le měitiān xiě rìjì de xíguàn.
女儿养成了每天写日记的习惯。
Con gái tôi đã hình thành thói quen viết nhật ký mỗi ngày.
364
Wǎnfàn hòu, wǒmen jīngcháng chūqù sànbù.
晚饭后,我们经常出去散步。
Sau bữa tối, chúng tôi thường ra ngoài đi dạo.
366
Qǐng zài shāfā shàng zuò yī huìr, wǒ qù gěi nín dào bēi chá.
请在沙发上坐一会儿,我去给您倒杯茶。
Mời ngồi trên ghế sofa một lát, tôi đi rót cho ngài cốc trà.
367
Zhè jiàn shìr yào xiān hé jiārén shāngliang yīxià.
这件事儿要先和家人商量一下。
Việc này phải bàn bạc trước với gia đình.
370
Bù hǎoyìsi, wǒ bǎ sháozi diào zài dì shàng le.
不好意思,我把勺子掉在地上了。
Xin lỗi, tôi làm rơi cái thìa xuống đất rồi.
371
Zhèxiē shèhuì wèntí dàjiā dōu hěn guānxīn.
这些社会问题大家都很关心。
Những vấn đề xã hội này mọi người đều rất quan tâm.
373
Wǒ xiàng yínháng shēnqǐng le yī zhāng xìnyòngkǎ.
我向银行申请了一张信用卡。
Tôi đã xin ngân hàng cấp một thẻ tín dụng.
374
Dàjiā wánr de hěn kāixīn, shènzhì wàng le shíjiān.
大家玩儿得很开心,甚至忘了时间。
Mọi người chơi rất vui, thậm chí quên cả thời gian.
376
Tā bǎ yìshù kàn de bǐ zìjǐ de shēngmìng gèng zhòngyào.
他把艺术看得比自己的生命更重要。
Anh ấy coi nghệ thuật còn quan trọng hơn cả mạng sống của mình.
379
Dàjiā dōu zǒu le, zhǐ shèng xià tā yī gè rén.
大家都走了,只剩下他一个人。
Mọi người đều đi rồi, chỉ còn lại mình anh ta.
381
Dàjiā bú yào shīwàng, wǒmen hái shì yǒu xīwàng de.
大家不要失望,我们还是有希望的。
Mọi người đừng thất vọng, chúng ta vẫn còn hy vọng.
382
Shīfu, qǐngwèn diànyǐngyuàn zěnme zǒu?
师傅,请问电影院怎么走?
Anh ơi, xin hỏi rạp chiếu phim đi hướng nào?
383
Wǒ duì jīntiān de yǎnchū shífēn mǎnyì.
我对今天的演出十分满意。
Tôi rất hài lòng với buổi biểu diễn hôm nay.
384
Tā yòng le yī gè shíjì de lìzi lái shuōmíng zhège wèntí.
他用了一个实际的例子来说明这个问题。
Anh ấy dùng một ví dụ thực tế để giải thích vấn đề này.
384
Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ, zài xībian luòxià.
太阳从东边升起,在西边落下。
Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía tây.
388
Tā shìfǒu néng lái, wǒ hái bú tài qīngchu.
他是否能来,我还不太清楚。
Anh ấy có đến được không, tôi vẫn chưa rõ.
390
Wǒ yǐjīng shìyìng zhèlǐ de gōngzuò huánjìng le.
我已经适应这里的工作环境了。
Tôi đã thích nghi với môi trường làm việc ở đây rồi.
396
Shǒuxiān yào xiūxi hǎo, ránhòu cái néng gōngzuò hǎo.
首先要休息好,然后才能工作好。
Trước tiên phải nghỉ ngơi tốt, sau đó mới làm việc tốt được.
398
Tā de xiǎoshuō shòu dào le dúzhěmen de huānyíng.
他的小説受到了读者们的欢迎。
Tiểu thuyết của anh ấy được độc giả hoan nghênh.
399
Wǒ zài shāngchǎng zuò shòuhuòyuán.
我在商场做售货员。
Tôi làm nhân viên bán hàng trong trung tâm thương mại.
401
Wǒ hěn shúxī zhèlǐ de lù, bú huì mílù de.
我很熟悉这里的路,不会迷路的。
Tôi rất quen đường ở đây, sẽ không bị lạc đâu.
402
Zhè jǐ gè yuè lái, gùkè de shùliàng zài búduàn zēngjiā.
这几个月来,顾客的数量在不断增加。
Mấy tháng nay, số lượng khách hàng không ngừng tăng.
404
Xiǎo Wáng shì wǒmen bān zuì shuài de nánshēng.
小王是我们班最帅的男生。
Tiểu Vương là chàng trai đẹp trai nhất lớp tôi.
405
Xiàbān de lùshang, wǒ shùnbiàn mǎile xiē cài.
下班的路上,我顺便买了些菜。
Trên đường tan làm, tôi tiện mua ít rau.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee