Tiếng Trung HSK

357
Tāmen zài chànggē.
她们在唱歌。
Họ đang hát.
358
Māma bǐ rènhé rén dōu liǎojiě wǒ.
妈妈比任何人都了解我。
Mẹ hiểu tôi hơn bất kỳ ai.
358
Jīntiān tài rè le!
今天太热了!
Hôm nay nóng quá!
359
Tā hěn kuài jiù néng wánchéng zhège rènwù.
他很快就能完成这个任务。
Anh ấy sẽ nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ này.
359
Jīntiān shì xīngqītiān.
今天是星期天。
Hôm nay là Chủ nhật.
360
Qǐng bǎ lājī rēng dào lājītǒng lǐ.
请把垃圾扔到垃圾桶里。
Hãy vứt rác vào thùng rác.
360
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
361
Jīntiān réngrán shì gè hǎo tiānqì.
今天仍然是个好天气。
Hôm nay vẫn là một ngày đẹp trời.
361
Wǒ tīng yīnyuè.
我听音乐。
Tôi nghe nhạc.
362
Nǚ’ér yǎngchéng le měitiān xiě rìjì de xíguàn.
女儿养成了每天写日记的习惯。
Con gái tôi đã hình thành thói quen viết nhật ký mỗi ngày.
362
Wǒ tīngdào yǒu rén shuōhuà.
我听到有人说话。
Tôi nghe thấy có người nói chuyện.
363
Nǐ tīngjiàn le ma?
你听见了吗?
Bạn nghe thấy chưa?
363
Wǒ zài dàlóu de rùkǒu děng nǐ.
我在大楼的入口等你。
Tôi đợi bạn ở cổng vào của tòa nhà.
364
Wǒmen zài tīngxiě shēngcí.
我们在听写生词。
Chúng tôi đang nghe viết từ mới.
364
Wǎnfàn hòu, wǒmen jīngcháng chūqù sànbù.
晚饭后,我们经常出去散步。
Sau bữa tối, chúng tôi thường ra ngoài đi dạo.
365
Wǒmen shì tóngxué.
我们是同学。
Chúng tôi là bạn cùng lớp.
365
Shān shàng yǒu yí dà piàn sēnlín.
山上有一大片森林。
Trên núi có một khu rừng lớn.
366
Qǐng zài shāfā shàng zuò yī huìr, wǒ qù gěi nín dào bēi chá.
请在沙发上坐一会儿,我去给您倒杯茶。
Mời ngồi trên ghế sofa một lát, tôi đi rót cho ngài cốc trà.
366
Wǒ qù túshūguǎn kàn shū.
我去图书馆看书。
Tôi đến thư viện đọc sách.
367
Zhè jiàn shìr yào xiān hé jiārén shāngliang yīxià.
这件事儿要先和家人商量一下。
Việc này phải bàn bạc trước với gia đình.
367
Tā zài wàimiàn.
他在外面。
Anh ấy ở bên ngoài.
368
Tīng dào zhège xiāoxi hòu, wǒ hěn shāngxīn.
听到这个消息后,我很伤心。
Nghe tin này xong, tôi rất buồn.
368
Mén wàibian yǒu rén.
门外边有人。
Ngoài cửa có người.
369
Yī mǎhu jiù huì chūcuò.
一马虎就会出错。
Chỉ cần sơ ý một chút là sẽ mắc lỗi.
369
Tā qù wàiguó xuéxí.
他去外国学习。
Anh ấy đi du học nước ngoài.
370
Bù hǎoyìsi, wǒ bǎ sháozi diào zài dì shàng le.
不好意思,我把勺子掉在地上了。
Xin lỗi, tôi làm rơi cái thìa xuống đất rồi.
370
Wǒ xué liǎng zhǒng wàiyǔ.
我学两种外语。
Tôi học hai ngoại ngữ.
371
Zhèxiē shèhuì wèntí dàjiā dōu hěn guānxīn.
这些社会问题大家都很关心。
Những vấn đề xã hội này mọi người đều rất quan tâm.
371
Háizimen zài wàimiàn wánr.
孩子们在外面玩儿。
Bọn trẻ đang chơi ngoài trời.
372
Zhè tiáo hé hěn shēn, yǒu yì bǎi duō mǐ.
这条河很深,有一百多米。
Con sông này rất sâu, hơn 100 mét.
372
Nǐ lái de tài wǎn le.
你来得太晚了。
Bạn đến muộn quá rồi.
373
Wǒ xiàng yínháng shēnqǐng le yī zhāng xìnyòngkǎ.
我向银行申请了一张信用卡。
Tôi đã xin ngân hàng cấp một thẻ tín dụng.
373
Wǒ zài zuò wǎnfàn.
我在做晚饭。
Tôi đang nấu bữa tối.
374
Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
我晚上看电视。
Tôi xem tivi vào buổi tối.
374
Dàjiā wánr de hěn kāixīn, shènzhì wàng le shíjiān.
大家玩儿得很开心,甚至忘了时间。
Mọi người chơi rất vui, thậm chí quên cả thời gian.
375
Wǒ zài wǎngshang mǎi shū.
我在网上买书。
Tôi mua sách trên mạng.
375
Tā shì yī gè rè’ài shēnghuó de rén.
他是一个热爱生活的人。
Anh ấy là người yêu đời.
376
Tā shì wǒ de wǎngyǒu.
他是我的网友。
Anh ấy là bạn trên mạng của tôi.
376
Tā bǎ yìshù kàn de bǐ zìjǐ de shēngmìng gèng zhòngyào.
他把艺术看得比自己的生命更重要。
Anh ấy coi nghệ thuật còn quan trọng hơn cả mạng sống của mình.
377
Tā de shēngyi yuè zuò yuè dà.
他的生意越做越大。
Việc kinh doanh của anh ấy ngày càng phát đạt.
377
Wǒ wàng le dài shū.
我忘了带书。
Tôi quên mang sách rồi.
378
Wǒ láizì Shāndōng shěng.
我来自山东省。
Tôi đến từ tỉnh Sơn Đông.
378
Bié wàngjì míngtiān de kǎoshì.
别忘记明天的考试。
Đừng quên kỳ thi ngày mai nhé.
379
Dàjiā dōu zǒu le, zhǐ shèng xià tā yī gè rén.
大家都走了,只剩下他一个人。
Mọi người đều đi rồi, chỉ còn lại mình anh ta.
379
Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí gè wèntí ma?
我可以问你一个问题吗?
Tôi có thể hỏi bạn một câu không?
380
Wǒ ài nǐ.
我爱你。
Tôi yêu bạn.
380
Zhè cì bǐsài, wǒmen yòu shībài le.
这次比赛,我们又失败了。
Trận thi này, chúng tôi lại thất bại rồi.
381
Dàjiā bú yào shīwàng, wǒmen hái shì yǒu xīwàng de.
大家不要失望,我们还是有希望的。
Mọi người đừng thất vọng, chúng ta vẫn còn hy vọng.
381
Wǒmen dōu shì hǎo péngyou.
我们都是好朋友。
Chúng tôi đều là bạn tốt.
382
Shīfu, qǐngwèn diànyǐngyuàn zěnme zǒu?
师傅,请问电影院怎么走?
Anh ơi, xin hỏi rạp chiếu phim đi hướng nào?
382
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
我家有五口人。
Nhà tôi có năm người.
383
Wǒ duì jīntiān de yǎnchū shífēn mǎnyì.
我对今天的演出十分满意。
Tôi rất hài lòng với buổi biểu diễn hôm nay.
383
Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.
我在学校吃午饭。
Tôi ăn trưa ở trường.
384
Tā yòng le yī gè shíjì de lìzi lái shuōmíng zhège wèntí.
他用了一个实际的例子来说明这个问题。
Anh ấy dùng một ví dụ thực tế để giải thích vấn đề này.
384
Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ, zài xībian luòxià.
太阳从东边升起,在西边落下。
Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía tây.
385
Zhège rén hěn shízài, zhídé xìnrèn.
这个人很实在,值得信任。
Người này rất thật thà, đáng tin cậy.
385
Xuéxiào zài gōngyuán de xībian.
学校在公园的西边。
Trường học ở phía tây của công viên.
386
Wǒ zài xǐ yīfu.
我在洗衣服。
Tôi đang giặt quần áo.
386
Tā de huà shǐ wǒ hěn gǎndòng.
他的话使我很感动。
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất xúc động.
387
Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
洗手间在哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
387
Zhōngguó rén chīfàn yìbān shǐyòng kuàizi.
中国人吃饭一般使用筷子。
Người Trung Quốc thường dùng đũa khi ăn.
388
Tā shìfǒu néng lái, wǒ hái bú tài qīngchu.
他是否能来,我还不太清楚。
Anh ấy có đến được không, tôi vẫn chưa rõ.
388
Wǒ xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
我喜欢学习汉语。
Tôi thích học tiếng Trung.
389
Wǒ bú tài shìhé chuān lǜsè de yīfu.
我不太适合穿绿色的衣服。
Tôi không hợp mặc quần áo màu xanh lá.
389
Tā xià lóu qù le.
他下楼去了。
Anh ấy đã xuống lầu rồi.
390
Wǒ yǐjīng shìyìng zhèlǐ de gōngzuò huánjìng le.
我已经适应这里的工作环境了。
Tôi đã thích nghi với môi trường làm việc ở đây rồi.
390
Wǒ bàba wǔ diǎn xiàbān.
我爸爸五点下班。
Bố tôi tan làm lúc 5 giờ.
391
Xiànzài shì èrshíyī shìjì le.
现在是二十一世纪了。
Bây giờ là thế kỷ 21 rồi.
391
Zhuōzi xiàbian yǒu yì zhī māo.
桌子下边有一只猫。
Dưới bàn có một con mèo.
392
Wǒ shōu dào nǐ de xìn le.
我收到你的信了。
Tôi nhận được thư của bạn rồi.
392
Dào xuéxiào xiàchē.
到学校下车。
Xuống xe ở trường học.
393
Tā měi nián yǒu èrshí wàn de shōurù.
他每年有20万的收入。
Anh ấy có thu nhập 200 nghìn mỗi năm.
393
Xiàcì wǒmen yīqǐ qù ba.
下次我们一起去吧。
Lần sau chúng ta đi cùng nhé.
394
Wǒ zài shōushi xíngli ne.
我在收拾行李呢。
Tôi đang thu dọn hành lý.
394
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn xiàkè.
我们下午三点下课。
Chúng tôi tan học lúc 3 giờ chiều.
395
Zhōngguó de shǒudū shì Běijīng.
中国的首都是北京。
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
395
Xiàwǔ wǒ yào qù chāoshì.
下午我要去超市。
Chiều nay tôi muốn đi siêu thị.
396
Wàimiàn zài xiàyǔ.
外面在下雨。
Bên ngoài đang mưa.
396
Shǒuxiān yào xiūxi hǎo, ránhòu cái néng gōngzuò hǎo.
首先要休息好,然后才能工作好。
Trước tiên phải nghỉ ngơi tốt, sau đó mới làm việc tốt được.
397
Qǐng nǐ xiān zuò.
请你先坐。
Mời bạn ngồi trước đi.
397
Tài rè le, wǒ shòu bù liǎo.
太热了,我受不了。
Nóng quá, tôi chịu không nổi.
398
Tā de xiǎoshuō shòu dào le dúzhěmen de huānyíng.
他的小説受到了读者们的欢迎。
Tiểu thuyết của anh ấy được độc giả hoan nghênh.
398
Nà wèi xiānsheng shì shuí?
那位先生是谁?
Ông kia là ai vậy?
399
Wǒ zài shāngchǎng zuò shòuhuòyuán.
我在商场做售货员。
Tôi làm nhân viên bán hàng trong trung tâm thương mại.
399
Xiànzài jǐ diǎn?
现在几点?
Bây giờ là mấy giờ?
400
Zhè cì bǐsài, wǒmen shū le.
这次比赛,我们输了。
Trận này chúng tôi thua rồi.
400
Wǒ xiǎng hē kāfēi.
我想喝咖啡。
Tôi muốn uống cà phê.
401
Wǒ hěn shúxī zhèlǐ de lù, bú huì mílù de.
我很熟悉这里的路,不会迷路的。
Tôi rất quen đường ở đây, sẽ không bị lạc đâu.
401
Zhège píngguǒ hěn xiǎo.
这个苹果很小。
Quả táo này rất nhỏ.
402
Zhè jǐ gè yuè lái, gùkè de shùliàng zài búduàn zēngjiā.
这几个月来,顾客的数量在不断增加。
Mấy tháng nay, số lượng khách hàng không ngừng tăng.
402
Xiǎoháir zài wàimiàn wán.
小孩儿在外面玩。
Đứa trẻ đang chơi ngoài trời.
403
Qǐng bǎ shùzì xiě qīngchǔ.
请把数字写清楚。
Xin hãy viết rõ con số.
403
Nà wèi xiǎojiě shì lǎoshī.
那位小姐是老师。
Cô gái đó là giáo viên.
404
Xiǎo Wáng shì wǒmen bān zuì shuài de nánshēng.
小王是我们班最帅的男生。
Tiểu Vương là chàng trai đẹp trai nhất lớp tôi.
404
Xiǎopéngyou xǐhuan chànggē.
小朋友喜欢唱歌。
Các bạn nhỏ thích hát.
405
Xiàbān de lùshang, wǒ shùnbiàn mǎile xiē cài.
下班的路上,我顺便买了些菜。
Trên đường tan làm, tôi tiện mua ít rau.
405
Wǒ shuì le bā gè xiǎoshí.
我睡了八个小时。
Tôi đã ngủ tám tiếng đồng hồ.
406
Bǐsài jìnxíng de hěn shùnlì.
比赛进行得很顺利。
Cuộc thi diễn ra rất thuận lợi.
406
Wǒ mèimei shàng xiǎoxué.
我妹妹上小学。
Em gái tôi học tiểu học.
407
Tā shì yí gè xiǎoxuéshēng.
他是一个小学生。
Cậu ấy là học sinh tiểu học.
1 9 10 11 12 13 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee