Tiếng Trung HSK

457
Tā lái de hěn zǎo.
他来得很早。
Anh ấy đến rất sớm.
458
Wúlùn wǒ zěnme jiěshì, tā dōu bù míngbai.
无论我怎么解释,他都不明白。
Dù tôi giải thích thế nào, anh ấy cũng không hiểu.
458
Wǒ měitiān chī zǎofàn.
我每天吃早饭。
Tôi ăn sáng mỗi ngày.
459
Duìbuqǐ, wǒ wùhuì nǐ le.
对不起,我误会你了。
Xin lỗi, tôi đã hiểu nhầm bạn rồi.
459
Zǎoshang hǎo!
早上好!
Chào buổi sáng!
460
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
你怎么去学校?
Bạn đi đến trường như thế nào?
460
Wǒ mǎi le yìxiē xīhóngshì.
我买了一些西红柿。
Tôi đã mua một ít cà chua.
461
Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.
我在车站等你。
Tôi đợi bạn ở bến xe.
461
Zhè bù diànyǐng hěn xīyǐn rén.
这部电影很吸引人。
Bộ phim này rất hấp dẫn.
462
Yán fàng duō le, cài yǒu diǎnr xián.
盐放多了,菜有点儿咸。
Cho nhiều muối quá, món ăn hơi mặn.
462
Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
我在找我的手机。
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
463
Wǒ dài de xiànjīn bú tài duō, dànshì shāngdiàn kěyǐ shuākǎ.
我带的现金不太多,但是商店可以刷卡。
Tôi mang theo không nhiều tiền mặt, nhưng cửa hàng có thể quẹt thẻ.
463
Wǒ zhǎodào le wǒ de yàoshi.
我找到了我的钥匙。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
464
Wǒ hěn xiànmù tā yǒu yí fèn hǎo gōngzuò.
我很羡慕他有一份好工作。
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy có một công việc tốt.
464
Zhè shì wǒ de péngyou.
这是我的朋友。
Đây là bạn tôi.
465
Nǐ zuò de cài zhēn xiāng a!
你做的菜真香啊!
Món ăn bạn nấu thật thơm quá!
465
Qǐng cóng zhèbiān zǒu.
请从这边走。
Mời đi lối bên này.
466
Nǐ shuō de gēn wǒ lǐjiě de zhènghǎo xiāngfǎn.
你说的跟我理解的正好相反。
Điều bạn nói hoàn toàn trái ngược với những gì tôi hiểu.
466
Wǒ zhù zài zhèlǐ.
我住在这里。
Tôi sống ở đây.
467
Nǐ de zìxíngchē gēn wǒ de wánquán xiāngtóng.
你的自行车跟我的完全相同。
Xe đạp của bạn hoàn toàn giống với của tôi.
467
Nǐ zuò zhèr ba.
你坐这儿吧。
Bạn ngồi đây đi.
468
Tā zuò de jìhuà fēicháng xiángxì.
她做的计划非常详细。
Kế hoạch cô ấy làm rất chi tiết.
468
Wǒ xǐhuan zhèxiē shū.
我喜欢这些书。
Tôi thích những quyển sách này.
469
Nǐ tīng, shì bù shì diànhuà xiǎng le?
你听,是不是电话响了?
Nghe xem, có phải điện thoại reo không?
469
Tā xiàozhe gēn wǒ shuōhuà.
他笑着跟我说话。
Anh ấy mỉm cười nói chuyện với tôi.
470
Nǐ kěyǐ jiè wǒ xiàngpí yòng yíxià ma?
你可以借我橡皮用一下吗?
Bạn có thể cho tôi mượn cục tẩy chút được không?
470
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
今天天气真好!
Hôm nay thời tiết thật đẹp!
471
Nǐ zhēnde xǐhuan wǒ ma?
你真的喜欢我吗?
Bạn thật sự thích tôi à?
471
Wǒ gěi dàjiā dàilái le yí gè hǎo xiāoxi.
我给大家带来了一个好消息。
Tôi mang đến cho mọi người một tin vui.
472
Tā zhèng xiě zuòyè ne.
他正写作业呢。
Cậu ấy đang làm bài tập.
472
Lái Běijīng yídìng yào cháng yì cháng Běijīng de xiǎochī.
来北京一定要尝一尝北京的小吃。
Đến Bắc Kinh nhất định phải thử món ăn vặt ở đây.
473
Tā de xiǎohuǒzi péngyou zài zhèr.
他的小伙子朋友在这儿。
Cậu bạn trai trẻ của anh ta đang ở đây.
473
Wǒ zhèngzài kàn diànshì.
我正在看电视。
Tôi đang xem tivi.
474
Tā zài xiě yì běn xiǎoshuō, hái méi xiě wán.
他在写一本小说,还没写完。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết, vẫn chưa xong.
474
Wǒ zhīdào tā de míngzì.
我知道他的名字。
Tôi biết tên của anh ấy.
475
Nǐ jiǎng de xiàohuà zhēn yǒu yìsi.
你讲的笑话真有意思。
Truyện cười bạn kể thật thú vị.
475
Zhīshi jiù shì lìliang.
知识就是力量。
Tri thức là sức mạnh.
476
Zhè zhǒng gǎnmào yào de xiàoguǒ hěn hǎo.
这种感冒药的效果很好。
Loại thuốc cảm này có hiệu quả rất tốt.
476
Tā zuò zài zhōngjiān.
他坐在中间。
Cậu ấy ngồi ở giữa.
477
Bàba de gōngzuò hěn xīnkǔ.
爸爸的工作很辛苦。
Công việc của bố rất vất vả.
477
Wǒ ài Zhōngguó.
我爱中国。
Tôi yêu Trung Quốc.
478
Nǐ jīntiān kàn qǐlái xīnqíng bú cuò.
你今天看起来心情不错。
Hôm nay trông tâm trạng bạn rất tốt.
478
Zhuōzi zài fángjiān zhōngjiān.
桌子在房间中间。
Cái bàn ở giữa phòng.
479
Tā bǎ xiěhǎo de xìn fàng jìn le xìnfēng lǐ.
他把写好的信放进了信封里。
Anh ấy cho bức thư đã viết xong vào phong bì.
479
Wǒ zài xué Zhōngwén.
我在学中文。
Tôi đang học tiếng Trung.
480
Diànshì lǐ bàodào le guānyú zhè jiàn shì de zuìxīn xìnxī.
电视里报道了关于这件事的最新信息。
Truyền hình đã đưa tin mới nhất về vụ việc này.
480
Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chīfàn.
中午我们一起吃饭。
Trưa chúng ta cùng ăn nhé.
481
Wǒmen duì nǐ hěn yǒu xìnxīn, nǐ yídìng néng xíng.
我们对你很有信心,你一定能行。
Chúng tôi rất tin tưởng bạn, nhất định bạn sẽ làm được.
481
Tā zài zhōngxué jiāoshū.
她在中学教书。
Cô ấy dạy ở trường trung học.
482
Wǒ shì zhōngxuéshēng.
我是中学生。
Tôi là học sinh trung học.
482
Háizimen tīngshuō yào qù chūnyóu, dōu xīngfèn de tiào le qǐlái.
孩子们听说要去春游,都兴奋地跳了起来。
Nghe nói được đi du xuân, bọn trẻ vui mừng nhảy lên.
483
Zhège bāo tài zhòng le.
这个包太重了。
Cái túi này nặng quá.
483
Xíng, zhè jiàn shì jiù zhème juédìng ba.
行,这件事就这么决定吧。
Được, chuyện này quyết định vậy nhé.
484
Wǒ zuótiān yèlǐ sān diǎn jiù xǐng le, ránhòu jiù zài yě shuì bù zháo le.
我昨天夜里3点就醒了,然后就再也睡不着了。
Đêm qua 3 giờ tôi đã tỉnh giấc, sau đó không ngủ lại được nữa.
484
Jiārén duì wǒ hěn zhòngyào.
家人对我很重要。
Gia đình rất quan trọng với tôi.
485
Qǐng zài biǎogé de dì èr háng tiánxiě xìngbié.
请在表格的第二行填写性别。
Vui lòng điền giới tính ở hàng thứ hai của bảng.
485
Wǒ zhù zài Běijīng.
我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh.
486
Wǒ qīzi de xìnggé fēicháng hǎo, cóng bù fā píqi.
我妻子的性格非常好,从不发脾气。
Tính cách của vợ tôi rất tốt, không bao giờ nổi giận.
486
Wǒ zhǔnbèi qù lǚxíng.
我准备去旅行。
Tôi chuẩn bị đi du lịch.
487
Wǒ shēnghuó de hěn xìngfú.
我生活得很幸福。
Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc.
487
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
桌子上有一本书。
Trên bàn có một quyển sách.
488
Mén huài le, wǒmen zhǎo rén lái xiū yíxià ba.
门坏了,我们找人来修一下吧。
Cửa hỏng rồi, chúng ta gọi người đến sửa đi.
488
Wǒ rènshi zhège zì.
我认识这个字。
Tôi biết chữ này.
489
Wǒmen yǒu xǔduō nián méi jiàn le.
我们有许多年没见了。
Chúng ta nhiều năm rồi không gặp nhau.
489
Zhuōzi, yǐzi dōu shì jiājù.
桌子、椅子都是家具。
Bàn, ghế đều là đồ nội thất.
490
Zhè xuéqī wǒ hěn máng.
这学期我很忙。
Học kỳ này tôi rất bận.
490
Wǒ zǒu le, zàijiàn!
我走了,再见!
Tôi đi đây, tạm biệt!
491
Tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.
他最近工作压力很大。
Gần đây áp lực công việc của anh ấy rất lớn.
491
Wǒ měitiān zǒu lù shàngbān.
我每天走路上班。
Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày.
492
Yágāo yòng wán le, míngtiān qù mǎi ba.
牙膏用完了,明天去买吧。
Hết kem đánh răng rồi, mai đi mua nhé.
492
Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyou.
他是我最好的朋友。
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
493
Nǐ zuìhǎo zǎodiǎn shuì.
你最好早点睡。
Tốt nhất là bạn nên ngủ sớm.
493
Zhōngguó shì Yàzhōu guójiā.
中国是亚洲国家。
Trung Quốc là một quốc gia châu Á.
494
Nǐ běnlái shuō hǎo yào lái de ya.
你本来说好要来的呀。
Bạn vốn nói là sẽ đến mà.
494
Zuìhòu wǒmen chénggōng le.
最后我们成功了。
Cuối cùng chúng tôi đã thành công.
495
Tāng bù xián, háishi zài fàng diǎnr yán ba.
汤不咸,还是再放点儿盐吧。
Canh không mặn, cho thêm chút muối đi.
495
Zuótiān wǒ qù le chāoshì.
昨天我去了超市。
Hôm qua tôi đi siêu thị.
496
Lǎoshī duì wǒmen de yāoqiú hěn yángé.
老师对我们的要求很严格。
Thầy cô yêu cầu chúng tôi rất nghiêm khắc.
496
Qǐng wǎng zuǒ guǎi.
请往左拐。
Xin rẽ trái.
497
Tā shēngbìng le, érqiě hěn yánzhòng.
他生病了,而且很严重。
Anh ấy bị ốm và khá nghiêm trọng.
497
Yínháng zài xuéxiào zuǒbian.
银行在学校左边。
Ngân hàng ở bên trái trường học.
498
Zhège wèntí wǒmen hái yào zài yánjiū yíxià.
这个问题我们还要再研究一下。
Vấn đề này chúng ta cần nghiên cứu thêm.
498
Qǐng zuò xià.
请坐下。
Mời ngồi xuống.
499
Jīntiān shì wèi wǒmen de dì yī cì yǎnchū.
今天是为我们的第一次演出。
Hôm nay là buổi biểu diễn đầu tiên của chúng tôi.
499
Lǎoshī ràng wǒmen zuòxià.
老师让我们坐下。
Thầy giáo bảo chúng tôi ngồi xuống.
500
Tā shì gè zhùmíng de diànyǐng yǎnyuán.
她是个著名的电影演员。
Cô ấy là một diễn viên điện ảnh nổi tiếng.
501
Tā dài zhè gè hēisè yǎnjìng.
他戴这个黑色眼镜。
Anh ấy đeo cặp kính đen này.
502
Yángguāng hěn hǎo, wǒmen chūqù zǒu zǒu ba.
阳光很好,我们出去走走吧。
Trời nắng đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
503
Wǒ cóng xiǎo jiù yǎng chéng zhège xíguàn.
我从小就养成这个习惯。
Tôi hình thành thói quen này từ nhỏ.
504
Zhè jiàn yīfu de yàngzi hěn búcuò.
这件衣服的样子很不错。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.
505
Tā yāoqǐng zhōumò qù tā jiā zuòkè.
他邀请周末去他家做客。
Anh ấy mời cuối tuần đến nhà chơi.
506
Nǐ yàoshi xiān lái le, jiù děng yīxià wǒ.
你要是先来了,就等一下我。
Nếu bạn đến sớm thì hãy đợi tôi nhé.
507
Wǒ jīntiān wàngjì dài yàoshi.
我今天忘记带钥匙。
Hôm nay tôi quên mang chìa khóa.
508
Tā yěxǔ bú huì lái le.
他也许不会来了。
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
509
Qǐng dǎkāi shū, fān dào èr líng yī yè.
请打开书,翻到201页。
Mở sách ra, lật đến trang 201 nhé.
510
Chūntiān lái le, xiǎo shù xīn zhǎng chū le yèzi.
春天来了,小树新长出了叶子。
Mùa xuân đến rồi, cây non mọc lá mới.
511
Jiālǐ yīqiè de shìqíng, dōu shì māma fùzé.
家里一切的事情,都是妈妈负责。
Mọi việc trong nhà đều do mẹ chịu trách nhiệm.
512
Tā yǐ zhèxiē biāozhǔn lái yāoqiú zìjǐ.
他以这些标准来要求自己。
Anh ấy lấy những tiêu chuẩn này để yêu cầu bản thân.
513
Wǒ yǐwéi nǐ yǐjīng zǒu le.
我以为你已经走了。
Tôi tưởng bạn đi rồi.
514
Nǐ yǒu shénme yìjiàn, qǐng shuō chūlái ba.
你有什么意见,请说出来吧。
Nếu bạn có ý kiến gì, hãy nói ra nhé.
1 11 12 13 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee