Tiếng Trung HSK
458
Wúlùn wǒ zěnme jiěshì, tā dōu bù míngbai.
无论我怎么解释,他都不明白。
Dù tôi giải thích thế nào, anh ấy cũng không hiểu.
463
Wǒ dài de xiànjīn bú tài duō, dànshì shāngdiàn kěyǐ shuākǎ.
我带的现金不太多,但是商店可以刷卡。
Tôi mang theo không nhiều tiền mặt, nhưng cửa hàng có thể quẹt thẻ.
464
Wǒ hěn xiànmù tā yǒu yí fèn hǎo gōngzuò.
我很羡慕他有一份好工作。
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy có một công việc tốt.
466
Nǐ shuō de gēn wǒ lǐjiě de zhènghǎo xiāngfǎn.
你说的跟我理解的正好相反。
Điều bạn nói hoàn toàn trái ngược với những gì tôi hiểu.
467
Nǐ de zìxíngchē gēn wǒ de wánquán xiāngtóng.
你的自行车跟我的完全相同。
Xe đạp của bạn hoàn toàn giống với của tôi.
470
Nǐ kěyǐ jiè wǒ xiàngpí yòng yíxià ma?
你可以借我橡皮用一下吗?
Bạn có thể cho tôi mượn cục tẩy chút được không?
472
Lái Běijīng yídìng yào cháng yì cháng Běijīng de xiǎochī.
来北京一定要尝一尝北京的小吃。
Đến Bắc Kinh nhất định phải thử món ăn vặt ở đây.
474
Tā zài xiě yì běn xiǎoshuō, hái méi xiě wán.
他在写一本小说,还没写完。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết, vẫn chưa xong.
479
Tā bǎ xiěhǎo de xìn fàng jìn le xìnfēng lǐ.
他把写好的信放进了信封里。
Anh ấy cho bức thư đã viết xong vào phong bì.
480
Diànshì lǐ bàodào le guānyú zhè jiàn shì de zuìxīn xìnxī.
电视里报道了关于这件事的最新信息。
Truyền hình đã đưa tin mới nhất về vụ việc này.
481
Wǒmen duì nǐ hěn yǒu xìnxīn, nǐ yídìng néng xíng.
我们对你很有信心,你一定能行。
Chúng tôi rất tin tưởng bạn, nhất định bạn sẽ làm được.
482
Háizimen tīngshuō yào qù chūnyóu, dōu xīngfèn de tiào le qǐlái.
孩子们听说要去春游,都兴奋地跳了起来。
Nghe nói được đi du xuân, bọn trẻ vui mừng nhảy lên.
484
Wǒ zuótiān yèlǐ sān diǎn jiù xǐng le, ránhòu jiù zài yě shuì bù zháo le.
我昨天夜里3点就醒了,然后就再也睡不着了。
Đêm qua 3 giờ tôi đã tỉnh giấc, sau đó không ngủ lại được nữa.
485
Qǐng zài biǎogé de dì èr háng tiánxiě xìngbié.
请在表格的第二行填写性别。
Vui lòng điền giới tính ở hàng thứ hai của bảng.
486
Wǒ qīzi de xìnggé fēicháng hǎo, cóng bù fā píqi.
我妻子的性格非常好,从不发脾气。
Tính cách của vợ tôi rất tốt, không bao giờ nổi giận.
488
Mén huài le, wǒmen zhǎo rén lái xiū yíxià ba.
门坏了,我们找人来修一下吧。
Cửa hỏng rồi, chúng ta gọi người đến sửa đi.
495
Tāng bù xián, háishi zài fàng diǎnr yán ba.
汤不咸,还是再放点儿盐吧。
Canh không mặn, cho thêm chút muối đi.
498
Zhège wèntí wǒmen hái yào zài yánjiū yíxià.
这个问题我们还要再研究一下。
Vấn đề này chúng ta cần nghiên cứu thêm.
499
Jīntiān shì wèi wǒmen de dì yī cì yǎnchū.
今天是为我们的第一次演出。
Hôm nay là buổi biểu diễn đầu tiên của chúng tôi.
502
Yángguāng hěn hǎo, wǒmen chūqù zǒu zǒu ba.
阳光很好,我们出去走走吧。
Trời nắng đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
510
Chūntiān lái le, xiǎo shù xīn zhǎng chū le yèzi.
春天来了,小树新长出了叶子。
Mùa xuân đến rồi, cây non mọc lá mới.
511
Jiālǐ yīqiè de shìqíng, dōu shì māma fùzé.
家里一切的事情,都是妈妈负责。
Mọi việc trong nhà đều do mẹ chịu trách nhiệm.
512
Tā yǐ zhèxiē biāozhǔn lái yāoqiú zìjǐ.
他以这些标准来要求自己。
Anh ấy lấy những tiêu chuẩn này để yêu cầu bản thân.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee