Tiếng Trung HSK
272
Gāngcái wǒ zài jiē shang yù dào le Zhāng xiānsheng.
刚才我在街上遇到了张先生。
Vừa nãy tôi gặp ông Trương trên đường.
272
Wǒ jiā de xiǎo māo hěn lǎn, yí gè xiàwǔ dōu zài shuìjiào.
我家的小猫很懒,一个下午都在睡觉。
Con mèo nhỏ nhà tôi rất lười, cả buổi chiều đều ngủ.
274
Zhè běn shū jiǎng le yí gè làngmàn de àiqíng gùshì.
这本书讲了一个浪漫的爱情故事。
Cuốn sách này kể về một câu chuyện tình lãng mạn.
275
Měi cì qù dòngwùyuán, érzi zuì xǐhuan kàn de jiù shì lǎohǔ.
每次去动物园,儿子最喜欢看的就是老虎。
Mỗi lần đi sở thú, con trai tôi thích xem hổ nhất.
276
Nǐ shífēn lěngjìng de miànduì zhè ge wèntí.
你十分冷静地面对这个问题。
Bạn rất bình tĩnh đối mặt với vấn đề này.
283
Zǒu le zhème duō lù, wǒ lèi de yìdiǎnr lìqi dōu méiyǒu le.
走了这么多路,我累得一点儿力气都没有了。
Đi bộ nhiều như vậy, tôi mệt đến không còn chút sức nào.
285
Jīntiān tài máng le, wǒ zhǐ shuì le wǔ ge xiǎoshí.
今天太忙了,我只睡了五个小时。
Hôm nay bận quá, tôi chỉ ngủ được 5 tiếng.
286
Zhǐ yǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì.
只有努力学习,才能取得好成绩。
Chỉ có chăm học mới đạt được thành tích tốt.
287
Yǒu shénme wèntí kěyǐ suíshí liánxì wǒ.
有什么问题可以随时联系我。
Có vấn đề gì thì có thể liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
288
Wǒ zhàn zài zhōngjiān, pángbiān de shì wǒ de tóngxué.
我站在中间,旁边的是我的同学。
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn học của tôi.
289
Nín kěyǐ bāng wǒ huàn yìxiē língqián ma?
您可以帮我换一些零钱吗?
Ngài có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
290
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīnxiān shuǐguǒ.
超市里有很多种新鲜水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây tươi.
293
Hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan liúxíng yīnyuè.
很多年轻人都喜欢流行音乐。
Nhiều người trẻ đều thích nhạc pop.
294
Fángjiān lǐ hěn luàn, wǒmen shōushi yíxià ba.
房间里很乱,我们收拾一下吧。
Trong phòng rất bừa, chúng ta dọn dẹp một chút đi.
295
Wǒmen jìhuà xiàtiān qù Yúnnán lǚxíng.
我们计划夏天去云南旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào mùa hè.
297
Zhè jiàn shìr hěn máfan, wǒmen xūyào nǐ de bāngzhù.
这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助。
Việc này rất rắc rối, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
298
Zuò shì yào rènzhēn, bùnéng zhème mǎhu.
做事要认真,不能这么马虎。
Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa như vậy.
299
Wǒmen děng le hěn jiǔ, zuìhòu tā háishi méi lái.
我们等了很久,最后他还是没来。
Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee