Tiếng Trung HSK

272
Nǐmen zài nǎr?
你们在哪儿?
Các bạn đang ở đâu?
272
Gāngcái wǒ zài jiē shang yù dào le Zhāng xiānsheng.
刚才我在街上遇到了张先生。
Vừa nãy tôi gặp ông Trương trên đường.
272
Wǒ jiā de xiǎo māo hěn lǎn, yí gè xiàwǔ dōu zài shuìjiào.
我家的小猫很懒,一个下午都在睡觉。
Con mèo nhỏ nhà tôi rất lười, cả buổi chiều đều ngủ.
273
Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.
今年是二〇二五年。
Năm nay là năm 2025.
273
Zhè kuài shǒubiǎo liùbǎi yuán.
这块手表600元。
Chiếc đồng hồ này 600 tệ.
273
Zhèyàng zuò zhǐshì làngfèi shíjiān.
这样做只是浪费时间。
Làm như vậy chỉ lãng phí thời gian thôi.
274
Nín hǎo!
您好!
Xin chào ngài!
274
Tā hěn yuànyì bāngzhù biérén.
他很愿意帮助别人。
Anh ấy rất sẵn lòng giúp người khác.
274
Zhè běn shū jiǎng le yí gè làngmàn de àiqíng gùshì.
这本书讲了一个浪漫的爱情故事。
Cuốn sách này kể về một câu chuyện tình lãng mạn.
275
Wǒ měitiān hē niúnǎi.
我每天喝牛奶。
Tôi uống sữa mỗi ngày.
275
Jīnwǎn de yuèliang zhēn yuán!
今晚的月亮真圆!
Trăng tối nay tròn thật!
275
Měi cì qù dòngwùyuán, érzi zuì xǐhuan kàn de jiù shì lǎohǔ.
每次去动物园,儿子最喜欢看的就是老虎。
Mỗi lần đi sở thú, con trai tôi thích xem hổ nhất.
276
Tā shì nǚ lǎoshī.
她是女老师。
Cô ấy là cô giáo.
276
Tā yuè shuō yuè gāoxìng.
他越说越高兴。
Càng nói anh ấy càng vui.
276
Nǐ shífēn lěngjìng de miànduì zhè ge wèntí.
你十分冷静地面对这个问题。
Bạn rất bình tĩnh đối mặt với vấn đề này.
277
Wǒ yǒu yí gè nǚ’ér.
我有一个女儿。
Tôi có một cô con gái.
277
Bàba zhàn zài wǒ de shēnbiān.
爸爸站在我的身边。
Bố đứng bên cạnh tôi.
277
Nǐ shénme shíhou qù lǐfà?
你什么时候去理发?
Khi nào bạn đi cắt tóc?
278
Nàge nǚháir zài xiào.
那个女孩儿在笑。
Cô bé kia đang cười.
278
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
请给我一张纸。
Làm ơn đưa tôi một tờ giấy.
278
Zhè ge wèntí nǐ néng lǐjiě le ma?
这个问题你能理解了吗?
Bạn đã hiểu vấn đề này chưa?
279
Tā yǒu yí gè nǚpéngyou.
他有一个女朋友。
Anh ấy có một bạn gái.
279
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
姐姐的头发又黑又长。
Tóc của chị vừa đen vừa dài.
279
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.
每个人都有自己的理想。
Mỗi người đều có lý tưởng riêng của mình.
280
Nàge nǚrén hěn piàoliang.
那个女人很漂亮。
Người phụ nữ kia rất xinh đẹp.
280
Yù dào shìqíng, bú yào zhāojí.
遇到事情,不要着急。
Gặp chuyện thì đừng vội vàng.
280
Zhè ge xiǎo péngyou hěn yǒu lǐmào.
这个小朋友很有礼貌。
Em nhỏ này rất lễ phép.
281
Zhè ge lǐbàitiān, nǐ yǒu kòng ma?
这个礼拜天,你有空吗?
Chủ nhật này bạn có rảnh không?
281
Bān lǐ yǒu hěn duō nǚshēng.
班里有很多女生。
Trong lớp có nhiều học sinh nữ.
281
Wǒ shēngbìng le, māma yìzhí zhàogù wǒ.
我生病了,妈妈一直照顾我。
Tôi bị bệnh, mẹ luôn chăm sóc tôi.
282
Zhè shì wǒ xiǎoshíhòu de zhàopiàn.
这是我小时候的照片。
Đây là ảnh hồi nhỏ của tôi.
282
Tā bìng de hěn lìhai, zhùyuàn le.
他病得很厉害,住院了。
Anh ấy bệnh nặng lắm, phải nhập viện rồi.
282
Xuéxiào zài shāngdiàn pángbiān.
学校在商店旁边。
Trường học ở bên cạnh cửa hàng.
283
Wǒ xīn mǎi le yí ge zhàoxiàngjī.
我新买了一个照相机。
Tôi mới mua một chiếc máy ảnh.
283
Zǒu le zhème duō lù, wǒ lèi de yìdiǎnr lìqi dōu méiyǒu le.
走了这么多路,我累得一点儿力气都没有了。
Đi bộ nhiều như vậy, tôi mệt đến không còn chút sức nào.
283
Tā pǎo de hěn kuài.
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
284
Wǒ yǒu hěn duō péngyou.
我有很多朋友。
Tôi có rất nhiều bạn.
284
Nà zhī gǒu hěn cōngmíng.
那只狗很聪明。
Con chó đó rất thông minh.
284
Lìrú, nǐ kěyǐ qù Běijīng lǚyóu.
例如,你可以去北京旅游。
Ví dụ, bạn có thể đi du lịch Bắc Kinh.
285
Zhè shì huǒchē piào.
这是火车票。
Đây là vé tàu hỏa.
285
Jīntiān tài máng le, wǒ zhǐ shuì le wǔ ge xiǎoshí.
今天太忙了,我只睡了五个小时。
Hôm nay bận quá, tôi chỉ ngủ được 5 tiếng.
285
Wǒmen liǎ shì hǎo péngyou.
我们俩是好朋友。
Chúng tôi là bạn thân.
286
Wǒ jiā yǒu qī kǒu rén.
我家有七口人。
Nhà tôi có bảy người.
286
Zhǐ yǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì.
只有努力学习,才能取得好成绩。
Chỉ có chăm học mới đạt được thành tích tốt.
286
Nǐ zěnme lián wǒ dōu wàng le?
你怎么连我都忘了?
Sao bạn lại quên cả tôi rồi?
287
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐ.
我早上六点起。
Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
287
Wǒ huì yòng Zhōngwén xiě wénzhāng.
我会用中文写文章。
Tôi biết viết bài bằng tiếng Trung.
287
Yǒu shénme wèntí kěyǐ suíshí liánxì wǒ.
有什么问题可以随时联系我。
Có vấn đề gì thì có thể liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
288
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
我每天七点起床。
Tôi dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
288
Wǒ zhàn zài zhōngjiān, pángbiān de shì wǒ de tóngxué.
我站在中间,旁边的是我的同学。
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn học của tôi.
288
Qiūtiān de tiānqì hěn liángkuai.
秋天的天气很凉快。
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
289
Tā zhàn qǐlái le.
他站起来了。
Anh ấy đã đứng dậy.
289
Chūntiān zhōngyú lái le.
春天终于来了。
Mùa xuân cuối cùng cũng đến rồi.
289
Nín kěyǐ bāng wǒ huàn yìxiē língqián ma?
您可以帮我换一些零钱吗?
Ngài có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
290
Wǒ zuò qìchē qù gōngsī.
我坐汽车去公司。
Tôi đi làm bằng ô tô.
290
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīnxiān shuǐguǒ.
超市里有很多种新鲜水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây tươi.
290
Wǒ hái yào gēn nǐ tán yí jiàn shìqing.
我还要跟你谈一件事情。
Tôi còn muốn nói với bạn một việc nữa.
291
Tā zài wǒ qiánmiàn.
他在我前面。
Anh ấy ở phía trước tôi.
291
Wǒ wàng le yí jiàn zhòngyào de shìqíng.
我忘了一件重要的事情。
Tôi quên mất một việc quan trọng.
291
Wǒ liú xià děng tā, nǐ xiān zǒu ba.
我留下等他,你先走吧。
Tôi ở lại đợi anh ấy, bạn đi trước đi.
292
Nǐ de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
你的汉语说得很流利。
Tiếng Trung của bạn nói rất lưu loát.
292
Yīyuàn zài qiánbiān.
医院在前边。
Bệnh viện ở phía trước.
292
Zhège zhōumò nǐ yǒu shénme ānpái?
这个周末你有什么安排?
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì?
293
Zhè běn shū zhǔyào jiǎng le xiē shénme?
这本书主要讲了些什么?
Quyển sách này chủ yếu nói về điều gì?
293
Hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan liúxíng yīnyuè.
很多年轻人都喜欢流行音乐。
Nhiều người trẻ đều thích nhạc pop.
293
Qiántiān wǒ qù le Běijīng.
前天我去了北京。
Hôm kia tôi đã đi Bắc Kinh.
294
Tā yǒu hěn duō qián.
他有很多钱。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
294
Qǐng zhùyì ānquán.
请注意安全。
Xin chú ý an toàn.
294
Fángjiān lǐ hěn luàn, wǒmen shōushi yíxià ba.
房间里很乱,我们收拾一下吧。
Trong phòng rất bừa, chúng ta dọn dẹp một chút đi.
295
Wǒ de qiánbāo diū le.
我的钱包丢了。
Tôi bị mất ví tiền rồi.
295
Wǒ xǐhuan zìjǐ yí ge rén lǚyóu.
我喜欢自己一个人旅游。
Tôi thích đi du lịch một mình.
295
Wǒmen jìhuà xiàtiān qù Yúnnán lǚxíng.
我们计划夏天去云南旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào mùa hè.
296
Qǐng zuò.
请坐。
Mời ngồi.
296
Zhè shì wǒ xīn mǎi de zìxíngchē.
这是我新买的自行车。
Đây là chiếc xe đạp mới mua của tôi.
296
Wǒ de māma shì yì míng lǜshī.
我的妈妈是一名律师。
Mẹ tôi là một luật sư.
297
Wǒ míngtiān qǐngjià.
我明天请假。
Ngày mai tôi xin nghỉ.
297
Tā zǒng shì hěn zǎo qǐchuáng.
他总是很早起床。
Anh ấy luôn dậy rất sớm.
297
Zhè jiàn shìr hěn máfan, wǒmen xūyào nǐ de bāngzhù.
这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助。
Việc này rất rắc rối, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
298
Mèimei de zuǐ biān yǒu yí lì mǐ.
妹妹的嘴边有一粒米。
Bên miệng em gái có một hạt cơm.
298
Zuò shì yào rènzhēn, bùnéng zhème mǎhu.
做事要认真,不能这么马虎。
Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa như vậy.
298
Qǐng jìn!
请进!
Mời vào!
299
Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎr?
请问,厕所在哪儿?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?
299
Wǒmen děng le hěn jiǔ, zuìhòu tā háishi méi lái.
我们等了很久,最后他还是没来。
Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
299
Wǒ de shūbāo lǐ zhuāng mǎn le shū.
我的书包里装满了书。
Cặp của tôi đầy sách.
300
Qǐng zuò yīxià.
请坐一下。
Mời ngồi một chút.
300
Wǒ zuìjìn hěn máng.
我最近很忙。
Gần đây tôi rất bận.
300
Zhè zhī xiǎo gǒu de máo shì báisè de.
这只小狗的毛是白色的。
Lông của chú chó nhỏ này là màu trắng.
301
Tā zài tī qiú.
他在踢球。
Anh ấy đang đá bóng.
301
Rè le ba, yòng máojīn cā cā hàn ba.
热了吧,用毛巾擦擦汗吧。
Nóng rồi nhỉ, dùng khăn lau mồ hôi đi.
302
Tā zhēn shì yī gè měilì de nǚháir.
她真是一个美丽的女孩儿。
Cô ấy thật là một cô gái xinh đẹp.
302
Wǒ qù xuéxiào.
我去学校。
Tôi đi học.
303
Zhè zhēn shì gè yǒuqù de mèng!
这真是个有趣的梦!
Đây thật là một giấc mơ thú vị!
303
Qùnián wǒ qù le Zhōngguó.
去年我去了中国。
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
304
Tā zài sēnlín lǐ mílù le.
他在森林里迷路了。
Anh ấy bị lạc trong rừng.
304
Jīntiān hěn rè.
今天很热。
Hôm nay rất nóng.
305
Wǒ bǎ xìnyòngkǎ de mìmǎ wàng le.
我把信用卡的密码忘了。
Tôi quên mật khẩu thẻ tín dụng rồi.
305
Wǒ rènshi nà gè rén.
我认识那个人。
Tôi quen người đó.
306
Wǒ rènshi tā.
我认识他。
Tôi quen anh ấy.
306
Zài zhè jiā fàndiàn chīfàn, yǐnliào miǎnfèi.
在这家饭店吃饭,饮料免费。
Ăn ở nhà hàng này, đồ uống miễn phí.
307
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
他学习很认真。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
1 7 8 9 10 11 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee