Tiếng Trung HSK

205
Tā cóng Zhōngguó lái.
他从中国来。
Anh ấy đến từ Trung Quốc.
205
Zuò zài zhèlǐ, zhēn shūfu.
坐在这里,真舒服。
Ngồi ở đây thật thoải mái.
205
Gùkè jiǎnshǎo le sān fēn zhī yī.
顾客减少了三分之一。
Lượng khách đã giảm một phần ba.
206
Wǒ jiànyì míngtiān xiūxī yì tiān.
我建议明天休息一天。
Tôi đề nghị ngày mai nghỉ một ngày.
206
Wǒmen zǎoshang bā diǎn láidào xuéxiào.
我们早上八点来到学校。
Chúng tôi đến trường lúc 8 giờ sáng.
206
Shūshu, nǐ xǐhuan zhè běn shū ma?
叔叔,你喜欢这本书吗?
Chú ơi, chú thích quyển sách này không?
207
Jiānglái nǐ dǎsuàn zuò shénme gōngzuò?
将来你打算做什么工作?
Sau này bạn định làm công việc gì?
207
Tā shì yī wèi lǎo lǎoshī.
他是一位老老师。
Ông ấy là một giáo viên già.
207
Wǒmen xuéxiào lǐ yǒu hěn duō shù.
我们学校里有很多树。
Trong trường chúng tôi có rất nhiều cây.
208
Wǒ de shùxué chéngjì hěn hǎo.
我的数学成绩很好。
Điểm toán của tôi rất tốt.
208
Wǒmen niándǐ fā le yì bǐ jiǎngjīn.
我们年底发了一笔奖金。
Cuối năm chúng tôi phát một khoản tiền thưởng.
208
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō lǎorén.
公园里有很多老人。
Trong công viên có nhiều người già.
209
Shuìjiào qián yào shuā yá.
睡觉前要刷牙。
Trước khi ngủ phải đánh răng.
209
Qiūtiān lái le, wēndù kāishǐ jiàngdī le.
秋天来了,温度开始降低了。
Mùa thu đến rồi, nhiệt độ bắt đầu giảm.
209
Wǒ ài wǒ de lǎoshī.
我爱我的老师。
Tôi yêu cô giáo của mình.
210
Wǒ jīntiān xiǎng qù mǎi shuāng xié.
我今天想去买双鞋。
Hôm nay tôi muốn đi mua một đôi giày.
210
Fēijī mǎshàng jiù yào jiàngluò le.
飞机马上就要降落了。
Máy bay sắp hạ cánh rồi.
210
Wǒ chīfàn le.
我吃饭了。
Tôi ăn cơm rồi.
211
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
他的汉语水平很高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
211
Wǒ jiāo le yí gè xīn péngyou.
我交了一个新朋友。
Tôi đã kết bạn mới.
211
Wǒ jīntiān hěn lèi.
我今天很累。
Hôm nay tôi rất mệt.
212
Zhè wèi sījī kāi chūzūchē wǔ nián duō le.
这位司机开出租车5年多了。
Người lái xe này lái taxi hơn 5 năm rồi.
212
Yǔyán shì rén hé rén zhī jiān jiāoliú de gōngjù.
语言是人和人之间交流的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.
212
Wàimiàn hěn lěng.
外面很冷。
Bên ngoài rất lạnh.
213
Nǐ kàn, tàiyáng chūlai le.
你看,太阳出来了。
Nhìn kìa, mặt trời mọc rồi!
213
Chángyòng de jiāotōng gōngjù yǒu qìchē, huǒchē, fēijī děng.
常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。
Phương tiện giao thông thường dùng có xe hơi, tàu hỏa, máy bay...
213
Tā zài fángjiān lǐ.
他在房间里。
Anh ấy ở trong phòng.
214
Wǒ tèbié xiǎng gēn nǐ yìqǐ qù.
我特别想跟你一起去。
Tôi rất muốn đi cùng bạn.
214
Wǒ zhù zài jiāoqū, kāichē bàn gè xiǎoshí jiù néng dào shì zhōngxīn.
我住在郊区,开车半个小时就能到市中心。
Tôi sống ở ngoại ô, lái xe nửa tiếng là đến trung tâm thành phố.
214
Shū zài xiāngzi lǐbian.
书在箱子里边。
Quyển sách ở trong hộp.
215
Wǒ de tuǐ yǒudiǎnr téng.
我的腿有点儿疼。
Chân tôi hơi đau.
215
Huòdé le chénggōng yě bù néng tài jiāo’ào.
获得了成功也不能太骄傲。
Dù đạt được thành công cũng không nên quá kiêu ngạo.
215
Wǒ yǒu liǎng gè mèimei.
我有两个妹妹。
Tôi có hai em gái.
216
Wǒ de diànhuà hàomǎ yǒu liǎng gè líng.
我的电话号码有两个零。
Số điện thoại của tôi có hai số 0.
216
Nǐ shùxué chéngjì tígāo le bù shǎo.
你数学成绩提高了不少。
Điểm toán của bạn tiến bộ không ít.
216
Zhōngguó rén guò Chūnjié yào chī jiǎozi.
中国人过春节要吃饺子。
Người Trung Quốc ăn sủi cảo vào dịp Tết.
217
Tā shì yí wèi dàxué jiàoshòu.
他是一位大学教授。
Anh ấy là một giáo sư đại học.
217
Jīntiān xīngqīliù.
今天星期六。
Hôm nay là thứ Bảy.
217
Wǒ hěn xǐhuan tǐyù yùndòng.
我很喜欢体育运动。
Tôi rất thích thể thao.
218
Zhège xīguā zhēn tián a!
这个西瓜真甜啊!
Quả dưa hấu này ngọt thật đấy!
218
Fùmǔ hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
父母很重视孩子的教育。
Cha mẹ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
218
Wǒ jiā zhù zài wǔ lóu.
我家住在五楼。
Nhà tôi ở tầng 5.
219
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
这条裤子有点儿长。
Chiếc quần này hơi dài.
219
Nǐ de yìjiàn wǒ dōu jiēshòu.
你的意见我都接受。
Ý kiến của bạn tôi đều chấp nhận.
219
Lǎoshī zài lóushàng.
老师在楼上。
Cô giáo ở trên lầu.
220
Zhè shì wǒmen de xīn tóngshì, Lǐ Huá.
这是我们的新同事,李华。
Đây là đồng nghiệp mới của chúng tôi, Lý Hoa.
220
Tā xiǎng le yí huìr jiēzhe xiě.
他想了一会儿接着写。
Anh ấy nghĩ một lúc rồi tiếp tục viết.
220
Wǒ qù lóuxià mǎi dōngxī.
我去楼下买东西。
Tôi xuống lầu mua đồ.
221
Wǒ bù tài tóngyì tā de xiǎngfǎ.
我不太同意他的想法。
Tôi không đồng ý lắm với ý kiến của anh ấy.
221
Nǐ kàn bǐsài le ma, jiéguǒ zěnmeyàng?
你看比赛了吗,结果怎么样?
Bạn xem trận đấu chưa, kết quả thế nào?
221
Zhè tiáo lù hěn cháng.
这条路很长。
Con đường này rất dài.
222
Māma de tóufa yòu hēi yòu liàng.
妈妈的头发又黑又亮。
Tóc của mẹ vừa đen vừa bóng.
222
Wǒmen xiàwǔ zhǐ yǒu yì jié kè.
我们下午只有一节课。
Buổi chiều chúng tôi chỉ có một tiết học.
222
Qiánmiàn yǒu yī gè lùkǒu.
前面有一个路口。
Phía trước có một ngã tư.
223
Tā tūrán zhàn le qǐlái.
他突然站了起来。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
223
Qǐng jiéyuē yòng shuǐ.
请节约用水。
Xin hãy tiết kiệm nước.
223
Wǒ zài lù shang.
我在路上。
Tôi đang trên đường.
224
Wǒ cóng túshūguǎn jiè lái le liǎng běn shū.
我从图书馆借来了两本书。
Tôi mượn hai quyển sách từ thư viện.
224
Tā bǎ yuányīn jiěshì de hěn qīngchu.
他把原因解释得很清楚。
Anh ấy giải thích lý do rất rõ ràng.
224
Wǒ ài māma.
我爱妈妈。
Tôi yêu mẹ.
225
Nǐ de tuǐ hái téng ma?
你的腿还疼吗?
Chân bạn vẫn còn đau không?
225
Jǐnguǎn wǒ rènshi tā hěn jiǔ le, dànshì bìng bù liǎojiě.
尽管我认识他很久了,但是并不了解。
Mặc dù tôi quen anh ấy lâu rồi nhưng không hiểu rõ.
225
Xiǎoxīn mǎlù shang de chē.
小心马路上的车。
Cẩn thận xe trên đường.
226
Wǒ mǎshàng lái.
我马上来。
Tôi đến ngay.
226
Zhè jiàn shì, zài zhōumò qián bìxū wánchéng.
这件事,在周末前必须完成。
Việc này phải hoàn thành trước cuối tuần.
226
Dì yī cì yǎnchū, tā hěn jǐnzhāng.
第一次演出,他很紧张。
Lần biểu diễn đầu tiên, anh ấy rất căng thẳng.
227
Bǎ mǐfàn fàng zài zhège wǎn lǐ ba.
把米饭放在这个碗里吧。
Để cơm vào trong bát này đi.
227
Bǐsài hái zài jìnxíng.
比赛还在进行。
Trận đấu vẫn đang diễn ra.
228
Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ chōuyān.
公共场所禁止抽烟。
Nơi công cộng cấm hút thuốc.
228
Wǒ qù mǎi shuǐguǒ.
我去买水果。
Tôi đi mua hoa quả.
228
Wǒmen xuéxiào yǒu yí wàn míng xuéshēng.
我们学校有一万名学生。
Trường chúng tôi có mười nghìn học sinh.
229
Wǒ wàngjì jīntiān shì tā de shēngrì le.
我忘记今天是他的生日了。
Tôi quên mất hôm nay là sinh nhật của anh ấy.
229
Nǐmen de biǎoyǎn zhēn jīngcǎi, dàjiā dōu hěn xǐhuan.
你们的表演真精彩,大家都很喜欢。
Màn biểu diễn của các bạn thật tuyệt, mọi người đều thích.
229
Nǐ zǒu de tài màn le.
你走得太慢了。
Bạn đi chậm quá rồi.
230
Zhèxiē cài dōu shì wèi nǐ zhǔnbèi de.
这些菜都是为你准备的。
Những món ăn này đều chuẩn bị cho bạn.
230
Jìn xiē nián lái zhè gè chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
近些年来这个城市的经济发展很快。
Những năm gần đây kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.
230
Wǒ jīntiān hěn máng.
我今天很忙。
Hôm nay tôi rất bận.
231
Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dōu qù yùndòng.
为了身体健康,我每天都去运动。
Vì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.
231
Zhè duàn shíjiān, wǒ jīnglì le hěn duō shìqing.
这段时间,我经历了很多事情。
Thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.
231
Yī kuài qián děngyú shí máo.
一块钱等于十毛。
Một đồng bằng mười hào.
232
Tā zhēn shì yí wèi hǎo lǎoshī.
他真是一位好老师。
Anh ấy thật là một thầy giáo tốt.
232
Cóng zhè cì shībài zhōng, wǒmen kěyǐ xuédào hěn duō jīngyàn.
从这次失败中,我们可以学到很多经验。
Từ lần thất bại này, chúng ta có thể học được nhiều kinh nghiệm.
232
Wǒ méi qián.
我没钱。
Tôi không có tiền.
233
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
我对中国文化很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
233
Tā shì yí wèi zhùmíng de jīngjù yǎnyuán.
她是一位著名的京剧演员。
Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.
233
Méi guānxi, wǒ bù shēngqì.
没关系,我不生气。
Không sao đâu, tôi không giận.
234
Huǒchēzhàn zài xībiān, nǐ zǒu cuò le.
火车站在西边,你走错了。
Ga tàu ở phía tây, bạn đi nhầm rồi.
234
Wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng jǐngchá.
我从小就想成为一名警察。
Từ nhỏ tôi đã muốn trở thành cảnh sát.
234
Méi shénme dà shì.
没什么大事。
Không có chuyện gì lớn cả.
235
Tā yǐjīng xíguàn le yí gè rén shēnghuó.
他已经习惯了一个人生活。
Anh ấy đã quen với việc sống một mình.
235
Rìluò de shíhou, hǎibiān de jǐngsè hěn měi.
日落的时候,海边的景色很美。
Lúc mặt trời lặn, cảnh biển rất đẹp.
235
Tā méi shìr.
他没事儿。
Anh ấy không sao.
236
Wǒ qù yíxià xǐshǒujiān.
我去一下洗手间。
Tôi đi vệ sinh một chút.
236
Tāmen jìngrán zhǐ yòng le yì zhōu jiù wánchéng le rènwù.
他们竟然只用了一周就完成了任务。
Thật không ngờ họ chỉ dùng một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
236
Wǒ méiyǒu shū.
我没有书。
Tôi không có sách.
237
Wǒ yǒu yī gè mèimei.
我有一个妹妹。
Tôi có một em gái.
237
Tài rè le, wǒ xiān qù xǐzǎo.
太热了,我先去洗澡。
Nóng quá, tôi đi tắm trước đây.
237
Yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng jīliè de jìngzhēng.
运动员们在赛场上激烈地竞争。
Các vận động viên cạnh tranh quyết liệt trên sân.
238
Duìbuqǐ, wǒ bǎ jìngzi dǎ pò le.
对不起,我把镜子打破了。
Xin lỗi, tôi làm vỡ gương rồi.
238
Qǐng guān mén.
请关门。
Làm ơn đóng cửa lại.
1 5 6 7 8 9 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee