Tiếng Trung HSK
212
Zhè wèi sījī kāi chūzūchē wǔ nián duō le.
这位司机开出租车5年多了。
Người lái xe này lái taxi hơn 5 năm rồi.
212
Yǔyán shì rén hé rén zhī jiān jiāoliú de gōngjù.
语言是人和人之间交流的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.
213
Chángyòng de jiāotōng gōngjù yǒu qìchē, huǒchē, fēijī děng.
常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。
Phương tiện giao thông thường dùng có xe hơi, tàu hỏa, máy bay...
214
Wǒ zhù zài jiāoqū, kāichē bàn gè xiǎoshí jiù néng dào shì zhōngxīn.
我住在郊区,开车半个小时就能到市中心。
Tôi sống ở ngoại ô, lái xe nửa tiếng là đến trung tâm thành phố.
215
Huòdé le chénggōng yě bù néng tài jiāo’ào.
获得了成功也不能太骄傲。
Dù đạt được thành công cũng không nên quá kiêu ngạo.
220
Zhè shì wǒmen de xīn tóngshì, Lǐ Huá.
这是我们的新同事,李华。
Đây là đồng nghiệp mới của chúng tôi, Lý Hoa.
225
Jǐnguǎn wǒ rènshi tā hěn jiǔ le, dànshì bìng bù liǎojiě.
尽管我认识他很久了,但是并不了解。
Mặc dù tôi quen anh ấy lâu rồi nhưng không hiểu rõ.
226
Zhè jiàn shì, zài zhōumò qián bìxū wánchéng.
这件事,在周末前必须完成。
Việc này phải hoàn thành trước cuối tuần.
229
Wǒ wàngjì jīntiān shì tā de shēngrì le.
我忘记今天是他的生日了。
Tôi quên mất hôm nay là sinh nhật của anh ấy.
229
Nǐmen de biǎoyǎn zhēn jīngcǎi, dàjiā dōu hěn xǐhuan.
你们的表演真精彩,大家都很喜欢。
Màn biểu diễn của các bạn thật tuyệt, mọi người đều thích.
230
Jìn xiē nián lái zhè gè chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
近些年来这个城市的经济发展很快。
Những năm gần đây kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.
231
Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dōu qù yùndòng.
为了身体健康,我每天都去运动。
Vì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.
231
Zhè duàn shíjiān, wǒ jīnglì le hěn duō shìqing.
这段时间,我经历了很多事情。
Thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.
232
Cóng zhè cì shībài zhōng, wǒmen kěyǐ xuédào hěn duō jīngyàn.
从这次失败中,我们可以学到很多经验。
Từ lần thất bại này, chúng ta có thể học được nhiều kinh nghiệm.
233
Tā shì yí wèi zhùmíng de jīngjù yǎnyuán.
她是一位著名的京剧演员。
Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.
234
Wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng jǐngchá.
我从小就想成为一名警察。
Từ nhỏ tôi đã muốn trở thành cảnh sát.
236
Tāmen jìngrán zhǐ yòng le yì zhōu jiù wánchéng le rènwù.
他们竟然只用了一周就完成了任务。
Thật không ngờ họ chỉ dùng một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
237
Yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng jīliè de jìngzhēng.
运动员们在赛场上激烈地竞争。
Các vận động viên cạnh tranh quyết liệt trên sân.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee