Tiếng Trung thương mại
151
Bàoguān zīliào yǐjīng shěnhé wánbì.
报关资料已经审核完毕。
Hồ sơ khai báo hải quan đã kiểm tra xong.
151
Měi yuè dìngqī pándiǎn kùcún.
每月定期盘点库存。
Hàng tháng kiểm kê định kỳ tồn kho.
152
Qǐng bǔchōng chǎnpǐn de yòngtú shuōmíng.
请补充产品的用途说明。
Vui lòng bổ sung mô tả công dụng sản phẩm.
152
Pándiǎn biǎo yǐ zhǔnbèi hǎo.
盘点表已准备好。
Bảng kiểm kê đã chuẩn bị xong.
153
Shuìfèi xūyào zài fàngxíng qián jiǎo qīng.
税费需要在放行前缴清。
Thuế phí cần thanh toán trước khi thông quan.
153
Qǐng héduì kùcún shùliàng.
请核对库存数量。
Hãy kiểm tra số lượng tồn kho.
154
Hǎiguān yāoqiú wǒmen chóngxīn tíjiāo cáiliào.
海关要求我们重新提交材料。
Hải quan yêu cầu nộp lại hồ sơ.
154
Yǒuxiē kùcún xūyào gēngxīn.
有些库存需要更新。
Một số tồn kho cần cập nhật.
155
Xìtǒng kùcún yǔ shíwù bù fú.
系统库存与实物不符。
Tồn kho hệ thống không khớp thực tế.
155
Zhè pī huòwù xūyào shāngjiǎn zhèngmíng.
这批货物需要商检证明。
Lô hàng cần chứng nhận kiểm dịch.
156
Xūyào chóngxīn tǒngjì kùcún.
需要重新统计库存。
Cần thống kê lại tồn kho.
156
Fāpiào jīn’é hé hétóng bù yízhì.
发票金额和合同不一致。
Số tiền trên invoice không khớp hợp đồng.
157
Pándiǎn yuán yǐjīng dàowèi.
盘点员已经到位。
Nhân viên kiểm kê đã có mặt.
157
Qǐng quèrèn shēnbào shùliàng shìfǒu zhèngquè.
请确认申报数量是否正确。
Vui lòng xác nhận số lượng khai báo có đúng không.
158
Biānmǎ cuòwù huì dǎozhì shuìlǜ biànhuà.
编码错误会导致税率变化。
Mã sai sẽ làm thay đổi thuế suất.
158
Qǐng zài xìtǒng lǐ lùrù pándiǎn jiéguǒ.
请在系统里录入盘点结果。
Hãy nhập kết quả kiểm kê vào hệ thống.
159
Wǒmen zhèngzài héduì huòwù qīngdān.
我们正在核对货物清单。
Chúng tôi đang kiểm đối chi tiết hàng hóa.
159
Fāxiàn kùcún bùzú.
发现库存不足。
Phát hiện tồn kho không đủ.
160
Xūyào tígōng chǎndì zhèngmíng cáinéng tōngguān.
需要提供产地证明才能通关。
Cần cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) thì mới thông quan được.
160
Quē huò shāngpǐn xūyào bǔ huò.
缺货商品需要补货。
Hàng thiếu cần bổ sung.
161
Hǎiguān chōuchá le wǒmen de jízhuāngxiāng.
海关抽查了我们的集装箱。
Hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên container của chúng tôi.
161
Duōyú kùcún xūyào tiáozhěng.
多余库存需要调整。
Tồn kho thừa cần điều chỉnh.
162
Shuìwùjú yāoqiú bǔ shuì.
税务局要求补税。
Cục thuế yêu cầu nộp bổ sung thuế.
162
Qǐng shēngchéng kùcún bàogào.
请生成库存报告。
Hãy lập báo cáo tồn kho.
163
Qǐng gàosu wǒ guānshuì shuìlǜ shì duōshao?
请告诉我关税税率是多少?
Vui lòng cho biết thuế suất hải quan là bao nhiêu?
163
Pándiǎn guòchéng zhōng fāxiàn pòsǔn.
盘点过程中发现破损。
Trong quá trình kiểm kê phát hiện hư hỏng.
164
Zhè xiàng fèiyòng bù bāohán zài bàojià lǐ.
这项费用不包含在报价里。
Khoản phí này không nằm trong báo giá.
164
Xūyào dāndú jìlù sǔnhuài shùliàng.
需要单独记录损坏数量。
Cần ghi riêng số lượng hỏng.
165
Wǒmen yǐjīng shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn.
我们已经申请税收减免。
Chúng tôi đã xin miễn giảm thuế.
165
Dìngqī pándiǎn tígāo kùcún zhǔnquè xìng.
定期盘点提高库存准确性。
Kiểm kê định kỳ giúp tăng độ chính xác tồn kho.
166
Fāxiàn kùcún yìcháng qíngkuàng.
发现库存异常情况。
Phát hiện tồn kho bất thường.
166
Qǐng tígōng diànzǐbǎn wénjiàn.
请提供电子版文件。
Vui lòng cung cấp bản mềm.
167
Qǐng jìlù yìcháng yuányīn.
请记录异常原因。
Hãy ghi lại lý do bất thường.
167
Zhè shì zuìxīn de hǎiguān tōngzhī.
这是最新的海关通知。
Đây là thông báo mới nhất của hải quan.
168
Shuìjīn bìxū yícìxìng zhīfù.
税金必须一次性支付。
Thuế phải thanh toán một lần.
168
Xìtǒng kùcún yǐ gēngxīn.
系统库存已更新。
Tồn kho trong hệ thống đã cập nhật.
169
Wǒmen shǐyòng le cuòwù de shuìhào.
我们使用了错误的税号。
Chúng tôi đã dùng sai mã thuế.
169
Xūyào jìnxíng yuèmò pándiǎn.
需要进行月末盘点。
Cần kiểm kê cuối tháng.
170
Qǐng àn yāoqiú shàngchuán bàoguān wénjiàn.
请按要求上传报关文件。
Hãy tải lên hồ sơ khai báo theo yêu cầu.
170
Pándiǎn wánchéng, qǐng quèrèn shùjù.
盘点完成,请确认数据。
Kiểm kê xong, vui lòng xác nhận dữ liệu.
171
Shuìwù xìtǒng zànshí wúfǎ fǎngwèn.
税务系统暂时无法访问。
Hệ thống thuế tạm thời không truy cập được.
171
Chāyì shùliàng xūyào zhǔguǎn quèrèn.
差异数量需要主管确认。
Số lượng chênh lệch cần quản lý xác nhận.
172
Hǎiguān zhèngzài duì gāi pī huòwù gūjià.
海关正在对该批货物估价。
Hải quan đang định giá lô hàng này.
172
Qǐng fù shàng pándiǎn míngxì biǎo.
请附上盘点明细表。
Hãy đính kèm bảng chi tiết kiểm kê.
173
Qǐng quèrèn zhège HS biānmǎ shìfǒu zhèngquè.
请确认这个HS编码是否正确。
Vui lòng xác nhận mã HS này đúng không.
173
Pándiǎn jiéguǒ yǔ xìtǒng bù fú.
盘点结果与系统不符。
Kết quả kiểm kê không khớp hệ thống.
174
Shuìwù fēngxiǎn xūyào tíqián pínggū.
税务风险需要提前评估。
Rủi ro thuế cần đánh giá trước.
174
Xūyào chóngxīn héduì kùcún.
需要重新核对库存。
Cần đối chiếu lại tồn kho.
175
Wǒmen yǐjīng tíjiāo le jiǎnshuì shēnqǐng.
我们已经提交了减税申请。
Chúng tôi đã nộp đơn xin giảm thuế.
175
Fāxiàn diūshī shāngpǐn.
发现丢失商品。
Phát hiện hàng bị mất.
176
Qǐng tiánxiě pándiǎn yìcháng bàogào.
请填写盘点异常报告。
Hãy điền báo cáo bất thường.
176
Huòwù yǐ bèi hǎiguān kòuliú.
货物已被海关扣留。
Hàng đã bị giữ tại hải quan.
177
Xūyào xiànchǎng fùpán.
需要现场复盘。
Cần kiểm kê lại tại chỗ.
177
Qǐng jǐnkuài bǔqí shuìkuǎn.
请尽快补齐税款。
Vui lòng nộp bổ sung thuế càng sớm càng tốt.
178
Yìcháng kùcún yǐ gélí.
异常库存已隔离。
Tồn kho bất thường đã cách ly.
178
Zhège xiàngmù xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
这个项目享受税收优惠政策。
Dự án này được hưởng ưu đãi thuế.
179
Hǎiguān yāoqiú wǒmen jiěshì jiàgé chāyì.
海关要求我们解释价格差异。
Hải quan yêu cầu giải thích chênh lệch giá.
179
Pándiǎn chāyì yǐ tiáozhěng.
盘点差异已调整。
Chênh lệch kiểm kê đã điều chỉnh.
180
Bàoguān zhuàngtài xiǎnshì “dài shěnhé”.
报关状态显示“待审核”。
Trạng thái khai báo hiển thị “chờ duyệt”.
180
Xìtǒng kùcún yǔ shíwù yízhì.
系统库存与实物一致。
Tồn kho hệ thống và thực tế đã khớp.
181
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà zēngzhíshuì.
请确认是否需要交纳增值税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế giá trị gia tăng VAT không.
181
Pándiǎn wánchéng, qǐng shěnhé.
盘点完成,请审核。
Kiểm kê xong, vui lòng phê duyệt.
182
Wénjiàn géshì bù fúhé xìtǒng yāoqiú.
文件格式不符合系统要求。
Định dạng file không đúng yêu cầu hệ thống.
182
Fāxiàn duōyú kùcún.
发现多余库存。
Phát hiện tồn kho thừa.
183
Qǐng tígōng shuìwù dēngjì zhèng hàomǎ.
请提供税务登记证号码。
Vui lòng cung cấp số đăng ký thuế.
183
Qǐng tiáozhěng kùcún shùliàng.
请调整库存数量。
Hãy điều chỉnh số lượng tồn kho.
184
Hǎiguān zhèngzài héjià, qǐng děngdài tōngzhī.
海关正在核价,请等待通知。
Hải quan đang kiểm tra giá, vui lòng chờ thông báo.
184
Pándiǎn jiéguǒ xūyào cúndàng.
盘点结果需要存档。
Kết quả kiểm kê cần lưu hồ sơ.
185
Zhè shì shuìwùjú fāchū de zhèngshì wénjiàn.
这是税务局发出的正式文件。
Đây là văn bản chính thức từ cục thuế.
185
Yǐ wánchéng chāyì chǔlǐ.
已完成差异处理。
Đã hoàn tất xử lý chênh lệch.
186
Wǒmen xūyào bǔchōng dānzhèng.
我们需要补充单证。
Chúng tôi cần bổ sung chứng từ.
186
Dài chūkù huòwù yǐ zhěnglǐ.
待出库货物已整理。
Hàng chờ xuất đã sắp xếp xong.
187
Dài rùkù huòwù yǐ fēnlèi.
待入库货物已分类。
Hàng chờ nhập đã phân loại.
187
Shuìhào tiánxiě yǒu wù, qǐng xiūgǎi.
税号填写有误,请修改。
Mã số thuế điền sai, vui lòng sửa.
188
Qǐng quèrèn chūkù shùliàng.
请确认出库数量。
Xác nhận số lượng xuất kho.
188
Hǎiguān yǐ pīzhǔn huòwù fàngxíng.
海关已批准货物放行。
Hải quan đã phê duyệt thông quan hàng.
189
Rùkù shùliàng yǔ fāpiào bù fú.
入库数量与发票不符。
Số lượng nhập kho không khớp hóa đơn.
189
Shuìkuǎn yǐ chénggōng jiǎonà.
税款已成功缴纳。
Thuế đã nộp thành công.
190
Qǐng tígōng fùkuǎn píngzhèng yòngyú héduì.
请提供付款凭证用于核对。
Vui lòng cung cấp chứng từ thanh toán để đối chiếu.
190
Qǐng tiáozhěng rùkù dān.
请调整入库单。
Hãy điều chỉnh phiếu nhập kho.
191
Shēnbào xìtǒng chūxiàn jìshù gùzhàng.
申报系统出现技术故障。
Hệ thống khai báo bị lỗi kỹ thuật.
191
Chūkù yōuxiān chǔlǐ.
出库优先处理。
Ưu tiên xử lý xuất kho.
192
Wǒmen zhèngzài děngdài shuìwù shěnhé jiéguǒ.
我们正在等待税务审核结果。
Chúng tôi đang chờ kết quả xét duyệt thuế.
192
Dài chūkù huòwù yǐ pāizhào.
待出库货物已拍照。
Hàng chờ xuất đã chụp ảnh.
193
Hǎiguān yāoqiú tígōng gèng duō zhèngjù.
海关要求提供更多证据。
Hải quan yêu cầu thêm chứng cứ.
193
Dài rùkù huòwù yǐ jiǎnyàn.
待入库货物已检验。
Hàng chờ nhập đã kiểm tra.
194
Zhè shì chóngxīn jìsuàn hòu de shuì’é.
这是重新计算后的税额。
Đây là số thuế sau khi tính lại.
194
Chūkù dān yǐ qiānshōu.
出库单已签收。
Phiếu xuất kho đã ký nhận.
195
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà guānshuì.
请确认是否需要缴纳关税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế nhập khẩu không.
195
Rùkù dān yǐ lùrù xìtǒng.
入库单已录入系统。
Phiếu nhập kho đã nhập hệ thống.
196
Shuìwù bùmén yǐ huífù wǒmen de shēnqǐng.
税务部门已回复我们的申请。
Bộ phận thuế đã phản hồi hồ sơ của chúng tôi.
196
Dài chūkù huòwù xū jízhōng fàngzhì.
待出库货物需集中放置。
Hàng chờ xuất cần đặt tập trung.
197
Huòwù yǐjīng wánchéng cháyàn.
货物已经完成查验。
Hàng đã kiểm hóa xong.
197
Dài rùkù huòwù yǐ zhǔnbèi hǎo.
待入库货物已准备好。
Hàng chờ nhập đã sẵn sàng.
198
Qǐng àn yōuxiān shùnxù chūkù.
请按优先顺序出库。
Hãy xuất kho theo thứ tự ưu tiên.
198
Qǐng àn yāoqiú tíjiāo bǔshuì shēnqǐng biǎo.
请按要求提交补税申请表。
Vui lòng nộp mẫu đơn khai bổ sung thuế theo yêu cầu.
199
Dài chūkù huòwù yǐ héduì shùliàng.
待出库货物已核对数量。
Hàng chờ xuất đã kiểm đếm số lượng.
199
Xūyào tígōng yuánshǐ fāpiào jìnxíng héchá.
需要提供原始发票进行核查。
Cần cung cấp hóa đơn gốc để kiểm tra.
200
Shuìwù chǔlǐ yǐjīng quánbù wánchéng.
税务处理已经全部完成。
Các thủ tục thuế đã hoàn thành.
200
Dài rùkù huòwù yǐ pándiǎn wánchéng.
待入库货物已盘点完成。
Hàng chờ nhập đã kiểm kê xong.
« Previous
1
…
6
7
8