Tiếng Trung thương mại

101
qǐng tígōng bàoguān wěituōshū.
请提供报关委托书。
Vui lòng cung cấp giấy ủy quyền khai hải quan.
101
Zhè pī huò de pīhào shì duōshǎo?
这批货的批号是多少?
Lô hàng này số mấy?
102
Qǐng àn pīhào pándiǎn.
请按批号盘点。
Kiểm kê theo lô.
102
bàoguān zīliào yǐjīng zhǔnbèi hǎo.
报关资料已经准备好。
Hồ sơ khai hải quan đã chuẩn bị xong.
103
Pīhào A12 xūyào yōuxiān jiǎnchá.
批号A12需要优先检查。
Lô A23 cần kiểm tra ưu tiên.
103
bàoguān xìtǒng wúfǎ dēnglù.
报关系统无法登录。
Không đăng nhập được hệ thống khai báo.
104
zhè shì zhèngshì bàoguāndān.
这是正式报关单。
Đây là tờ khai chính thức.
104
Xìtǒng xiǎnshì pīcì bù yízhì.
系统显示批次不一致。
Hệ thống báo lô không khớp.
105
bàoguāndān yǐ tíjiāo.
报关单已提交。
Tờ khai hải quan đã nộp.
105
Qǐng héduì rùkù dān shàng de pīhào.
请核对入库单上的批号。
Đối chiếu lô trên phiếu nhập kho.
106
hǎiguān yāoqiú bǔchōng shuōmíng.
海关要求补充说明。
Hải quan yêu cầu giải trình thêm.
106
Yǒu yì pī chǎnpǐn quēshǎo pīhào.
有一批产品缺少批号。
Có một lô sản phẩm bị thiếu mã lô.
107
qǐng xiě yí fèn qíngkuàng shuōmíng.
请写一份情况说明。
Vui lòng viết bản giải trình.
107
Qǐng biāozhù quēshī pīhào.
请标注缺失批号。
Hãy đánh dấu lô bị thiếu.
108
zhè shì qíngkuàng shuōmíngshū.
这是情况说明书。
Đây là bản giải trình.
108
Pīhào jìlù xūyào gēngxīn.
批号记录需要更新。
Cần cập nhật thông tin lô.
109
hái xūyào chūkǒu bàoguāndān.
还需要出口报关单。
Còn cần tờ khai xuất khẩu.
109
Zhè pī huò shǔyú tóng yī pīhào ma?
这批货属于同一批号吗?
Lô hàng này có thuộc cùng một mã lô không?
110
qǐng héduì HS biānmǎ.
请核对HS编码。
Vui lòng kiểm tra mã HS.
110
Yǐ héduì pīhào yízhì.
已核对批号一致。
Lô đã đối chiếu khớp.
111
HS biānmǎ fēnlèi bù zhèngquè.
HS编码分类不正确。
Phân loại mã HS không đúng.
111
Pīhào cuòwù xūyào xiūzhèng.
批号错误需要修正。
Lô bị sai cần sửa.
112
Pīhào A12 yǐ pándiǎn wánbì.
批号A12已盘点完毕。
Lô A23 đã kiểm kê xong.
112
xūyào chóngxīn guīlèi.
需要重新归类。
Cần phân loại lại.
113
Xià yí gè pīhào shì B34.
下一个批号是B34。
Lô tiếp theo là B34.
113
guānshuì shuìzé yǒusuǒ tiáozhěng.
关税税则有所调整。
Thuế suất hải quan có điều chỉnh.
114
Qǐng sǎomiáo pīhào biāoqiān.
请扫描批号标签。
Hãy quét nhãn lô.
114
shuìjīn bǐ yǐqián gāo.
税金比以前高。
Tiền thuế cao hơn trước.
115
huòzhí shēnbào piāndī.
货值申报偏低。
Giá trị hàng khai báo hơi thấp.
115
Pīcì chāyì yǐ jìlù.
批次差异已记录。
Chênh lệch lô đã ghi nhận.
116
hǎiguān bù rènkě jiàgé.
海关不认可价格。
Hải quan không chấp nhận giá.
116
Xìtǒng xūyào gēngxīn pīhào xìnxī.
系统需要更新批号信息。
Hệ thống cần cập nhật lô.
117
xūyào dìsānfāng jiàgé zhèngmíng.
需要第三方价格证明。
Cần chứng minh giá từ bên thứ ba.
117
Zhè pī huò yào gélí cúnfàng.
这批货要隔离存放。
Lô hàng này cần lưu riêng.
118
qǐng tíjiāo hétóng yǔ fāpiào.
请提交合同与发票。
Vui lòng nộp hợp đồng và hóa đơn.
118
Pīhào jìlù bù wánzhěng.
批号记录不完整。
Ghi lô chưa đầy đủ.
119
huòwù shǔyú miǎnjiǎn chǎnpǐn.
货物属于免检产品。
Hàng thuộc diện miễn kiểm.
119
Qǐng jiǎnchá suǒyǒu pīhào biāoqiān.
请检查所有批号标签。
Kiểm tra tất cả nhãn lô.
120
huòwù xūyào jiǎnyì.
货物需要检疫。
Hàng cần kiểm dịch.
120
Pīhào xìnxī yǐ quèrèn zhèngquè.
批号信息已确认正确。
Thông tin lô đã xác nhận chính xác.
121
jiǎnyì bàogào zhèngzài bànlǐ.
检疫报告正在办理。
Báo cáo kiểm dịch đang được xử lý.
121
Lěngkù wēndù zhèngcháng ma?
冷库温度正常吗?
Nhiệt độ kho lạnh bình thường không?
122
qǐng tígōng wèishēng zhèngshū.
请提供卫生证书。
Vui lòng cung cấp chứng thư vệ sinh.
122
Qǐng jìlù wēndù biànhuà.
请记录温度变化。
Hãy ghi lại nhiệt độ thay đổi.
123
Mǒuxiē huòwù yǐ dòngjié.
某些货物已冻结。
Một số hàng đã bị đóng băng.
123
hǎiguān yāoqiú huánbǎo zīliào.
海关要求环保资料。
Hải quan yêu cầu tài liệu môi trường.
124
Qǐng jiǎnchá lěngdòng chǎnpǐn.
请检查冷冻产品。
Hãy kiểm tra hàng đông lạnh.
124
xūyào MSDS ānquán shùjù biǎo.
需要MSDS安全数据表。
Cần bảng dữ liệu an toàn MSDS.
125
Wēndù yìcháng, qǐng bàojǐng.
温度异常,请报警。
Nhiệt độ bất thường, hãy báo động.
125
chǎnpǐn shǔyú wēixiǎnpǐn.
产品属于危险品。
Sản phẩm thuộc hàng nguy hiểm.
126
wēixiǎnpǐn xūyào zhuānxiàng shěnpī.
危险品需要专项审批。
Hàng nguy hiểm cần phê duyệt đặc biệt.
126
Lěngkù mén méiyǒu guān hǎo.
冷库门没有关好。
Cửa kho lạnh chưa đóng kỹ.
127
qǐng tígōng wēibāozhèng.
请提供危包证。
Vui lòng nộp chứng nhận đóng gói hàng nguy hiểm.
127
Xūyào tiáozhěng lěngdòng wēndù.
需要调整冷冻温度。
Cần điều chỉnh nhiệt độ đông lạnh.
128
bāozhuāng bù fúhé yāoqiú.
包装不符合要求。
Bao bì không đạt yêu cầu.
128
Chǎnpǐn lěngcáng shíjiān yǐ guò.
产品冷藏时间已过。
Thời gian bảo quản đã hết.
129
xūyào chóngxīn bāozhuāng.
需要重新包装。
Cần đóng gói lại.
129
Qǐng chóngxīn pándiǎn lěngkù huòwù.
请重新盘点冷库货物。
Hãy kiểm kê lại hàng kho lạnh.
130
hǎiguān yāoqiú kāixiāng jiǎnchá.
海关要求开箱检查。
Hải quan yêu cầu mở thùng kiểm tra.
130
Lěngkù huòwù biāoqiān yào wánzhěng.
冷库货物标签要完整。
Nhãn kho lạnh phải đầy đủ.
131
yǐjīng ānpái chāiguì.
已经安排拆柜。
Đã sắp xếp rút container.
131
Wēndù jìlù xū shàngchuán xìtǒng.
温度记录需上传系统。
Ghi chép nhiệt độ cần tải lên hệ thống.
132
cháyàn hòu kěyǐ huán guì.
查验后可以还柜。
Sau kiểm hóa có thể hoàn container.
132
Yǒu chǎnpǐn shòu dòng sǔnhuài.
有产品受冻损坏。
Có hàng bị hỏng do đông lạnh.
133
qǐng tígōng tídān.
请提供提单。
Vui lòng cung cấp vận đơn (BL).
133
Qǐng gélí shòu sǔn chǎnpǐn.
请隔离受损产品。
Hãy cách ly hàng hư hỏng.
134
Lěngkù wēnkòng xìtǒng zhèngcháng yùnxíng.
冷库温控系统正常运行。
Hệ thống kiểm soát nhiệt độ kho lạnh hoạt động bình thường.
134
tídān xìnxī bù yízhì.
提单信息不一致。
Thông tin trên vận đơn không khớp.
135
Lěngkù pándiǎn wánchéng.
冷库盘点完成。
Kiểm kê kho lạnh đã xong.
135
qǐng xiūgǎi tídān zīliào.
请修改提单资料。
Vui lòng sửa thông tin vận đơn.
136
chuángōngsī yǐ quèrèn xiūgǎi.
船公司已确认修改。
Hãng tàu đã xác nhận sửa.
136
Qǐng sǎomiáo tiáomǎ.
请扫描条码。
Hãy quét mã vạch.
137
xūyào yuánjiàn tídān fànghuò.
需要原件提单放货。
Cần vận đơn gốc để nhận hàng.
137
Tiáomǎ dúqǔ shībài.
条码读取失败。
Không đọc được mã vạch.
138
kěyǐ diànfàng ma?
可以电放吗?
Có thể telex release không?
138
Qǐng chóngxīn tiē tiáomǎ.
请重新贴条码。
Dán lại mã vạch.
139
yǐjīng diànfàng.
已经电放。
Đã điện giao hàng.
139
Sǎomiáo shùliàng yǔ shíjì bù fú.
扫描数量与实际不符。
Số lượng quét không khớp thực tế.
140
hǎiguān xūyào héduì shùliàng.
海关需要核对数量。
Hải quan cần kiểm tra số lượng.
140
Qǐng jiǎnchá sǎomiáo qiāng.
请检查扫描枪。
Kiểm tra máy quét mã.
141
shùliàng bù yízhì.
数量不一致。
Số lượng không khớp.
141
Tiáomǎ xìnxī yǐ lùrù xìtǒng.
条码信息已录入系统。
Thông tin mã vạch đã nhập vào hệ thống.
142
qǐng tíjiāo zhuāngxiāng chāyì shuōmíng.
请提交装箱差异说明。
Vui lòng nộp giải trình chênh lệch đóng hàng.
142
Tiáomǎ chóngfù, xūyào xiūzhèng.
条码重复,需要修正。
Mã vạch bị trùng, cần sửa.
143
hǎiguān xūyào pāizhào qǔzhèng.
海关需要拍照取证。
Hải quan cần chụp ảnh làm bằng chứng.
143
Sǎomiáo jiéguǒ bǎocún.
扫描结果保存。
Lưu kết quả quét.
144
Qǐng quèrèn tiáomǎ zhèngquè.
请确认条码正确。
Hãy xác nhận mã vạch đúng.
144
qǐng pèihé xiànchǎng jiǎnchá.
请配合现场检查。
Vui lòng phối hợp kiểm tra tại chỗ.
145
Tiáomǎ pándiǎn wánchéng.
条码盘点完成。
Kiểm kê bằng mã vạch hoàn tất.
145
wénjiàn yǐjīng tíjiāo qíquán.
文件已经提交齐全。
Tài liệu đã nộp đầy đủ.
146
Qǐng pándiǎn dài chūkù huòwù.
请盘点待出库货物。
Kiểm kê hàng chờ xuất kho.
146
zhèngzài děngdài zhōngshěn.
正在等待终审。
Đang chờ duyệt cuối.
147
yǐjīng wánchéng zhōngshěn.
已经完成终审。
Đã duyệt cuối.
147
Dài rùkù chǎnpǐn yǐ dào.
待入库产品已到。
Hàng chờ nhập kho đã đến.
148
kěyǐ ānpái tíhuò le.
可以安排提货了。
Có thể sắp xếp lấy hàng.
148
Shùliàng yǔ tídān bù fú.
数量与提单不符。
Số lượng không khớp với vận đơn.
149
qǐng zhǔnbèi tíhuò zīliào.
请准备提货资料。
Vui lòng chuẩn bị hồ sơ nhận hàng.
149
Qǐng biāozhù chūkù yōuxiān jí.
请标注出库优先级。
Hãy đánh dấu mức ưu tiên xuất kho.
150
tíhuò shǒuxù yǐjīng wánchéng.
提货手续已经完成。
Thủ tục nhận hàng đã hoàn tất.
150
Dài chǔlǐ huòwù yǐ jìlù.
待处理货物已记录。
Hàng chờ xử lý đã ghi nhận.
1 5 6 7 8
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee