Tiếng Trung thương mại
67
Wǒmen yǒu èrshí gè yóukè.
我们有二十个游客。
Đoàn chúng tôi có 20 du khách.
67
Zuìzhōng quèrèn chāyì shǔshí.
最终确认差异属实。
Cuối cùng xác nhận chênh lệch là thật.
68
Zhè shì guójì xìng de zhǎnhuì.
这是国际性的展会。
Đây là hội chợ mang tính quốc tế.
68
Wǒ xiāngxìn wǒmen huì chénggōng.
我相信我们会成功。
Tôi tin rằng chúng ta sẽ thành công.
68
Zhège jià zhēn de bùnéng zài dī le.
这个价真的不能再低了。
Giá này thật sự không thể thấp hơn nữa.
68
zhè shì zuìzhōng shuì’é.
这是最终税额。
Đây là số tiền thuế cuối cùng.
68
Zhè shì jīntiān de xíngchéng biǎo.
这是今天的行程表。
Đây là lịch trình hôm nay.
68
Qǐng bǎ chāyì lùrù xìtǒng.
请把差异录入系统。
Hãy nhập chênh lệch vào hệ thống.
69
Wǒmen shōudào le hěn duō kèhù de fǎnkuì.
我们收到了很多客户的反馈。
Chúng tôi nhận được nhiều phản hồi từ khách hàng.
69
Zhège xiàngmù hěn yǒu qiánjǐng.
这个项目很有前景。
Dự án này rất có tiềm năng.
69
Gěi wǒ gè yōuhuì ba.
给我个优惠吧。
Cho tôi chút ưu đãi nhé.
69
hǎiguān xūyào jiāonà bǎozhèngjīn.
海关需要缴纳保证金。
Hải quan yêu cầu nộp tiền bảo lãnh.
69
Míngtiān zǎoshang qī diǎn jíhé.
明天早上七点集合。
Ngày mai tập trung lúc 7 giờ sáng.
69
Yǐjīng wánchéng tiáozhěng.
已经完成调整。
Đã điều chỉnh xong.
70
Zhè cì chāyì bǐjiào dà.
这次差异比较大。
Chênh lệch lần này khá lớn.
70
Zhǎnhuì de qìfēn hěn hǎo.
展会的气氛很好。
Không khí hội chợ rất sôi nổi.
70
Wǒmen de mùbiāo shì yīzhì de.
我们的目标是一致的。
Mục tiêu của chúng ta thống nhất.
70
Nǐ mǎi le bú huì hòuhuǐ de.
你买了不会后悔的。
Mua rồi bạn sẽ không hối hận đâu.
70
bǎozhèngjīn kěyǐ tuìhuán ma?
保证金可以退还吗?
Tiền bảo lãnh có hoàn lại không?
70
Zhège dǎoyóu huì shuō Yīngyǔ.
这个导游会说英语。
Hướng dẫn viên này biết nói tiếng Anh.
71
Ménpiào duōshǎo qián?
门票多少钱?
Vé vào bao nhiêu tiền?
71
Zhǔguǎn yāoqiú chóngxīn zhuāngxiāng jiǎnchá.
主管要求重新装箱检查。
Quản lý yêu cầu mở thùng kiểm lại.
71
Zhège jiàgé néng yōuhuì yīdiǎn ma?
这个价格能优惠一点吗?
Giá này có thể giảm chút được không?
71
Xièxiè nín de shíjiān.
谢谢您的时间。
Cảm ơn ngài đã dành thời gian.
71
Zhège chǎnpǐn yǒu bǎoxiū ma?
这个产品有保修吗?
Sản phẩm này có bảo hành không?
71
huòwù zhèngzài děngdài cháyàn.
货物正在等待查验。
Hàng đang đợi kiểm hóa.
72
hǎiguān yùyuē cháyàn shíjiān.
海关预约查验时间。
Hải quan hẹn thời gian kiểm hóa.
72
Xuéshēng kěyǐ dǎzhé ma?
学生可以打折吗?
Học sinh có được giảm giá không?
72
Yǐjīng fùhé wánbì.
已经复核完毕。
Đã kiểm tra lại xong.
72
Rúguǒ shùliàng duō, wǒmen kěyǐ gěi zhékòu.
如果数量多,我们可以给折扣。
Nếu số lượng nhiều, chúng tôi có thể giảm giá.
72
Jīntiān de huìyì fēicháng yǒu yìyì.
今天的会议非常有意义。
Cuộc họp hôm nay rất ý nghĩa.
72
Bǎoxiūqī duō cháng?
保修期多长?
Thời gian bảo hành là bao lâu?
73
qǐng ānpái dàochǎng rényuán.
请安排到场人员。
Vui lòng bố trí người có mặt.
73
Wǒ mǎi le yī zhāng láihuí piào.
我买了一张来回票。
Tôi đã mua vé khứ hồi.
73
Chāyì yuányīn yǐ zhǎodào.
差异原因已找到。
Đã tìm được nguyên nhân chênh lệch.
73
Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma?
这个价格包括运费吗?
Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?
73
Gǎnxiè nín de jiànyì.
感谢您的建议。
Cảm ơn ý kiến của ngài.
73
Wǒ xiǎng huàn yí gè.
我想换一个。
Tôi muốn đổi cái khác.
74
Dōngxi huài le zěnme bàn?
东西坏了怎么办?
Nếu hàng bị hỏng thì sao?
74
cháyàn xūyào chāixiāng.
查验需要拆箱。
Kiểm hóa cần mở thùng.
74
Zhège lǚyóu tuán hěn piányi.
这个旅游团很便宜。
Tour này rất rẻ.
74
Shì sǎomiáo shí lòu sǎo le.
是扫描时漏扫了。
Do lúc quét mã bị sót.
74
Wǒmen xīwàng nádào zuì yōuhuì de jiàgé.
我们希望拿到最优惠的价格。
Chúng tôi hy vọng nhận được giá ưu đãi nhất.
74
Wǒmen xué dào le hěn duō.
我们学到了很多。
Chúng tôi đã học được rất nhiều.
75
Huānyíng nín cānguān wǒmen de gōngchǎng.
欢迎您参观我们的工厂。
Mời ngài đến thăm nhà máy của chúng tôi.
75
Kěyǐ tuìhuò ma?
可以退货吗?
Có thể trả hàng không?
75
cháyàn wánchéng hòu huì tōngzhī nǐ.
查验完成后会通知你。
Sau khi kiểm hóa sẽ thông báo bạn.
75
Wǒ xiǎng tuì piào.
我想退票。
Tôi muốn trả vé.
75
Yǐjīng tíxǐng yuángōng zhùyì.
已经提醒员工注意。
Đã nhắc nhở nhân viên chú ý.
75
Wǒmen kěyǐ tǎolùn chángqī hézuò jiàgé.
我们可以讨论长期合作价格。
Chúng ta có thể thảo luận giá cho hợp tác lâu dài.
76
Wǒmen ānpái yīxià shíjiān.
我们安排一下时间。
Chúng tôi sẽ sắp xếp thời gian.
76
Wǒ shōu dào de huò bú duì.
我收到的货不对。
Tôi nhận sai hàng rồi.
76
cháyàn méiyǒu wèntí.
查验没有问题。
Kiểm hóa không có vấn đề.
76
Ménpiào bāokuò wǔcān ma?
门票包括午餐吗?
Vé có bao gồm bữa trưa không?
76
Zhèlǐ fāxiàn yí jiàn pòsǔn de chǎnpǐn.
这里发现一件破损的产品。
Ở đây phát hiện một sản phẩm bị hỏng.
76
Bàojià shì yǐ Měiyuán jìsuàn de.
报价是以美元计算的。
Báo giá được tính bằng đô la Mỹ.
77
Wǎnshang qǐng nín chīfàn.
晚上请您吃饭。
Tối nay mời ngài ăn cơm.
77
Bāozhuāng pò le.
包装破了。
Bao bì bị rách.
77
cháyàn fāxiàn wèntí.
查验发现问题。
Kiểm hóa phát hiện vấn đề.
77
Wǒmen de lǚfèi bù gāo.
我们的旅费不高。
Chi phí chuyến đi của chúng tôi không cao.
77
Qǐng pāizhào shàngchuán xìtǒng.
请拍照上传系统。
Hãy chụp ảnh và tải lên hệ thống.
77
Zhè shì wǒmen de chūkǒu jià.
这是我们的出口价。
Đây là giá xuất khẩu của chúng tôi.
78
Nín dǎsuàn dìng duōshao shùliàng?
您打算订多少数量?
Anh chị dự định đặt bao nhiêu hàng?
78
Yīqǐ qù hē diǎn jiǔ ba.
一起去喝点酒吧。
Cùng đi uống chút rượu nhé.
78
Wǒ xiǎng tóusù.
我想投诉。
Tôi muốn khiếu nại.
78
hǎiguān yāoqiú tígōng gèng duō zhèngmíng.
海关要求提供更多证明。
Hải quan yêu cầu cung cấp thêm bằng chứng.
78
Zhège dìfāng bù shōu ménpiào.
这个地方不收门票。
Nơi này không thu vé vào cửa.
78
Zhè pī huò shòucháo le.
这批货受潮了。
Lô hàng này bị ẩm.
79
Wǒmen kěyǐ jǐnkuài fāhuò.
我们可以尽快发货。
Chúng tôi có thể giao hàng sớm nhất có thể.
79
Xīwàng nín xǐhuān wǒmen de cài.
希望您喜欢我们的菜。
Hy vọng ngài thích món ăn của chúng tôi.
79
Nǐmen de fúwù tài màn le.
你们的服务太慢了。
Dịch vụ của các bạn quá chậm.
79
qǐng tíjiāo hégézhèng.
请提交合格证。
Vui lòng nộp chứng nhận chất lượng.
79
Wǒ yǐjīng fù le qián.
我已经付了钱。
Tôi đã trả tiền rồi.
79
Bāozhuāng biànxíng le.
包装变形了。
Bao bì bị biến dạng.
80
Qǐng zuò sǔnhuài jìlù.
请做损坏记录。
Hãy ghi vào báo cáo hư hại.
80
Qǐng kàn yīxià xiángxì bàojiàdān.
请看一下详细报价单。
Xin vui lòng xem bảng báo giá chi tiết.
80
Zhù nín zài Zhōngguó gōngzuò shùnlì.
祝您在中国工作顺利。
Chúc ngài công tác thuận lợi tại Trung Quốc.
80
Qǐng jǐnkuài chǔlǐ.
请尽快处理。
Làm ơn xử lý nhanh giúp tôi.
80
xūyào chǎnpǐn jiǎncè bàogào.
需要产品检测报告。
Cần báo cáo kiểm nghiệm sản phẩm.
80
Lǚyóu lùxiàn yǒu jǐ zhǒng?
旅游路线有几种?
Có mấy tuyến du lịch?
81
Zhè xiāng chǎnpǐn xūyào bàofèi.
这箱产品需要报废。
Thùng hàng này cần hủy.
81
Zhǎnhuì jīntiān shì zuìhòu yītiān.
展会今天是最后一天。
Hôm nay là ngày cuối cùng của hội chợ.
81
Yǒu jīhuì wǒmen qù Yuènán kànkan.
有机会我们去越南看看。
Có dịp chúng tôi sẽ đến Việt Nam thăm.
81
Wǒ yǐjīng tuìhuò le.
我已经退货了。
Tôi đã trả hàng rồi.
81
wénjiàn xūyào jiāgài gōngzhāng.
文件需要加盖公章。
Tài liệu cần đóng dấu.
81
Nǐ kěyǐ bāng wǒ pāi zhāng zhào ma?
你可以帮我拍张照吗?
Bạn chụp giúp tôi một tấm ảnh được không?
82
Xǐshǒujiān zài nǎr?
洗手间在哪儿?
Nhà vệ sinh ở đâu?
82
Yǒuxiē chǎnpǐn guòqī le.
有些产品过期了。
Một số sản phẩm hết hạn.
82
Wǒmen shōudào le hěn duō dìngdān.
我们收到了很多订单。
Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn hàng.
82
Wǒmen yǐhòu cháng liánxì.
我们以后常联系。
Sau này ta thường xuyên liên lạc nhé.
82
Qǐng chá shōu yíxià.
请查收一下。
Làm ơn kiểm tra lại.
82
qǐng tígōng zhèngběn wénjiàn.
请提供正本文件。
Vui lòng cung cấp bản gốc.
83
kěyǐ shǐyòng fùyìnjiàn ma?
可以使用复印件吗?
Có dùng bản photo được không?
83
Wǒ mílù le.
我迷路了。
Tôi bị lạc đường rồi.
83
Qǐng bǎ guòqī pǐn dāndú fàngzhì.
请把过期品单独放置。
Để hàng hết hạn riêng biệt.
83
Gǎnxiè dàjiā de nǔlì.
感谢大家的努力。
Cảm ơn mọi người đã nỗ lực.
83
Qīdài zàicì jiànmiàn.
期待再次见面。
Mong được gặp lại ngài lần nữa.
83
Néng huàn tóngyàng de xínghào ma?
能换同样的型号吗?
Có thể đổi cùng mẫu không?
84
Wǒ shōu dào de yánsè bú duì.
我收到的颜色不对。
Màu tôi nhận được không đúng.
84
hǎiguān bù jiēshòu fùyìnjiàn.
海关不接受复印件。
Hải quan không chấp nhận bản sao.
« Previous
1
…
3
4
5
6
7
8
Next »