Tiếng Trung thương mại

51
shuìwùjú xūyào héshí xìnxī.
税务局需要核实信息。
Cục thuế cần xác minh thông tin.
51
Wǒ xiǎng mǎi diǎn jìniànpǐn.
我想买点纪念品。
Tôi muốn mua ít quà lưu niệm.
51
Zhèlǐ yǒu shùliàng chāyì.
这里有数量差异。
Ở đây có chênh lệch số lượng.
51
Qǐngwèn nín shì zuò shénme chǎnpǐn de?
请问您是做什么产品的?
Anh chị kinh doanh sản phẩm gì?
51
Wǒmen jiēshòu xìnyòngzhèng.
我们接受信用证。
Chúng tôi chấp nhận L C.
51
Néng piányi yīdiǎn ma?
能便宜一点吗?
Có thể rẻ hơn một chút không?
52
Wǒ mǎi liǎng gè, gěi wǒ piányi diǎn ba.
我买两个,给我便宜点吧。
Tôi mua hai cái, giảm giá cho tôi nhé.
52
qǐng tígōng gōngsī yíngyè zhízhào.
请提供公司营业执照。
Vui lòng cung cấp giấy phép kinh doanh.
52
Zhège duōshǎo qián?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
52
Qǐng zài héduì yí cì.
请再核对一次。
Hãy kiểm tra lại một lần nữa.
52
Nín de gōngsī jiào shénme míngzì?
您的公司叫什么名字?
Công ty của anh chị tên là gì?
52
Zhè shì wǒmen de yínháng zhànghù.
这是我们的银行账户。
Đây là tài khoản ngân hàng của chúng tôi.
53
Zài piányi yīdiǎn wǒ jiù mǎi.
再便宜一点我就买。
Rẻ thêm chút nữa tôi sẽ mua.
53
qǐng tígōng yínháng liúshuǐ.
请提供银行流水。
Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng.
53
Kěyǐ piányi yīdiǎn ma?
可以便宜一点吗?
Có thể rẻ hơn một chút không?
53
Chà le wǔ jiàn chǎnpǐn.
差了五件产品。
Lệch 5 sản phẩm.
53
Néng gàosu wǒ nín de yóuxiāng ma?
能告诉我您的邮箱吗?
Anh chị có thể cho tôi biết email không?
53
Nín kěyǐ xiān fù dìngjīn.
您可以先付定金。
Ngài có thể thanh toán trước tiền đặt cọc.
54
Shèngxià de huòkuǎn jiāohuò qián fùqīng.
剩下的货款交货前付清。
Thanh toán phần còn lại trước khi giao hàng.
54
Nǐ zhè jiàgé tài gāo le.
你这价格太高了。
Giá này cao quá rồi.
54
shuìwù yāoqiú duìzhàng.
税务要求对账。
Thuế yêu cầu đối soát.
54
Wǒ xiǎng mǎi míngxìnpiàn.
我想买明信片。
Tôi muốn mua bưu thiếp.
54
Xìtǒng shùliàng bǐ shíjì duō.
系统数量比实际多。
Số hệ thống nhiều hơn thực tế.
54
Nín de liánxì diànhuà shì duōshao?
您的联系电话是多少?
Số điện thoại liên hệ của anh chị là bao nhiêu?
55
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
我们希望建立长期合作关系。
Hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài.
55
Wǒ shì lǎo gùkè le.
我是老顾客了。
Tôi là khách quen mà.
55
qǐng héduì jīn’é.
请核对金额。
Vui lòng đối chiếu số tiền.
55
Zhèxiē lǐwù sòng gěi péngyǒu.
这些礼物送给朋友。
Những món quà này để tặng bạn.
55
Kěnéng shì shàng cì rùkù yǒu wù.
可能是上次入库有误。
Có thể lần nhập kho trước bị sai.
55
Nín de gōngsī dìzhǐ zài nǎr?
您的公司地址在哪儿?
Địa chỉ công ty của anh chị ở đâu?
56
Wǒ kěyǐ jiā nín Wēixìn ma?
我可以加您微信吗?
Tôi có thể thêm anh chị trên WeChat không?
56
Wǒmen kěyǐ qiān yīgè niándù hétóng.
我们可以签一个年度合同。
Chúng ta có thể ký hợp đồng năm.
56
Néng bùnéng suàn wǒ piányi diǎn?
能不能算我便宜点?
Tính cho tôi rẻ hơn chút được không?
56
wǒmen yǐjīng duìshàng zhàng le.
我们已经对上账了。
Chúng tôi đã đối soát xong.
56
Shāngdiàn jǐ diǎn guānmén?
商店几点关门?
Cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ?
56
Wǒmen xūyào cházǎo yuányīn.
我们需要查找原因。
Chúng ta cần tìm nguyên nhân.
57
Qǐng liúxià nín de liánxì fāngshì.
请留下您的联系方式。
Xin vui lòng để lại thông tin liên hệ.
57
Qǐng fàngxīn wǒmen de zhìliàng.
请放心我们的质量。
Xin yên tâm về chất lượng của chúng tôi.
57
Bié rén jiā mài de gèng piányi.
别人家卖得更便宜。
Nhà khác bán rẻ hơn.
57
xūyào bǔjiāo zīliào.
需要补交资料。
Cần nộp bổ sung tài liệu.
57
Wǒ xǐhuan zhèlǐ de shǒugōng yìpǐn.
我喜欢这里的手工艺品。
Tôi thích đồ thủ công ở đây.
57
Qǐng diào jiānkòng lái kàn yíxià.
请调监控来看一下。
Hãy mở camera xem lại.
58
Fāngbiàn fā míngpiàn gěi wǒ ma?
方便发名片给我吗?
Anh chị có thể gửi danh thiếp cho tôi được không?
58
Wǒmen huì tígōng shòuhòu fúwù.
我们会提供售后服务。
Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ hậu mãi.
58
Zhè yǐjīng shì zuìdī jià le.
这已经是最低价了。
Đây là giá thấp nhất rồi.
58
zhèxiē zīliào bù wánzhěng.
这些资料不完整。
Những tài liệu này chưa đầy đủ.
58
Wǒ mǎi le yī jiàn T-xù.
我买了一件T恤。
Tôi đã mua một chiếc áo thun.
58
Kěnéng bèi fàng zài bié de kùwèi.
可能被放在别的库位。
Có thể đặt nhầm vị trí.
59
Zhǎodào le, fàng cuò qū le.
找到了,放错区了。
Tìm thấy rồi, đặt sai khu.
59
Wǒ shāohòu huì fā zīliào gěi nín.
我稍后会发资料给您。
Tôi sẽ gửi tài liệu cho anh chị sau.
59
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ.
如果有问题,请及时联系我。
Nếu có vấn đề, xin liên hệ kịp thời với tôi.
59
Nǐ mǎi duō wǒ jiù piányi diǎn.
你买多我就便宜点。
Bạn mua nhiều tôi sẽ giảm giá.
59
shuìwùjú tuìhuí le zīliào.
税务局退回了资料。
Cục thuế đã trả lại tài liệu.
59
Nǐ kěyǐ bāng wǒ bāozhuāng yīxià ma?
你可以帮我包装一下吗?
Bạn có thể gói giúp tôi không?
60
Zhèlǐ de dōngxi tài guì le.
这里的东西太贵了。
Đồ ở đây đắt quá.
60
Zhè bǐ chāyì xūyào bàobèi.
这笔差异需要报备。
Chênh lệch này cần báo cáo.
60
Xièxie nín de xìnxī.
谢谢您的信息。
Cảm ơn thông tin của anh chị.
60
Nín de yìjiàn duì wǒmen hěn zhòngyào.
您的意见对我们很重要。
Ý kiến của ngài rất quan trọng với chúng tôi.
60
Yī fēn qián yī fēn huò.
一分钱一分货。
Tiền nào của nấy.
60
qǐng chóngxīn shàngchuán wénjiàn.
请重新上传文件。
Vui lòng tải lại tệp.
61
Wǒmen shì yī gè lǚyóu tuán.
我们是一个旅游团。
Chúng tôi là một đoàn du lịch.
61
Yǐjīng tíjiāo gěi zhǔguǎn.
已经提交给主管。
Đã gửi cho quản lý.
61
Zhǎnhuì rén hěn duō.
展会人很多。
Hội chợ rất đông người.
61
Wǒmen huì hěn kuài huífù.
我们会很快回复。
Chúng tôi sẽ phản hồi sớm.
61
Wǒ bù xiǎng mǎi jiǎ de.
我不想买假的。
Tôi không muốn mua hàng giả.
61
shuìwù xìtǒng zhèngzài wéihù.
税务系统正在维护。
Hệ thống thuế đang bảo trì.
62
qǐng shāohòu zài shì.
请稍后再试。
Vui lòng thử lại sau.
62
Dǎoyóu hěn rèqíng.
导游很热情。
Hướng dẫn viên rất nhiệt tình.
62
Qǐng xiě míng chāyì yuányīn.
请写明差异原因。
Hãy ghi rõ lý do chênh lệch.
62
Jīntiān de kèliú liàng hěn dà.
今天的客流量很大。
Hôm nay lượng khách rất đông.
62
Zhège hézuò duì shuāngfāng dōu yǒu hǎochù.
这个合作对双方都有好处。
Sự hợp tác này có lợi cho cả hai bên.
62
Zhège zhìliàng hěn hǎo.
这个质量很好。
Chất lượng cái này rất tốt.
63
Tài piányi le, wǒ bù xiāngxìn.
太便宜了,我不相信。
Rẻ quá, tôi không tin đâu.
63
yǐjīng wánchéng kòushuì.
已经完成扣税。
Đã khấu thuế xong.
63
Dǎoyóu zài jièshào jǐngdiǎn.
导游在介绍景点。
Hướng dẫn viên đang giới thiệu điểm du lịch.
63
Zhège chāyì wúfǎ jiěshì.
这个差异无法解释。
Chênh lệch này không giải thích được.
63
Nín de zhǎnwèi zài nǎlǐ?
您的展位在哪里?
Gian hàng của anh chị ở đâu?
63
Wǒmen xīwàng néng qiān xià zhège xiàngmù.
我们希望能签下这个项目。
Chúng tôi hy vọng có thể ký dự án này.
64
Ràng wǒmen bǎochí liánxì.
让我们保持联系。
Hãy giữ liên lạc nhé.
64
Gěi wǒ yí gè hélǐ de jiàgé.
给我一个合理的价格。
Cho tôi một mức giá hợp lý.
64
shuìwù yǐjīng tōngguò shěnhé.
税务已经通过审核。
Thuế đã duyệt.
64
Yóukè men pāi le hěn duō zhàopiàn.
游客们拍了很多照片。
Du khách chụp rất nhiều ảnh.
64
Wǒmen xūyào chóngxīn pándiǎn.
我们需要重新盘点。
Chúng ta cần kiểm kê lại.
64
Wǒ xiǎng qù kànkan bié de zhǎnwèi.
我想去看看别的展位。
Tôi muốn đi xem các gian hàng khác.
65
Wǒmen xià zhōu zài kāi gè huì.
我们下周再开个会。
Tuần sau chúng ta họp tiếp nhé.
65
Wǒmen kěyǐ hézuò hěn jiǔ.
我们可以合作很久。
Chúng ta có thể hợp tác lâu dài.
65
bàoguān xūyào jìnkǒu shuìdān.
报关需要进口税单。
Khai hải quan cần tờ thuế nhập khẩu.
65
Wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
我第一次来中国。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
65
Dì èr cì pándiǎn réng yǒu wèntí.
第二次盘点仍有问题。
Kiểm kê lần 2 vẫn có vấn đề.
65
Zhè cì zhǎnhuì guīmó hěn dà.
这次展会规模很大。
Quy mô hội chợ lần này rất lớn.
66
Qīdài nín de huífù.
期待您的回复。
Mong phản hồi từ ngài.
66
Nǐ kàn zhè zhìliàng zhí zhège jià.
你看这质量值这个价。
Bạn xem, chất lượng này đáng giá mà.
66
shuìdān yǐjīng shàngchuán.
税单已经上传。
Tờ thuế đã được tải lên.
66
Qǐng gēn wǒ lái, bú yào zǒu diū.
请跟我来,不要走丢。
Làm ơn đi theo tôi, đừng lạc nhé.
66
Qǐng ràng qítā zǔ xiézhù jiǎnchá.
请让其他组协助检查。
Nhờ đội khác hỗ trợ kiểm tra.
66
Nín shì dì jǐ cì lái cānzhǎn?
您是第几次来参展?
Đây là lần thứ mấy anh chị tham gia hội chợ?
67
Wǒmen qùnián yě lái guo.
我们去年也来过。
Năm ngoái chúng tôi cũng đã tham gia.
67
Hézuò yúkuài!
合作愉快!
Hợp tác vui vẻ!
67
Wǒ zài kǎolǜ yīxià.
我再考虑一下。
Tôi suy nghĩ thêm chút.
67
qǐng quèrèn shuìjīn shìfǒu zhèngquè.
请确认税金是否正确。
Vui lòng xác nhận tiền thuế đúng chưa.
1 2 3 4 5 6 8
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee