Tiếng Trung thương mại
17
zhè shì shuìwù yāoqiú de wénjiàn.
这是税务要求的文件。
Đây là tài liệu thuế yêu cầu.
17
Chēzhàn lí zhèlǐ yuǎn ma?
车站离这里远吗?
Ga tàu có xa đây không?
18
Wǒ xiǎng zū yī liàng zìxíngchē.
我想租一辆自行车。
Tôi muốn thuê một chiếc xe đạp.
18
Qǐng jìlù bàofèi shùliàng.
请记录报废数量。
Hãy ghi lại số lượng báo hủy.
18
Zhè biān xūyào fàng diànshì.
这边需要放电视。
Bên này cần đặt TV.
18
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ.
我想买一些水果。
Tôi muốn mua ít trái cây.
18
xūyào cáiwù bàobiǎo.
需要财务报表。
Cần báo cáo tài chính.
19
xūyào tígōng hétóng.
需要提供合同。
Cần cung cấp hợp đồng.
19
Wǒ yùnchē.
我晕车。
Tôi bị say xe.
19
Kùcún shùliàng gēngxīn le ma?
库存数量更新了吗?
Đã cập nhật số lượng tồn chưa?
19
Qǐng bāng wǒ bān yīxià xiāngzi.
请帮我搬一下箱子。
Làm ơn giúp tôi chuyển cái thùng này.
19
Wǒmen kāishǐ ba.
我们开始吧。
Chúng ta bắt đầu nhé.
19
Wǒ zhǐ dài le yì bǎi kuài.
我只带了一百块。
Tôi chỉ mang theo 100 tệ.
20
Tài guì le, wǒ bú yào le.
太贵了,我不要了。
Đắt quá, tôi không mua nữa.
20
shuìwù zhèngzài shěnhé zhōng.
税务正在审核中。
Thuế đang kiểm tra.
20
Fēijī jǐ diǎn qǐfēi?
飞机几点起飞?
Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
20
Wǒ yǐjīng lùrù xìtǒng.
我已经录入系统。
Tôi đã nhập vào hệ thống.
20
Yīqiè zhǔnbèi hǎo le.
一切准备好了。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong.
20
Xīwàng jīntiān de tánhuà shùnlì.
希望今天的谈话顺利。
Hy vọng cuộc trao đổi hôm nay suôn sẻ.
21
Wǒ xiǎng xià gè dìngdān.
我想下个订单。
Tôi muốn đặt một đơn hàng.
21
wǒmen zhèngzài pèihé jiǎnchá.
我们正在配合检查。
Chúng tôi đang phối hợp kiểm tra.
21
Wǒmen dìng le yī jiā lǚguǎn.
我们订了一家旅馆。
Chúng tôi đã đặt một khách sạn.
21
Xiān pándiǎn A qū zài dào B qū.
先盘点A区再到B区。
Kiểm kê khu A trước rồi đến khu B.
21
Huānyíng guānglín wǒmen de zhǎnwèi!
欢迎光临我们的展位!
Chào mừng quý khách đến gian hàng của chúng tôi!
21
Wǒ jiào Wáng Míng.
我叫王明。
Tôi tên là Vương Minh.
22
Wǒ shì xiāoshòu jīnglǐ.
我是销售经理。
Tôi là trưởng phòng kinh doanh.
22
Nǐmen yǒu xiànhuò ma?
你们有现货吗?
Các bạn có hàng sẵn không?
22
qǐng jiěshì zhè bùfen fèiyòng.
请解释这部分费用。
Vui lòng giải thích phần chi phí này.
22
Zhè jiā jiǔdiàn hěn gānjìng.
这家酒店很干净。
Khách sạn này rất sạch.
22
A qū kùcún zhèngcháng.
A区库存正常。
Tồn kho khu A bình thường.
22
Qǐng jìn, qǐng suíbiàn kànkan.
请进,请随便看看。
Mời vào, xin cứ tự nhiên xem nhé.
23
Zhè shì wǒ de tóngshì.
这是我的同事。
Đây là đồng nghiệp của tôi.
23
Qǐng bāng wǒ quèrèn dìngdān.
请帮我确认订单。
Làm ơn giúp tôi xác nhận đơn hàng.
23
shuìwù xūyào gèng duō zīliào.
税务需要更多资料。
Thuế cần thêm tài liệu.
23
Fángjiān lǐ yǒu kòngtiáo ma?
房间里有空调吗?
Trong phòng có điều hòa không?
23
B qū yǒu chāyì.
B区有差异。
Khu B có chênh lệch.
23
Zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn.
这是我们的新产品。
Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.
24
Nín dì yī cì lái cānjiā zhège zhǎnhuì ma?
您第一次来参加这个展会吗?
Đây có phải lần đầu tiên anh chị tham gia hội chợ này không?
24
Wǒmen gōngsī zài Shànghǎi.
我们公司在上海。
Công ty chúng tôi ở Thượng Hải.
24
Shénme shíhou néng fāhuò?
什么时候能发货?
Khi nào có thể giao hàng?
24
zhè bùfen shǔyú miǎnshuì.
这部分属于免税。
Phần này thuộc miễn thuế.
24
Wǒ xiǎng yào yī jiān shuāngrén fáng.
我想要一间双人房。
Tôi muốn một phòng đôi.
24
Wǒmen xūyào pāizhào liúdàng.
我们需要拍照留档。
Chúng ta cần chụp ảnh lưu hồ sơ.
25
Qǐng liúxià nín de míngpiàn.
请留下您的名片。
Xin vui lòng để lại danh thiếp của anh chị.
25
Wǒmen zhǔyào zuò chūkǒu yèwù.
我们主要做出口业务。
Chúng tôi chủ yếu làm xuất khẩu.
25
Wǒ yǐjīng fùkuǎn le.
我已经付款了。
Tôi đã thanh toán rồi.
25
xūyào jiǎo guānshuì.
需要缴关税。
Cần nộp thuế hải quan.
25
Tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn?
退房时间是几点?
Giờ trả phòng là mấy giờ?
25
Zǒngliàng yǔ bàobiǎo yízhì.
总量与报表一致。
Tổng số khớp với báo cáo.
26
Nín láizì nǎge guójiā?
您来自哪个国家?
Anh chị đến từ quốc gia nào?
26
Guì gōngsī zhǔyào zuò shénme?
贵公司主要做什么?
Công ty quý ngài chủ yếu làm gì?
26
Qǐng gěi wǒ fā kuàidì.
请给我发快递。
Làm ơn gửi hàng chuyển phát nhanh.
26
guānshuì jīn’é shì duōshǎo?
关税金额是多少?
Số tiền thuế hải quan là bao nhiêu?
26
Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?
早餐几点开始?
Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?
26
Jīntiān shì yuèdù pándiǎn.
今天是月度盘点。
Hôm nay là kiểm kê tháng.
27
Qǐng ànzhào jìhuà zhíxíng.
请按照计划执行。
Hãy thực hiện theo kế hoạch.
27
Nín duì nǎge chǎnpǐn gǎn xìngqù?
您对哪个产品感兴趣?
Anh chị quan tâm đến sản phẩm nào?
27
Wǒmen yǒu shí nián de jīngyàn.
我们有十年的经验。
Chúng tôi có 10 năm kinh nghiệm.
27
Dìzhǐ tián hǎo le.
地址填好了。
Tôi đã điền xong địa chỉ.
27
hǎiguān yǐ fàngxíng.
海关已放行。
Hải quan đã thông quan.
27
Wǒ zhù zài sān lóu.
我住在三楼。
Tôi ở tầng ba.
28
Fáng fèi bāokuò zǎocān ma?
房费包括早餐吗?
Tiền phòng có bao gồm bữa sáng không?
28
Zhè shì jìdù pándiǎn xiàngmù.
这是季度盘点项目。
Đây là mục kiểm kê quý.
28
Zhè shì wǒmen de jiàgé biǎo.
这是我们的价格表。
Đây là bảng giá của chúng tôi.
28
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
我们的产品质量很好。
Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng tốt.
28
Wǒ xiǎng gǎi yíxià shōuhuò dìzhǐ.
我想改一下收货地址。
Tôi muốn đổi địa chỉ nhận hàng.
28
huòwù bèi kòuliú le.
货物被扣留了。
Hàng bị giữ lại.
29
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng chūzūchē.
请帮我叫一辆出租车。
Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
29
Wǒmen xūyào héduì dìngdān jìlù.
我们需要核对订单记录。
Cần đối chiếu với đơn hàng.
29
Fāngbiàn gěi wǒ yī zhāng nín de zīliào ma?
方便给我一张您的资料吗?
Anh chị có thể cho tôi xin tài liệu của mình được không?
29
Wǒmen de jiàgé hěn yǒu jìngzhēnglì.
我们的价格很有竞争力。
Giá của chúng tôi rất cạnh tranh.
29
Néng fā gè wùliú dānhào ma?
能发个物流单号吗?
Gửi giúp tôi mã vận đơn được không?
29
wèishéme bèi cháyàn?
为什么被查验?
Tại sao bị kiểm hóa?
30
xūyào hǎiguān cháyàn.
需要海关查验。
Cần hải quan kiểm tra hàng.
30
Wǒ xiǎng yáncháng zhùsù yī tiān.
我想延长住宿一天。
Tôi muốn ở thêm một ngày.
30
Biǎogé qǐng tiánxiě wánzhěng.
表格请填写完整。
Hãy điền đầy đủ vào bảng.
30
Xièxie nín de guānglín.
谢谢您的光临。
Cảm ơn anh chị đã ghé thăm.
30
Wǒmen xīwàng néng chángqī hézuò.
我们希望能长期合作。
Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài.
30
Huò hái méi dào.
货还没到。
Hàng vẫn chưa đến.
31
Wǒ xiǎng yùdìng yì tái diànnǎo.
我想预订一台电脑。
Tôi muốn đặt trước một máy tính.
31
cháyàn jiéguǒ chūlái le.
查验结果出来了。
Kết quả kiểm hóa đã có.
31
Jīntiān wǒmen qù Chángchéng.
今天我们去长城。
Hôm nay chúng tôi đi Vạn Lý Trường Thành.
31
Zhèxiē huò xūyào chóngxīn diǎnshù.
这些货需要重新点数。
Số hàng này cần đếm lại.
31
Wǒ gěi nín jièshào yīxià wǒmen de chǎnpǐn.
我给您介绍一下我们的产品。
Tôi xin giới thiệu qua sản phẩm của chúng tôi.
31
Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn mùlù.
这是我们的产品目录。
Đây là danh mục sản phẩm của chúng tôi.
32
Nín kěyǐ kànkan zhèxiē yàngpǐn.
您可以看看这些样品。
Ngài có thể xem các mẫu này.
32
Zhège xínghào yǐjīng màiwán le.
这个型号已经卖完了。
Mẫu này đã bán hết rồi.
32
zhè shì hǎiguān wénjiàn.
这是海关文件。
Đây là tài liệu hải quan.
32
Gùgōng hěn yǒumíng.
故宫很有名。
Cố Cung rất nổi tiếng.
32
Shàng cì de shùjù bù zhǔnquè.
上次的数据不准确。
Dữ liệu lần trước không chính xác.
32
Zhè kuǎn chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
这款产品很受欢迎。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
33
Zhèxiē chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
这些产品很受欢迎。
Những sản phẩm này rất được ưa chuộng.
33
Qǐng bāng wǒ chá yíxià dìngdān zhuàngtài.
请帮我查一下订单状态。
Làm ơn kiểm tra giúp tình trạng đơn hàng.
33
xūyào tíjiāo bàoguān zīliào.
需要提交报关资料。
Cần nộp hồ sơ khai báo hải quan.
33
Wǒ xiǎng qù kàn rìchū.
我想去看日出。
Tôi muốn đi ngắm bình minh.
33
Běncì pándiǎn yào gèng xìzhì.
本次盘点要更细致。
Lần kiểm kê này phải kỹ hơn.
33
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
我们的产品质量很好。
Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng tốt.
34
Wǒmen yǒu zìjǐ de gōngchǎng.
我们有自己的工厂。
Chúng tôi có nhà máy riêng.
34
Kěyǐ huòdào fùkuǎn ma?
可以货到付款吗?
Có thể thanh toán khi nhận hàng không?
« Previous
1
2
3
4
…
8
Next »