Tiếng Trung thương mại

34
qǐng tígōng zhuāngxiāng dān hé fāpiào.
请提供装箱单和发票。
Vui lòng cung cấp packing list và invoice.
34
Nǐ qù guò hǎibiān ma?
你去过海边吗?
Bạn đã từng đi biển chưa?
34
Qǐng liǎng rén yìqǐ héduì.
请两人一起核对。
Hai người cùng kiểm tra chéo.
34
Jiàgé yě hěn yǒu jìngzhēnglì.
价格也很有竞争力。
Giá cả cũng rất cạnh tranh.
35
Wǒmen yǒu bùtóng de xínghào.
我们有不同的型号。
Chúng tôi có nhiều mẫu mã khác nhau.
35
Gōngchǎng zài Guǎngdōng.
工厂在广东。
Nhà máy ở Quảng Đông.
35
Yùjì sān tiān sòng dào.
预计三天送到。
Dự kiến giao trong ba ngày.
35
HS biānmǎ zhèngquè ma?
HS编码正确吗?
Mã HS đã đúng chưa?
35
Wǒmen zài gōngyuán lǐ sànbù.
我们在公园里散步。
Chúng tôi đi dạo trong công viên.
35
Shíjiān yǒudiǎn jǐn, dòngzuò kuài yìdiǎn.
时间有点紧,动作快一点。
Thời gian hơi gấp, làm nhanh hơn.
36
Zhè shì wǒmen de zuìxīn shèjì.
这是我们的最新设计。
Đây là thiết kế mới nhất của chúng tôi.
36
Wǒmen de tuánduì fēicháng zhuānyè.
我们的团队非常专业。
Đội ngũ của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
36
Wǒ yào mǎi shí gè.
我要买十个。
Tôi muốn mua 10 cái.
36
qǐng quèrèn shuìzé hào.
请确认税则号。
Vui lòng xác nhận mã thuế.
36
Zhège jǐngdiǎn yào mǎi ménpiào.
这个景点要买门票。
Điểm du lịch này cần mua vé.
36
Suǒyǒu chǎnpǐn dōu pándiǎn wán le ma?
所有产品都盘点完了吗?
Tất cả sản phẩm đã kiểm kê xong chưa?
37
Nín kěyǐ shì yīxià.
您可以试一下。
Bạn có thể thử xem.
37
Zhè shì wǒmen gōngsī de jièshào.
这是我们公司的介绍。
Đây là phần giới thiệu công ty.
37
Dìngdān yǐjīng qǔxiāo le.
订单已经取消了。
Đơn hàng đã bị hủy.
37
hǎiguān yāoqiú chóngxīn shēnbào.
海关要求重新申报。
Hải quan yêu cầu khai lại.
37
Qǐng bāng wǒ pāi zhāng zhào.
请帮我拍张照。
Làm ơn chụp giúp tôi một tấm hình.
37
Hái shèng xià zuìhòu sān jià huò.
还剩下最后三架货。
Còn lại 3 kệ cuối.
38
Jìlù yào bǎochí qīngxī.
记录要保持清晰。
Ghi chép phải rõ ràng.
38
Zhège gōngnéng hěn fāngbiàn.
这个功能很方便。
Tính năng này rất tiện lợi.
38
Wǒmen yǒu hěn duō guójì kèhù.
我们有很多国际客户。
Chúng tôi có nhiều khách hàng quốc tế.
38
Qǐng jǐnkuài fāhuò.
请尽快发货。
Làm ơn gửi hàng sớm nhất có thể.
38
qǐng gēngxīn shēnbào xìnxī.
请更新申报信息。
Vui lòng cập nhật thông tin khai báo.
38
Zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le!
这里的风景太美了!
Phong cảnh ở đây thật đẹp!
39
Wǒ xiǎng cānjiā yóuchuán huódòng.
我想参加游船活动。
Tôi muốn tham gia hoạt động đi thuyền.
39
Zuìhòu xūyào qiānzì quèrèn.
最后需要签字确认。
Cuối cùng cần ký xác nhận.
39
Yánsè kěyǐ dìngzhì.
颜色可以定制。
Màu sắc có thể tùy chỉnh.
39
Wǒmen hé hěn duō Yuènán gōngsī hézuò.
我们和很多越南公司合作。
Chúng tôi hợp tác với nhiều công ty Việt Nam.
39
Zhè shì wǒ de dìngdān hào.
这是我的订单号。
Đây là mã đơn hàng của tôi.
39
zhè shì jìnkǒu xǔkězhèng.
这是进口许可证。
Đây là giấy phép nhập khẩu.
40
zhè shì chūkǒu xǔkězhèng.
这是出口许可证。
Đây là giấy phép xuất khẩu.
40
Jīntiān wǒmen qù dēngshān.
今天我们去登山。
Hôm nay chúng tôi đi leo núi.
40
Zhè shì běn yuè de pándiǎn zǒngjié.
这是本月的盘点总结。
Đây là tổng kết kiểm kê tháng này.
40
Wǒmen zhīchí xiǎo pīliàng dìngdān.
我们支持小批量订单。
Chúng tôi chấp nhận đơn hàng số lượng nhỏ.
40
Qīdài yǔ guì gōngsī hézuò.
期待与贵公司合作。
Mong được hợp tác với quý công ty.
40
Zhè pī huò shénme shíhou néng dào?
这批货什么时候能到?
Lô hàng này khi nào đến?
41
qǐng tígōng yuánchǎndì zhèngshū.
请提供原产地证书。
Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO).
41
Wǒ è le, qù chīfàn ba.
我饿了,去吃饭吧。
Tôi đói rồi, đi ăn thôi.
41
Kùwèi biāoqiān yào gēngxīn.
库位标签要更新。
Nhãn vị trí kho cần cập nhật.
41
Nín zhǔyào zuò nǎge shìchǎng?
您主要做哪个市场?
Anh chị chủ yếu làm ở thị trường nào?
41
Wǒmen lái kàn yīxià hétóng.
我们来看一下合同。
Chúng ta cùng xem hợp đồng.
41
Yígòng duōshao qián?
一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
42
Wǒ kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
我可以用微信支付吗?
Tôi có thể trả bằng WeChat Pay không?
42
hǎiguān xūyào shěnchá jiàgé.
海关需要审查价格。
Hải quan cần xét giá.
42
Fùjìn yǒu hǎochī de cāntīng ma?
附近有好吃的餐厅吗?
Gần đây có nhà hàng ngon không?
42
Shùliàng dà bùfèn dōu yízhì.
数量大部分都一致。
Hầu hết số lượng đều khớp.
42
Wǒmen zài Dōngnányà yǒu hěn duō kèhù.
我们在东南亚有很多客户。
Chúng tôi có nhiều khách hàng ở Đông Nam Á.
42
Zhè shì wǒmen de bàojià dān.
这是我们的报价单。
Đây là bảng báo giá của chúng tôi.
43
Nín juéde zhège jiàgé zěnmeyàng?
您觉得这个价格怎么样?
Ngài thấy giá này thế nào?
43
Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.
请给我开发票。
Làm ơn xuất hóa đơn giúp tôi.
43
jiàgé shēnbào guò dī.
价格申报过低。
Khai báo giá quá thấp.
43
Wǒ xiǎng cháng yī cháng dāngdì cài.
我想尝一尝当地菜。
Tôi muốn nếm thử món ăn địa phương.
43
Yǒu liǎng xiàng chūxiàn wùchā.
有两项出现误差。
Có 2 mục xuất hiện sai lệch.
43
Nín duì hézuò yǒu shénme xiǎngfǎ?
您对合作有什么想法?
Anh chị có ý tưởng gì về việc hợp tác không?
44
Néng bù néng piányi yīdiǎn?
能不能便宜一点?
Có thể rẻ hơn một chút không?
44
Nǐ zhǎo cuò qián le.
你找错钱了。
Bạn trả nhầm tiền thừa rồi.
44
qǐng tígōng jiàgé zhèngmíng.
请提供价格证明。
Vui lòng cung cấp chứng minh giá.
44
Qǐng gěi wǒ yī bēi bīng shuǐ.
请给我一杯冰水。
Làm ơn cho tôi một ly nước lạnh.
44
Yǐjīng chóngxīn quèrèn guò le.
已经重新确认过了。
Đã xác nhận lại rồi.
44
Wǒmen kěyǐ chángqī hézuò.
我们可以长期合作。
Chúng ta có thể hợp tác lâu dài.
45
Zhège jiàgé yǐjīng hěn yōuhuì le.
这个价格已经很优惠了。
Giá này đã rất ưu đãi rồi.
45
Wǒ xiǎng tuì qián.
我想退钱。
Tôi muốn hoàn tiền.
45
hǎiguān zhèngzài gūjià.
海关正在估价。
Hải quan đang định giá.
45
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn yǒumíng.
这家饭店的菜很有名。
Món ăn ở nhà hàng này rất nổi tiếng.
45
Zhè shì zuìzhōng bǎnběn.
这是最终版本。
Đây là phiên bản cuối.
45
Nín de fùkuǎn fāngshì shì shénme?
您的付款方式是什么?
Phương thức thanh toán của anh chị là gì?
46
Wǒmen jiēshòu yínháng zhuǎnzhàng.
我们接受银行转账。
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng.
46
Wǒmen kěyǐ zài tǎolùn yīxià.
我们可以再讨论一下。
Chúng ta có thể bàn thêm.
46
Kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma?
可以分期付款吗?
Có thể trả góp không?
46
qǐng pèihé hǎiguān yāoqiú.
请配合海关要求。
Vui lòng phối hợp yêu cầu của hải quan.
46
Wǒ bú tài néng chī là.
我不太能吃辣。
Tôi không ăn cay được.
46
Qǐng shàngchuán dào xìtǒng.
请上传到系统。
Hãy tải lên hệ thống.
47
Qǐngwèn nín xiǎng yào bàojiàdān ma?
请问您想要报价单吗?
Anh chị có muốn xem bảng báo giá không?
47
Qǐngwèn jiāohuò qī shì duōjiǔ?
请问交货期是多久?
Xin hỏi thời gian giao hàng là bao lâu?
47
Shōudào fùkuǎn le ma?
收到付款了吗?
Đã nhận được tiền chưa?
47
hǎiguān xìtǒng gùzhàng le.
海关系统故障了。
Hệ thống hải quan bị lỗi.
47
Zhèlǐ de shuǐguǒ hěn xīnxiān.
这里的水果很新鲜。
Trái cây ở đây rất tươi.
47
Xiàcì pándiǎn yào gèng zhǔnshí.
下次盘点要更准时。
Lần sau cần kiểm kê đúng giờ hơn.
48
Pándiǎn zhōuqī yǐ shèdìng hǎo.
盘点周期已设定好。
Chu kỳ kiểm kê đã được cài đặt.
48
Wǒmen kěyǐ gěi nín zhékòu.
我们可以给您折扣。
Chúng tôi có thể giảm giá cho anh chị.
48
Tōngcháng xūyào liǎng zhōu shíjiān.
通常需要两周时间。
Thông thường cần hai tuần.
48
Jiàgé yǐjīng bāohán shuì le.
价格已经包含税了。
Giá đã bao gồm thuế rồi.
48
shēnbào yǐjīng shòulǐ.
申报已经受理。
Tờ khai đã được tiếp nhận.
48
Wǒmen zài hǎibiān shài tàiyáng.
我们在海边晒太阳。
Chúng tôi tắm nắng bên bờ biển.
49
Qǐng àn guīdìng liúchéng zhíxíng.
请按规定流程执行。
Hãy làm theo quy trình.
49
Jiàgé kěyǐ zài tán.
价格可以再谈。
Giá cả có thể thương lượng thêm.
49
Wǒmen kěyǐ tíqián jiāohuò.
我们可以提前交货。
Chúng tôi có thể giao hàng sớm hơn.
49
Zhè shì yājīn.
这是押金。
Đây là tiền đặt cọc.
49
shēnbào bèi tuìhuí le.
申报被退回了。
Tờ khai bị trả về.
49
Xiàwǔ wǒ xiǎng huí jiǔdiàn xiūxi.
下午我想回酒店休息。
Chiều tôi muốn về khách sạn nghỉ.
50
Zhège dùjiàcūn zhēn piàoliang.
这个度假村真漂亮。
Khu nghỉ dưỡng này thật đẹp.
50
Běn jìdù pándiǎn wánchéng.
本季度盘点完成。
Kiểm kê quý đã hoàn thành.
50
Wǒmen xīwàng jiànlì hézuò guānxì.
我们希望建立合作关系。
Chúng tôi hy vọng thiết lập quan hệ hợp tác.
50
Nín xīwàng fùkuǎn fāngshì shì shénme?
您希望付款方式是什么?
Ngài muốn hình thức thanh toán nào?
50
Shèng xià de qián wǒ míngtiān fù.
剩下的钱我明天付。
Tiền còn lại tôi sẽ trả ngày mai.
50
qǐng gēnjù yāoqiú xiūgǎi.
请根据要求修改。
Vui lòng sửa theo yêu cầu.
1 2 3 4 5 8
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee