Tiếng Trung thương mại
84
Qǐngwèn qù bówùguǎn zěnme zǒu?
请问去博物馆怎么走?
Làm ơn cho hỏi đi bảo tàng đi thế nào?
84
Lěngdòng chǎnpǐn biànzhì le.
冷冻产品变质了。
Hàng đông lạnh bị biến chất.
84
Kèhù de fǎnyìng hěn hǎo.
客户的反应很好。
Phản hồi của khách hàng rất tốt.
84
Huānyíng nín zài lái.
欢迎您再来。
Hoan nghênh ngài quay lại.
85
Qǐng bāng wǒ huàn yí gè xīn de.
请帮我换一个新的。
Làm ơn đổi cho tôi cái mới.
85
qǐng jiājí chǔlǐ.
请加急处理。
Vui lòng xử lý gấp.
85
Qǐng màn yīdiǎn shuō.
请慢一点说。
Làm ơn nói chậm lại.
85
Xūyào lìjí chǔlǐ.
需要立即处理。
Cần xử lý ngay.
85
Wǒmen de chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
我们的产品很受欢迎。
Sản phẩm của chúng tôi rất được ưa chuộng.
85
Wǒ sòng nín dào ménkǒu.
我送您到门口。
Tôi tiễn ngài ra cửa.
86
Màn zǒu!
慢走!
Đi thong thả nhé!
86
Wǒ hái méi shōu dào huò.
我还没收到货。
Tôi vẫn chưa nhận được hàng.
86
yǐjīng jiājí bànlǐ.
已经加急办理。
Đã xử lý khẩn cấp.
86
Wǒ tīng bù dǒng.
我听不懂。
Tôi nghe không hiểu.
86
Bāozhuāng pōdòng, xūyào chóng bāozhuāng.
包装破洞,需要重包装。
Bao bì bị thủng, cần đóng lại.
86
Zhǎnwèi xūyào dǎbāo le.
展位需要打包了。
Cần đóng gói gian hàng rồi.
87
Zhù nín yīlù píng’ān.
祝您一路平安。
Chúc ngài thượng lộ bình an.
87
Kuàidì nòng diū le zěnme bàn?
快递弄丢了怎么办?
Nếu chuyển phát làm mất hàng thì sao?
87
hǎiguān zhèngzài shěnhé wénjiàn.
海关正在审核文件。
Hải quan đang xét duyệt hồ sơ.
87
Wǒ xūyào bāngzhù.
我需要帮助。
Tôi cần giúp đỡ.
87
Yǒu jǐ jiàn chǎnpǐn bù néng chūshòu.
有几件产品不能出售。
Có vài sản phẩm không thể bán được.
87
Xiǎoxīn bú yào sǔnhuài chǎnpǐn.
小心不要损坏产品。
Cẩn thận đừng làm hỏng sản phẩm.
88
Suǒyǒu zīliào dōu shōu hǎo le.
所有资料都收好了。
Tất cả tài liệu đã được thu dọn xong.
88
Xià cì jiàn!
下次见!
Hẹn gặp lại!
88
Qǐng bāng wǒ liánxì kuàidì gōngsī.
请帮我联系快递公司。
Làm ơn giúp tôi liên hệ công ty chuyển phát.
88
wénjiàn bù fúhé yāoqiú.
文件不符合要求。
Tài liệu không phù hợp yêu cầu.
88
Qǐng bāng wǒ jiào jǐngchá.
请帮我叫警察。
Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi.
88
Yǐ gélí dào cìpǐn qū.
已隔离到次品区。
Đã cách ly vào khu hàng lỗi.
89
Wǒmen míngnián hái huì cānjiā.
我们明年还会参加。
Năm sau chúng tôi sẽ tiếp tục tham gia.
89
Wǒ xiǎng yào tuì bùfèn qián.
我想要退部分钱。
Tôi muốn hoàn lại một phần tiền.
89
qǐng chóngxīn tíjiāo biāozhǔn wénjiàn.
请重新提交标准文件。
Vui lòng nộp lại tài liệu đúng chuẩn.
89
Wǒ de qiánbāo diū le.
我的钱包丢了。
Ví của tôi bị mất rồi.
89
Qǐng liánxì gōngyìngshāng chǔlǐ.
请联系供应商处理。
Hãy liên hệ nhà cung cấp để xử lý.
90
Zhǎnhuì fēicháng chénggōng.
展会非常成功。
Hội chợ rất thành công.
90
Bǎozhòng!
保重!
Giữ gìn sức khỏe nhé!
90
Wǒ yǐjīng pāi le zhàopiàn.
我已经拍了照片。
Tôi đã chụp ảnh lại rồi.
90
huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān.
货物已经通过海关。
Hàng đã thông quan.
90
Zhèlǐ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
这里可以用信用卡吗?
Ở đây có thể dùng thẻ tín dụng không?
90
Gōngyìngshāng yāoqiú tuìhuí jiǎnchá.
供应商要求退回检查。
Nhà cung cấp yêu cầu gửi trả để kiểm tra.
91
Yǐjīng wánchéng sǔnhuài tǒngjì.
已经完成损坏统计。
Đã thống kê hàng hỏng xong.
91
Gǎnxiè nín lái wǒmen de zhǎnwèi cānguān.
感谢您来我们的展位参观。
Cảm ơn anh chị đã ghé thăm gian hàng của chúng tôi.
91
Wǒmen huì fā diànzǐ yóujiàn quèrèn.
我们会发电子邮件确认。
Chúng tôi sẽ gửi email xác nhận.
91
Wǒ kěyǐ fā gěi nǐ kàn.
我可以发给你看。
Tôi có thể gửi cho bạn xem.
91
děngdài fàngxíng tōngzhī.
等待放行通知。
Chờ thông báo thông quan.
91
Wǒmen qù yěcān ba.
我们去野餐吧。
Chúng ta đi picnic đi.
92
Wǒ xǐhuan dēngshān.
我喜欢登山。
Tôi thích leo núi.
92
Sǔnhuài shùliàng xūyào shàngchuán.
损坏数量需要上传。
Cần tải lên số lượng hàng hỏng.
92
Zhè shì zhǎnhuì hòu de gēnjìn yóujiàn.
这是展会后的跟进邮件。
Đây là email theo dõi sau hội chợ.
92
Qǐng cháshōu fùjiàn.
请查收附件。
Xin kiểm tra tệp đính kèm.
92
Máfan nǐ bāng wǒ chǔlǐ yíxià.
麻烦你帮我处理一下。
Phiền bạn giúp tôi xử lý.
92
hǎiguān kòuliú yuányīn shì shénme?
海关扣留原因是什么?
Lý do hải quan giữ hàng là gì?
93
Jīntiān de tiānqì zhēn hǎo.
今天的天气真好。
Hôm nay thời tiết thật đẹp.
93
Zhè pī huò sǔnhuài bǐjiào yánzhòng.
这批货损坏比较严重。
Lô hàng này hư hại khá nặng.
93
Wǒmen xīwàng bǎochí liánxì.
我们希望保持联系。
Chúng tôi hy vọng duy trì liên lạc.
93
Zhè shì huìyì jìyào.
这是会议纪要。
Đây là biên bản cuộc họp.
93
Wǒ yǐjīng liánxì kèfú le.
我已经联系客服了。
Tôi đã liên hệ chăm sóc khách hàng rồi.
93
zhè shì hǎiguān chǔfá juédìng.
这是海关处罚决定。
Đây là quyết định xử phạt của hải quan.
94
qǐng jiǎonà fákuǎn.
请缴纳罚款。
Vui lòng nộp tiền phạt.
94
Kàn, zhèlǐ de huā zhēn piàoliang!
看,这里的花真漂亮!
Nhìn kìa, hoa ở đây đẹp quá!
94
Xūyào pāizhào bìng liúxià zhèngjù.
需要拍照并留下证据。
Cần chụp ảnh và lưu bằng chứng.
94
Nín duì wǒmen de chǎnpǐn mǎnyì ma?
您对我们的产品满意吗?
Anh chị có hài lòng với sản phẩm của chúng tôi không?
94
Wǒmen xià cì shìpín huìyì jiàn.
我们下次视频会议见。
Hẹn gặp trong cuộc họp trực tuyến tới.
94
Kèfú shuō yào děng sān tiān.
客服说要等三天。
Chăm sóc khách hàng nói phải chờ ba ngày.
95
Wǒ xiǎng wèn yíxià jìnzhǎn.
我想问一下进展。
Tôi muốn hỏi tiến độ thế nào.
95
wǒmen yǐjīng jiǎonà fákuǎn.
我们已经缴纳罚款。
Chúng tôi đã nộp phạt.
95
Wǒ zài shāndǐng pāi le hěn duō zhàopiàn.
我在山顶拍了很多照片。
Tôi chụp nhiều ảnh trên đỉnh núi.
95
Bàofèi shùliàng yǐ quèrèn.
报废数量已确认。
Số lượng báo hủy đã xác nhận.
95
Wǒmen kěyǐ ānpái yàngpǐn jì gěi nín.
我们可以安排样品寄给您。
Chúng tôi có thể gửi mẫu cho anh chị.
95
Xīwàng hézuò yuèláiyuè hǎo.
希望合作越来越好。
Hy vọng hợp tác ngày càng tốt.
96
Wǒmen de mùbiāo shì gòngtóng fāzhǎn.
我们的目标是共同发展。
Mục tiêu của chúng ta là cùng phát triển.
96
Wǒ xīwàng jǐnkuài jiějué.
我希望尽快解决。
Tôi hy vọng được giải quyết sớm.
96
shìfǒu kěyǐ jiǎnmiǎn fákuǎn?
是否可以减免罚款?
Có thể giảm phạt được không?
96
Wǎnshang wǒmen kàn xīngxing.
晚上我们看星星。
Tối nay chúng tôi ngắm sao.
96
Qǐng ānpái xiāohuǐ.
请安排销毁。
Hãy sắp xếp tiêu hủy.
96
Rúguǒ yǒu rènhé wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.
如果有任何问题,请随时联系我。
Nếu có bất kỳ vấn đề nào, xin vui lòng liên hệ với tôi.
97
Wǒmen zūnzhòng nín de juédìng.
我们尊重您的决定。
Chúng tôi tôn trọng quyết định của ngài.
97
Zhè shì shòuhòu fúwù diànhuà.
这是售后服务电话。
Đây là số điện thoại dịch vụ hậu mãi.
97
hǎiguān bù tóngyì jiǎnmiǎn.
海关不同意减免。
Hải quan không đồng ý giảm phạt.
97
Wǒ juéde hěn kāixīn.
我觉得很开心。
Tôi cảm thấy rất vui.
97
Zhè shì sǔnhuài bàogào.
这是损坏报告。
Đây là báo cáo hư hại.
97
Xīwàng yǐhòu yǒu hézuò de jīhuì.
希望以后有合作的机会。
Hy vọng sau này có cơ hội hợp tác.
98
Wǒ xiāngxìn wǒmen huì chéngwéi hǎo huǒbàn.
我相信我们会成为好伙伴。
Tôi tin rằng chúng ta sẽ trở thành đối tác tốt.
98
Wǒ duì zhè cì gòuwù bú tài mǎnyì.
我对这次购物不太满意。
Tôi không hài lòng lắm với lần mua này.
98
qǐng tíjiāo shēnsù cáiliào.
请提交申诉材料。
Vui lòng nộp hồ sơ khiếu nại.
98
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ hěn fàngsōng.
这次旅行让我很放松。
Chuyến du lịch này giúp tôi thư giãn.
98
Qǐng zhǔguǎn qiānzì.
请主管签字。
Nhờ quản lý ký xác nhận.
98
Zhè shì wǒmen de zuìxīn chǎnpǐn mùlù.
这是我们的最新产品目录。
Đây là danh mục sản phẩm mới nhất của chúng tôi.
99
Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi xià cì zhǎnhuì.
我们正在准备下次展会。
Chúng tôi đang chuẩn bị cho hội chợ lần tới.
99
Gǎnxiè nín de xìnrèn.
感谢您的信任。
Cảm ơn ngài đã tin tưởng.
99
Xièxie nǐ bāng wǒ jiějué wèntí.
谢谢你帮我解决问题。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề.
99
shēnsù zhèngzài chǔlǐ zhōng.
申诉正在处理中。
Khiếu nại đang được xử lý.
99
Wǒ xīwàng xià cì hái néng lái zhèlǐ.
我希望下次还能来这里。
Tôi hy vọng lần sau có thể quay lại đây.
99
Bàogào yǐ tíjiāo.
报告已提交。
Đã gửi báo cáo.
100
Qīdài zàicì jiàn dào nín!
期待再次见到您!
Mong được gặp lại anh chị lần nữa!
100
Hézuò yúkuài, zàijiàn!
合作愉快,再见!
Hợp tác vui vẻ, tạm biệt!
100
Xīwàng xià cì hézuò yúkuài!
希望下次合作愉快!
Hy vọng lần sau hợp tác vui vẻ!
100
shēnsù jiéguǒ huì tōngzhī nǐ.
申诉结果会通知你。
Kết quả khiếu nại sẽ thông báo cho bạn.
100
Lǚxíng zhēn shì yī jiàn kuàilè de shì.
旅行真是一件快乐的事。
Du lịch thật là một việc vui vẻ.
100
Wǒmen jìxù xià yì pī huò ba.
我们继续下一批货吧。
Chúng ta tiếp tục lô hàng tiếp theo.
« Previous
1
…
4
5
6
7
8
Next »