600 câu Tiếng Trung HSK 4

1
Zhè shì yī gè gǎn rén de àiqíng gùshì.
这 是 一 个 感 人 的 爱 情 故 事 。
Đây là một câu chuyện tình cảm động.
2
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le.
我已经安排好明天的工作了。
Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai rồi.
3
Zhùyì ānquán, bié shuāidǎo le.
注意安全,别摔倒了。
Chú ý an toàn, đừng ngã nhé.
4
Wǒ àn shí wánchéng le rènwù.
我 按 时 完 成 了 任 务 。
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
5
Qǐng ànzhào yāoqiú bǎ bàogào gǎi yí xià.
请 按 照 要 求 把 报 告 改 一 下 。
Hãy sửa lại báo cáo theo yêu cầu.
6
Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.
今年公司的利润增长了百分之二十。
Lợi nhuận công ty năm nay tăng 20%.
7
Nǐ de zì xiě de zhēn bàng!
你 的 字 写 得 真 棒 !
Chữ của bạn viết thật đẹp!
8
Zhè jiā fànguǎnr de bāozi wèidào fēicháng hǎo.
这 家 饭 馆 儿 的 包 子 味 道 非 常 好 。
Bánh bao của quán ăn này rất ngon.
9
Rénmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
人 们 应 该 保 护 环 境 。
Mọi người nên bảo vệ môi trường.
10
Wǒ bǎozhèng, yǐhòu bù chídào le.
我 保 证 , 以 后 不 迟 到 了 。
Tôi cam đoan, sau này sẽ không đến muộn nữa.
11
Tā bǎ háizi bào le qǐlái.
他 把 孩 子 抱 了 起 来 。
Anh ấy bế đứa trẻ lên.
12
Fēicháng bàoqiàn, ràng nín děng le zhème jiǔ.
非 常 抱 歉 , 让 您 等 了 这 么 久 。
Rất xin lỗi, để ngài phải đợi lâu như vậy.
13
Nǐ xiǎng bàomíng cānjiā yùndònghuì ma?
你 想 报 名 参 加 运 动 会 吗 ?
Bạn muốn đăng ký tham gia đại hội thể thao không?
14
Wǒmen xuéxiào de liúxuéshēng bǐ qùnián duō le yí bèi.
我 们 学 校 的 留 学 生 比 去 年 多 了 一 倍 。
Số du học sinh trường tôi năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.
15
Wǒ běnlái yào qù kàn yǎnchū, dànshì túrán yǒu shìr bù néng qù le.
我 本 来 要 去 看 演 出 , 但 是 突 然 有 事 儿 不 能 去 了 。
Tôi vốn định đi xem biểu diễn, nhưng đột nhiên có việc nên không đi được.
16
Nǐ bìng bù bèn, zhǐ shì xūyào gèng nǔlì.
你 并 不 笨 , 只 是 需 要 更 努 力 。
Bạn không hề ngu ngốc, chỉ là cần cố gắng hơn thôi.
17
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú yóuyǒng hé dúshū.
我 有 很 多 爱 好 , 比 如 游 泳 和 读 书 。
Tôi có nhiều sở thích, ví dụ như bơi lội và đọc sách.
18
Wǒ jīnnián shàng dà sān, míngnián bìyè.
我 今 年 上 大 三 , 明 年 毕 业 。
Năm nay tôi học năm ba, sang năm tốt nghiệp.
19
Zhè piān wénzhāng, wǒ dú le hěn duō biàn.
这 篇 文 章 , 我 读 了 很 多 遍 。
Bài văn này, tôi đã đọc rất nhiều lần.
20
Nǐ xuǎn nányǒu de biāozhǔn tài gāo le.
你 选 男 友 的 标 准 太 高 了 。
Tiêu chuẩn chọn bạn trai của bạn cao quá rồi.
21
Wǒ zhèngzài tiánxiě biǎogé.
我正在填写表格。
Tôi đang điền biểu mẫu.
22
Tā biǎoshì yuànyì jìxù zài gōngsī gōngzuò.
他 表 示 愿 意 继 续 在 公 司 工 作 。
Anh ấy bày tỏ sẵn lòng tiếp tục làm việc ở công ty.
23
Nǐmen yào biǎoyǎn shénme jiémù?
你 们 要 表 演 什 么 节 目 ?
Các bạn sẽ biểu diễn tiết mục gì?
24
Xiǎo Míng xǐhuān bāngzhù biérén, lǎoshī biǎoyáng le tā.
小 明 喜 欢 帮 助 别 人 , 老 师 表 扬 了 他 。
Tiểu Minh thích giúp đỡ người khác, thầy giáo đã khen cậu ấy.
25
Wǒ mǎi le bǐnggān, chī diǎnr ba.
我 买 了 饼 干 , 吃 点 儿 吧 。
Tôi mua bánh quy rồi, ăn một chút đi.
26
Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn nǔlì.
她 很 聪 明 , 并 且 很 努 力 。
Cô ấy rất thông minh và cũng rất chăm chỉ.
27
Wǒ lái jièshào yí xià, zhè wèi shì Lǐ bóshì.
我 来 介 绍 一 下 , 这 位 是 李 博 士 。
Để tôi giới thiệu, đây là tiến sĩ Lý.
28
Tā hěn yōuxiù, búguò bù fúhé gōngsī de zhāopìn tiáojiàn.
他 很 优 秀 , 不 过 不 符 合 公 司 的 招 聘 条 件 。
Anh ấy rất xuất sắc, nhưng không phù hợp với yêu cầu tuyển dụng của công ty.
29
Wǒ bùdé bù zǎodiǎn huí jiā.
我不得不早点回家。
Tôi buộc phải về nhà sớm.
30
Bùguǎn tiān zěnme yàng, wǒ dōu yào pá shān.
不 管 天 怎 么 样 , 我 都 要 爬 山 。
Dù thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ leo núi.
31
Wǒ bùjǐn qùguo nàge chéngshì, érqiě qùguo hěn duō cì.
我 不 仅 去 过 那 个 城 市 , 而 且 去 过 很 多 次 。
Tôi không chỉ từng đến thành phố đó mà còn đi rất nhiều lần.
32
Zhè běn xiǎoshuō yóu sì bùfèn zǔchéng.
这 本 小 说 由 四 部 分 组 成 。
Cuốn tiểu thuyết này gồm bốn phần.
33
Wǒ yǐjīng bǎ chuānghu cā gānjìng le.
我 已 经 把 窗 户 擦 干 净 了 。
Tôi đã lau sạch cửa sổ rồi.
34
Nǐ cāi wǒ gěi nǐ zhǔnbèi le shénme shēngrì lǐwù?
你 猜 我 给 你 准 备 了 什 么 生 日 礼 物 ?
Bạn đoán xem tôi chuẩn bị quà sinh nhật gì cho bạn nào?
35
Bàomíng xūyào shénme cáiliào?
报 名 需 要 什 么 材 料 ?
Đăng ký cần những tài liệu gì?
36
Xuéxiào zǔzhī dàjiā qù Chángchéng cānguān.
学 校 组 织 大 家 去 长 城 参 观 。
Trường tổ chức mọi người đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
37
Xuéxiào fùjìn xīn kāi le yī jiā cāntīng.
学 校 附 近 新 开 了 一 家 餐 厅 。
Gần trường mới mở một nhà hàng.
38
Wǒ měitiān chàbuduō qī diǎn qǐchuáng.
我 每 天 差 不 多 7 点 起 床 。
Mỗi ngày tôi thức dậy vào khoảng 7 giờ.
39
Kuài lái chángchang wǒ zuò de cài, wèidào zěnme yàng?
快 来 尝 尝 我 做 的 菜 , 味 道 怎 么 样 ?
Mau đến nếm thử món tôi nấu, hương vị thế nào?
40
Wǒ xiǎng zhōumò qù cānguān Chángchéng.
我 想 周 末 去 参 观 长 城 。
Tôi muốn đi tham quan Vạn Lý Trường Thành vào cuối tuần.
41
Cháng Jiāng shì Zhōngguó de dì yī dà hé.
长江 是 中国 的 第一 大 河 。
Sông Trường Giang là con sông lớn nhất của Trung Quốc.
42
Jīntiān xiàwǔ yǒu chǎng zúqiú bǐsài.
今 天 下 午 有 场 足 球 比 赛 。
Chiều nay có một trận bóng đá.
43
Měitiān yǒu chāoguò sānbǎi gè hángbān zài zhèlǐ qǐfēi.
每 天 有 超 过 三 百 个 航 班 在 这 里 起 飞 。
Mỗi ngày có hơn 300 chuyến bay cất cánh ở đây.
44
Nán cèsuǒ zài èr céng.
男 厕 所 在 二 层 。
Nhà vệ sinh nam ở tầng hai.
45
Tài hǎo le, wǒmen zhōngyú chénggōng le.
太 好 了 , 我 们 终 于 成 功 了 。
Tuyệt quá, cuối cùng chúng ta đã thành công rồi.
46
Jǐ nián bú jiàn, tā xiànzài yǐjīng chéngwéi le yī míng yīshēng.
几 年 不 见 , 她 现 在 已 经 成 为 了 一 名 医 生 。
Mấy năm không gặp, giờ cô ấy đã trở thành bác sĩ rồi.
47
Chéngshí de rén zhíde wǒmen zūnzhòng.
诚 实 的 人 值 得 我 们 尊 重 。
Người trung thực đáng để chúng ta tôn trọng.
48
Huānyíng nín chéngzuò běn cì hángbān.
欢 迎 您 乘 坐 本 次 航 班 。
Chào mừng quý khách đi chuyến bay này.
49
Zhè ge xiāoxi fēicháng lìngrén chījīng.
这 个 消 息 非 常 令 人 吃 惊 。
Tin tức này thật khiến người ta kinh ngạc.
50
Tā bǎ shìqíng chóngxīn shuō le yí biàn.
他 把 事 情 重 新 说 了 一 遍 。
Anh ấy kể lại sự việc một lần nữa.
51
chōu yān duì shēn tǐ bù hǎo.
抽烟对身体不好。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
52
bà ba yǐ jīng chū chāi yī gè duō yuè le.
爸爸已经出差一个多月了。
Bố đã đi công tác hơn một tháng rồi.
53
wǒ cóng běi jīng chū fā qù shàng hǎi.
我从北京出发去上海。
Tôi khởi hành từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.
54
nǚ ér shì yī jiǔ jiǔ líng nián chū shēng de.
女儿是1990年出生的。
Con gái tôi sinh năm 1990.
55
wǒ men děng le tā yī gè xiǎo shí, tā yě méi yǒu chū xiàn. wǒ men gōng zuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèn tí.
我们等了他一个小时,他也没有出现。我们工作中出现了不少问题。
Chúng tôi đợi anh ấy một tiếng mà anh ấy vẫn chưa xuất hiện. Trong công việc của chúng tôi đã xuất hiện không ít vấn đề.
56
wǒ zhèng zài chú fáng lǐ zuò fàn ne.
我正在厨房里做饭呢。
Tôi đang nấu ăn trong bếp.
57
qǐng bāng wǒ fā yī fèn chuán zhēn.
请帮我发一份传真。
Làm ơn giúp tôi gửi một bản fax.
58
tā zuò zài chuāng hu páng biān ān jìng de kàn shū.
她坐在窗户旁边安静地看书。
Cô ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách yên lặng.
59
qǐng bǎ nǐ men bú rèn shi de cí yǔ dōu zhǎo chū lái.
请把你们不认识的词语都找出来。
Hãy tìm ra tất cả các từ mà các bạn không biết.
60
wǒ cóng lái méi jiàn guò tā.
我从来没见过他。
Tôi chưa từng gặp anh ấy.
61
nǐ zhēn shì tài cū xīn le.
你真是太粗心了。
Bạn thật là bất cẩn quá.
62
wǒ bǎ qián cún jìn le yín háng.
我把钱存进了银行。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
63
wǒ jué de zhè zhǒng shuō fǎ shì cuò wù de.
我觉得这种说法是错误的。
Tôi cho rằng cách nói này là sai.
64
wǒ bù zhī dào zhè dào tí de dá àn.
我不知道这道题的答案。
Tôi không biết đáp án của câu hỏi này.
65
tā gēn wǒ dǎ zhāo hu.
他跟我打招呼。
Anh ấy chào tôi.
66
tā jiǎn dān dǎ bàn le yī xià jiù chū mén le.
她简单打扮了一下就出门了。
Cô ấy trang điểm đơn giản rồi ra ngoài.
67
duì bù qǐ, dǎ rǎo yī xià, wáng jiào shòu zài ma?
对不起,打扰一下,王教授在吗?
Xin lỗi, làm phiền một chút, giáo sư Vương có ở đây không?
68
zhè xiē cái liào yǐ jīng dǎ yìn wán le.
这些材料已经打印完了。
Những tài liệu này đã in xong rồi.
69
chūn jié qián, shāng chǎng dōu zài dǎ zhé.
春节前,商场都在打折。
Trước Tết, các trung tâm thương mại đều giảm giá.
70
ér zi fēi cháng hài pà dǎ zhēn.
儿子非常害怕打针。
Con trai tôi rất sợ tiêm.
71
tā dà gài bú huì lái le.
他大概不会来了。
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
72
wǒ míng tiān yào qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
我明天要去大使馆办签证。
Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
73
tā dà yuē yǒu sān shí duō suì.
他大约有三十多岁。
Anh ấy khoảng hơn ba mươi tuổi.
74
wài biān fēng dà, dài shàng mào zi ba.
外边风大,戴上帽子吧。
Ngoài trời gió to, đội mũ lên đi.
75
lǐ dài fu, nín míng tiān shàng wǔ zài yī yuàn ma?
李大夫,您明天上午在医院吗?
Bác sĩ Lý, sáng mai bác sĩ có ở bệnh viện không?
76
wǒ dāng lǎo shī yǐ jīng wǔ nián le.
我当老师已经五年了。
Tôi làm giáo viên đã được năm năm rồi.
77
wǒ jì bù qīng chǔ dāng shí de qíng kuàng le.
我记不清楚当时的情况了。
Tôi không nhớ rõ tình hình lúc đó nữa.
78
shuǐ guǒ dāo zài chú fáng lǐ.
水果刀在厨房里。
Con dao gọt hoa quả ở trong bếp.
79
wǒ de jiě jie shì yī míng dǎo yóu.
我的姐姐是一名导游。
Chị tôi là hướng dẫn viên du lịch.
80
dà fēng bǎ shù guā dǎo le.
大风把树刮倒了。
Gió to thổi đổ cây rồi.
81
gōng yuán lǐ dào chù dōu shì xiān huā.
公园里到处都是鲜花。
Trong công viên đâu đâu cũng có hoa.
82
zhè jù huà dào dǐ shì shén me yì si?
这句话到底是什么意思?
Câu này rốt cuộc có nghĩa là gì?
83
wǒ yǐ jīng xiàng tā dào qiàn le.
我已经向他道歉了。
Tôi đã xin lỗi anh ấy rồi.
84
gōng zuò qǔ dé le chéng gōng, dà jiā dōu hěn dé yì.
工作取得了成功,大家都很得意。
Công việc thành công, mọi người đều rất đắc ý.
85
kāi huì de dì diǎn zài sān lóu huì yì shì.
开会的地点在三楼会议室。
Địa điểm họp ở phòng họp tầng ba.
86
wǒ děi zǎo diǎn qǐ chuáng.
我得早点起床。
Tôi phải dậy sớm.
87
qǐng nín ná hǎo dēng jī pái, zhǔn bèi dēng jī.
请您拿好登机牌,准备登机。
Xin hãy giữ kỹ thẻ lên máy bay và chuẩn bị lên máy bay.
88
wǒ děng nǐ xià kè.
我等你下课。
Tôi đợi bạn tan học.
89
zhè kē shù bǐ fáng zi dī.
这棵树比房子低。
Cái cây này thấp hơn ngôi nhà.
90
nián dǐ gōng sī huì gěi dà jiā fā jiǎng jīn.
年底公司会给大家发奖金。
Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng cho mọi người.
91
dì qiú shàng qī shí bǎi fēn zhī de miàn jī shì hǎi yáng.
地球上70%的面积是海洋。
70% diện tích Trái Đất là đại dương.
92
qǐng bǎ nín de dì zhǐ xiě xià lái.
请把您的地址写下来。
Vui lòng ghi lại địa chỉ của bạn.
93
wǒ bǎ yào shi diào zài le dì shàng.
我把钥匙掉在了地上。
Tôi làm rơi chìa khóa xuống đất.
94
jǐng chá zhèng zài jìn xíng diào chá.
警察正在进行调查。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra.
95
nǐ de shū bāo diū le?
你的书包丢了?
Cặp của bạn bị mất rồi à?
96
wǒ jiāo nǐ tiào wǔ ba, dòng zuò hěn jiǎn dān.
我教你跳舞吧,动作很简单。
Để tôi dạy bạn nhảy nhé, động tác rất đơn giản.
97
wǒ zài lù shàng, yòu dǔ chē le.
我在路上,又堵车了。
Tôi đang trên đường, lại kẹt xe rồi.
98
wǒ dù zi téng.
我肚子疼。
Tôi đau bụng.
99
yǒu shìr qǐng gěi wǒ fā duǎn xìn huò zhě dǎ diàn huà.
有事儿请给我发短信或者打电话。
Có việc gì thì gửi tin nhắn hoặc gọi điện cho tôi nhé.
100
zhè jiàn shì duì yú wǒ men hěn zhòng yào.
这件事对于我们很重要。
Việc này rất quan trọng đối với chúng tôi.
1 2 3 6
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee