Ngữ pháp HSK 2

1
Cóng Hénèi dào Húzhìmíngshì zuò fēijī yào duō cháng shíjiān?
从河内到胡志明市坐飞机要多长时间?
Đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh mất bao lâu?
1
Bú shì shuō jīntiān yǒu yǔ ma? Zěnme méi xià?
不是说今天有雨吗?怎么没下?
Chẳng phải nói hôm nay có mưa sao? Sao lại không mưa?
1
Huǒchē kuài yào lái le.
火车快要来了。
Tàu hỏa sắp đến rồi.
1
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
1
Tóngxuémen gègè dōu hěn rènzhēn.
同学们个个都很认真。
Các bạn học sinh ai cũng rất nghiêm túc.
1
Gēge bǐ jiějie gāo.
哥哥比姐姐高。
Anh trai cao hơn chị gái.
1
Wǒ míngtiān yào qù Hénèi lǚyóu.
我明天要去河内旅游。
Ngày mai tôi muốn đi du lịch Hà Nội.
1
Bā diǎn shàngkè, shíjiān hái zǎo ne.
八点上课,时间还早呢。
Tám giờ mới học, thời gian vẫn còn sớm mà.
1
Wǒ kànjiàn tā le.
我看见他了。
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
1
Mén kāi zhe.
门开着。
Cửa đang mở.
1
Wǒ wǔ suì de shíhou kāishǐ shàngxué.
我五岁的时候开始上学。
Khi tôi 5 tuổi, tôi bắt đầu đi học.
1
Nǐ zěnme bù gāoxìng?
你怎么不高兴?
Sao bạn lại không vui thế?
1
Xīn mǎi de zìxíngchē
新买的自行车
Chiếc xe đạp mới mua.
1
Wǒ kàn guo liǎng cì diànyǐng.
我看过两次电影。
Tôi đã từng xem phim hai lần.
1
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường học rất xa.
1
Nǐ jīnnián duō dà?
你今年多大?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
1
Nǐ shuōshuo nǐ de xiǎngfǎ ba.
你说说你的想法吧。
Bạn nói thử suy nghĩ của bạn đi.
1
Tā bǐ wǒ xué de hǎo.
他比我学得好。
Anh ấy học giỏi hơn tôi.
1
Zhè běn shū shì wǒ mǎi de.
这本书是我买的。
Quyển sách này là tôi mua.
1
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
今天有点儿冷。
Hôm nay hơi lạnh.
1
Pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo.
跑步对身体很好。
Chạy bộ rất tốt cho sức khỏe.
1
Suīrán wàimiàn hěn lěng, dànshì fángjiān lǐ hěn rè.
虽然外面很冷,但是房间里很热。
Mặc dù bên ngoài rất lạnh, nhưng trong phòng lại rất ấm.
1
Tóngxuémen qī diǎn bàn jiù lái jiàoshì le.
同学们七点半就来教室了。
Các bạn học sinh bảy giờ rưỡi đã đến lớp rồi.
1
Tā pǎo de bù kuài.
他跑得不快。
Anh ấy chạy không nhanh.
1
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
我每天八点上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ mỗi ngày.
1
wǒ qǐng nǐ chī fàn
我请你吃饭
Tôi mời bạn ăn cơm.
1
Tā shuō de hǎo bu hǎo?
他说得好不好?
Anh ấy nói có hay không?
1
Nǐ zhēn hǎo!
你真好!
Bạn thật tốt!
1
Zhège cài hái hǎo.
这个菜还好。
Món này cũng được.
1
Bú yào shuōhuà le.
不要说话了。
Đừng nói nữa.
1
Wǒ qù guo Běijīng.
我去过北京。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
1
Bā diǎn le, tā hái zài shuìjiào.
八点了,他还在睡觉。
Tám giờ rồi mà anh ấy vẫn đang ngủ.
1
Tā pǎo de hěn kuài.
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
1
Nǐ shì bu shì bù tài shūfu?
你是不是不太舒服?
Bạn có phải đang không được khỏe lắm không?
1
nǐ zài kàn kan zhè běn shū ba
你再看看这本书吧
Bạn xem lại cuốn sách này nhé.
1
Nǐ děng yíxià.
你等一下。
Bạn đợi một lát.
1
Nǐ bù xiǎng chūqu, jiù zài jiā xiūxi ba.
你不想出去,就在家休息吧。
Bạn không muốn ra ngoài thì ở nhà nghỉ ngơi nhé.
1
Dì yī míng xuésheng
第一名学生
Học sinh thứ nhất.
1
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, jiù shì xuéxiào.
从这儿往前走,就是学校。
Từ đây đi thẳng về phía trước là đến trường học.
1
Dōu bā diǎn le, kuài diǎnr qǐchuáng ba.
都八点了,快点儿起床吧。
Đã 8 giờ rồi, mau dậy đi.
1
Yīnwèi tā shēngbìng le, suǒyǐ méi qù xuéxiào.
因为她生病了,所以没去学校。
Vì cô ấy bị ốm nên không đi học.
1
Tā kěnéng lái le.
他可能来了。
Anh ấy có thể đã đến rồi.
1
Pǎobù shì zuì jiǎndān de yùndòng.
跑步是最简单的运动。
Chạy bộ là môn thể thao đơn giản nhất.
1
Wǒmen yìqǐ qù chīfàn hǎo ma
我们一起去吃饭,好吗?
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé?
1
Yòubiān nàge báisè de bāo shì tā de.
右边那个白色的包是她的。
Cái túi màu trắng bên phải là của cô ấy.
2
Yīnwèi tā měitiān pǎobù, suǒyǐ shēntǐ hěn hǎo.
因为他每天跑步,所以身体很好。
Vì anh ấy chạy bộ mỗi ngày nên sức khỏe rất tốt.
2
Kěnéng tā yǐjīng zǒu le.
可能他已经走了。
Có lẽ anh ấy đã đi rồi.
2
Yóuyǒng shì xiàtiān zuì shūfu de yùndòng.
游泳是夏天最舒服的运动。
Bơi lội là môn thể thao thoải mái nhất vào mùa hè.
2
Nǐ míngtiān xiàwǔ gěi wǒ dǎ diànhuà hǎo ma
你明天下午给我打电话,好吗?
Chiều mai bạn gọi điện cho tôi nhé?
2
Qiánmiàn nàge dà de xiāngzi bú shì wǒ de.
前面那个大的箱子不是我的。
Cái vali to phía trước không phải của tôi.
2
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě hěn kuài.
从北京到上海坐高铁很快。
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải rất nhanh.
2
Nǐ bú shì Běijīng rén ma? Zěnme bú huì shuō Běijīnghuà?
你不是北京人吗?怎么不会说北京话?
Chẳng phải bạn là người Bắc Kinh sao? Sao lại không biết nói giọng Bắc Kinh?
2
Tiān kuài hēi le.
天快黑了。
Trời sắp tối rồi.
2
Tā yǐjīng dào gōngsī le.
他已经到公司了。
Anh ấy đã đến công ty rồi.
2
Xuésheng gègè dōu xǐhuān zhè wèi lǎoshī.
学生个个都喜欢这位老师。
Học sinh ai cũng thích thầy giáo này.
2
Jīntiān bǐ zuótiān rè.
今天比昨天热。
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
2
Zhège zhōumò wǒmen yào qù hǎibiān.
这个周末我们要去海边。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi biển.
2
Yīyuàn lí wǒmen zhèr hái yuǎn ne.
医院离我们这儿还远呢。
Bệnh viện vẫn còn xa chỗ chúng tôi lắm.
2
Tā tīngdǒng lǎoshī de huà le.
她听懂老师的话了。
Cô ấy đã hiểu lời của thầy/cô giáo rồi.
2
Chuānghu guān zhe.
窗户关着。
Cửa sổ đang đóng.
2
Wǒ shí suì de shíhou dì yī cì zuò fēijī.
我十岁的时候第一次坐飞机。
Khi tôi 10 tuổi, tôi lần đầu đi máy bay.
2
Jīntiān zěnme zhème rè?
今天怎么这么热?
Hôm nay sao lại nóng thế này?
2
Wǒ māma zuò de fàn
我妈妈做的饭
Cơm/món ăn mẹ tôi nấu.
2
Tā chī guo sān cì huǒguō.
他吃过三次火锅。
Anh ấy đã từng ăn lẩu ba lần.
2
Xuéxiào lí jīchǎng yǒu èrshí duō gōnglǐ.
学校离机场有二十多公里。
Trường học cách sân bay hơn 20 km.
2
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.
我今年二十五岁。
Tôi 25 tuổi.
2
Wǒ xiǎng kànkan zhè běn shū.
我想看看这本书。
Tôi muốn xem thử cuốn sách này.
2
Jiějie bǐ wǒ pǎo de kuài.
姐姐比我跑得快。
Chị gái chạy nhanh hơn tôi.
2
Wǎnfàn shì māma zuò de.
晚饭是妈妈做的。
Bữa tối là mẹ nấu.
2
Zhège cài yǒudiǎnr xián.
这个菜有点儿咸。
Món này hơi mặn.
2
Xué Hànyǔ duì gōngzuò yǒu bāngzhù.
学汉语对工作有帮助。
Học tiếng Trung có ích cho công việc.
2
Suīrán Hànzì hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuan xiě Hànzì.
虽然汉字很难,但是我很喜欢写汉字。
Mặc dù chữ Hán rất khó, nhưng tôi rất thích viết chữ Hán.
2
Wǒ zuò fēijī yīgè bàn xiǎoshí jiù dào Běijīng le.
我坐飞机一个半小时就到北京了。
Tôi đi máy bay một tiếng rưỡi là đã đến Bắc Kinh rồi.
2
Wǒ shuì de bù hǎo.
我睡得不好。
Tôi ngủ không ngon.
2
Tā měitiān zài bàngōngshì gōngzuò bā gè xiǎoshí.
她每天在办公室工作八个小时。
Cô ấy làm việc 8 tiếng mỗi ngày ở văn phòng.
2
lǎo shī ràng wǒ men rèn zhēn xué xí
老师让我们认真学习
Thầy/cô giáo bảo chúng tôi học hành chăm chỉ.
2
Nǐ shuì de hǎo bu hǎo?
你睡得好不好?
Bạn ngủ có ngon không?
2
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
今天天气真好!
Thời tiết hôm nay thật đẹp!
2
Jīntiān de tiānqì hái búcuò.
今天的天气还不错。
Thời tiết hôm nay khá ổn.
2
Bú yào kū le.
不要哭了。
Đừng khóc nữa.
2
Tā chī guo Zhōngguó cài.
他吃过中国菜。
Anh ấy đã từng ăn món Trung Quốc.
2
Nǐ zěnme hái méi chīfàn?
你怎么还没吃饭?
Sao bạn vẫn chưa ăn cơm?
2
Wǒ xué de hěn hǎo.
我学得很好。
Tôi học rất tốt.
2
Tā shì bu shì gǎnmào le?
他是不是感冒了?
Anh ấy có phải bị cảm rồi không?
2
nǐ míng tiān zài gěi wǒ dǎ diàn huà ba
你明天再给我打电话吧
Ngày mai bạn gọi điện cho tôi nhé.
2
Wǒ kàn yíxià.
我看一下。
Tôi xem một chút.
2
Jīntiān xiàyǔ, jiù bié chūmén le.
今天下雨,就别出门了。
Hôm nay mưa, thôi đừng ra ngoài nữa.
2
Dì èr ge wèntí
第二个问题
Câu hỏi thứ hai.
2
Wǎng zuǒ zǒu yǒu yì jiā chāoshì.
往左走有一家超市。
Đi về bên trái có một siêu thị.
2
Nǐ dōu shí suì le, kěyǐ zìjǐ xǐ yīfu le.
你都十岁了,可以自己洗衣服了。
Bạn đã 10 tuổi rồi, có thể tự giặt quần áo được rồi.
3
Tiānqì tài rè le, jiù kāi kōngtiáo ba.
天气太热了,就开空调吧。
Trời nóng quá, bật điều hòa đi.
3
Dì sān běn shū
第三本书
Quyển sách thứ ba.
3
Wǎng yòu zǒu jiù shì yínháng.
往右走就是银行。
Đi về bên phải là đến ngân hàng.
3
Dōu děng tā bàn ge xiǎoshí le.
都等她半个小时了。
Đã đợi cô ấy nửa tiếng rồi.
3
Yīnwèi zuótiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen dōu méi qù dǎ lánqiú.
因为昨天下雨,所以我们都没去打篮球。
Vì hôm qua trời mưa nên chúng tôi đều không đi chơi bóng rổ.
3
Jīntiān kěnéng xiàyǔ.
今天可能下雨。
Hôm nay có thể trời sẽ mưa.
3
Zúqiú shì shìjiè shàng zuì shòu huānyíng de yùndòng.
足球是世界上最受欢迎的运动。
Bóng đá là môn thể thao được yêu thích nhất thế giới.
3
Wǒmen xiàwǔ qù kàn diànyǐng hǎo ma
我们下午去看电影,好吗?
Chiều nay chúng ta đi xem phim nhé?
3
Hòumiàn nàge xiǎo de yǐzi shì nǐ de.
后面那个小的椅子是你的。
Cái ghế nhỏ phía sau là của bạn.
3
Cóng gōngsī dào wǒ jiā zhǐ yào shí fēnzhōng.
从公司到我家只要十分钟。
Từ công ty đến nhà tôi chỉ mất 10 phút.
1 2 3 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee