Tiếng Trung thương mại
1
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
你想买什么?
Bạn muốn mua gì?
1
qǐng tígōng shuìhào.
请提供税号。
Vui lòng cung cấp mã số thuế.
1
Nǐ xǐhuan lǚxíng ma?
你喜欢旅行吗?
Bạn có thích đi du lịch không?
1
Wǒmen kāishǐ pándiǎn ba.
我们开始盘点吧。
Chúng ta bắt đầu kiểm kê nhé.
1
Wǒmen xià ge yuè cānjiā zhǎnhuì.
我们下个月参加展会。
Tháng sau chúng tôi sẽ tham gia hội chợ.
2
Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang.
这件衣服真漂亮。
Bộ quần áo này thật đẹp.
2
zhè shì wǒmen de shuìhào.
这是我们的税号。
Đây là mã số thuế của chúng tôi.
2
Nǐ zuì xiǎng qù nǎge guójiā?
你最想去哪个国家?
Bạn muốn đến quốc gia nào nhất?
2
Qǐng bǎ kùcún biǎo ná gěi wǒ.
请把库存表拿给我。
Hãy đưa tôi bảng tồn kho.
2
Zhǎnhuì zài nǎlǐ jǔxíng?
展会在哪里举行?
Hội chợ được tổ chức ở đâu?
3
Wǒmen yǐjīng dìng hǎo zhǎnwèi.
我们已经订好展位。
Chúng tôi đã đặt xong gian hàng.
3
Hěn gāoxìng jiàn dào nín.
很高兴见到您。
Rất vui được gặp ngài.
3
Yǒu bié de yánsè ma?
有别的颜色吗?
Có màu khác không?
3
xūyào jiǎoshuì ma?
需要缴税吗?
Có cần nộp thuế không?
3
Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu chūfā?
你打算什么时候出发?
Bạn định khi nào xuất phát?
3
Zhè pī huò de shùliàng bú duì.
这批货的数量不对。
Số lượng lô hàng này không đúng.
4
Zhǎnwèi hào shì duōshao?
展位号是多少?
Số gian hàng là bao nhiêu?
4
Huānyíng nín lái dào wǒmen gōngsī.
欢迎您来到我们公司。
Chào mừng ngài đến công ty chúng tôi.
4
Wǒ xiǎng shì yíxià.
我想试一下。
Tôi muốn thử một chút.
4
shuìlǜ shì duōshǎo?
税率是多少?
Thuế suất là bao nhiêu?
4
Lǚxíng qián yào zhǔnbèi shénme?
旅行前要准备什么?
Trước khi đi du lịch cần chuẩn bị gì?
4
Shíjì shùliàng bǐ xìtǒng shǎo.
实际数量比系统少。
Số thực tế ít hơn hệ thống.
5
Wǒmen xūyào zhǔnbèi xuānchuán zīliào.
我们需要准备宣传资料。
Chúng tôi cần chuẩn bị tài liệu quảng bá.
5
Wǒmen děng nín hěn jiǔ le.
我们等您很久了。
Chúng tôi đợi ngài đã lâu rồi.
5
Zhè jiàn tài xiǎo le.
这件太小了。
Cái này nhỏ quá.
5
jìnkǒu shuì shì duōshǎo?
进口税是多少?
Thuế nhập khẩu là bao nhiêu?
5
Wǒ dǎsuàn xià ge yuè qù Yúnnán lǚxíng.
我打算下个月去云南旅行。
Tôi định tháng sau đi du lịch Vân Nam.
5
Nǐ zài shǔ yí cì kàn kàn.
你再数一次看看。
Bạn đếm lại một lần nữa đi.
6
Kùcún chāyì shì duōshǎo?
库存差异是多少?
Chênh lệch tồn kho là bao nhiêu?
6
Zhǎnpǐn dōu zhǔnbèi hǎo le ma?
展品都准备好了吗?
Các sản phẩm trưng bày đã chuẩn bị xong chưa?
6
Lǚtú xīnkǔ le.
旅途辛苦了。
Ngài đi đường vất vả rồi.
6
Yǒu méiyǒu dà yīdiǎn de?
有没有大一点的?
Có cái lớn hơn không?
6
xūyào jiāo zēngzhíshuì.
需要交增值税。
Cần nộp thuế giá trị gia tăng VAT.
6
Nǐ xǐhuan yīgè rén lǚxíng háishì gēn tuán?
你喜欢一个人旅行还是跟团?
Bạn thích đi du lịch một mình hay theo tour?
7
Wǒ yǐjīng dìng hǎo jīpiào le.
我已经订好机票了。
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
7
Wǒmen xūyào fùpán.
我们需要复盘。
Chúng ta cần kiểm tra lại.
7
Qǐng bǎ yàngpǐn dàishàng.
请把样品带上。
Vui lòng mang theo mẫu sản phẩm.
7
Nín dì yī cì lái Zhōngguó ma?
您第一次来中国吗?
Đây có phải lần đầu ngài đến Trung Quốc không?
7
Zhège duōshao qián?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
7
qǐng tígōng jiǎoshuì píngzhèng.
请提供缴税凭证。
Vui lòng cung cấp chứng từ nộp thuế.
8
zhè shì shuìwù fāpiào.
这是税务发票。
Đây là hóa đơn thuế.
8
Wǒ dǎsuàn zhōumò qù Běijīng wán.
我打算周末去北京玩。
Tôi định cuối tuần đi Bắc Kinh chơi.
8
Shùliàng duì shàng le.
数量对上了。
Số lượng đã khớp rồi.
8
Wǒmen yào dǎyìn yīxiē míngpiàn.
我们要打印一些名片。
Chúng tôi cần in thêm danh thiếp.
8
Nín zhù de hái xíguàn ma?
您住得还习惯吗?
Ngài ở có quen không?
8
Zhè shuāng xié dǎzhé ma?
这双鞋打折吗?
Đôi giày này có giảm giá không?
9
nǐmen zuò shuìwù shēnbào ma?
你们做税务申报吗?
Các bạn có khai báo thuế không?
9
Lǚxíng yào dài shēnfèn zhèng.
旅行要带身份证。
Khi đi du lịch phải mang theo căn cước công dân.
9
Zhè xiāng huò bèi fàng cuò wèizhì le.
这箱货被放错位置了。
Thùng hàng này đặt sai vị trí.
9
Zhè shì zhǎnhuì de shíjiān biǎo.
这是展会的时间表。
Đây là lịch trình của hội chợ.
9
Zuìjìn tiānqì bùcuò.
最近天气不错。
Gần đây thời tiết khá tốt.
9
Wǒ zhǐ kànkan, bù mǎi.
我只看看,不买。
Tôi chỉ xem thôi, không mua.
10
Nǐ kěyǐ shì chuān yíxià.
你可以试穿一下。
Bạn có thể thử mặc một chút.
10
zhè shì shēnbàobiǎo.
这是申报表。
Đây là tờ khai.
10
Wǒ xiǎng qǐng jǐ tiān jià qù lǚyóu.
我想请几天假去旅游。
Tôi muốn xin nghỉ vài ngày để đi du lịch.
10
Qǐng bǎ huòwù guīwèi.
请把货物归位。
Hãy đưa hàng về đúng vị trí.
10
Qǐng ānpái yùnshū.
请安排运输。
Vui lòng sắp xếp việc vận chuyển.
10
Zhè shì wǒmen de míngpiàn.
这是我们的名片。
Đây là danh thiếp của chúng tôi.
11
Qǐng duō guānzhào.
请多关照。
Mong được giúp đỡ.
11
Wǒ juéde hěn héshì.
我觉得很合适。
Tôi thấy rất vừa vặn.
11
qǐng ànshí shēnbào.
请按时申报。
Vui lòng khai báo đúng hạn.
11
Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.
我坐飞机去上海。
Tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.
11
Wǒmen quēshǎo liǎng jiàn chǎnpǐn.
我们缺少两件产品。
Chúng ta thiếu 2 sản phẩm.
11
Zhǎnwèi shèjì hěn piàoliang.
展位设计很漂亮。
Thiết kế gian hàng rất đẹp.
12
Jiàn dào nín zhēn gāoxìng.
见到您真高兴。
Gặp ngài thật vui.
12
Néng gěi wǒ dǎ gè zhé ma?
能给我打个折吗?
Có thể giảm giá cho tôi không?
12
shēnbào jiézhǐ rìqī shì shénme shíhòu?
申报截止日期是什么时候?
Hạn khai báo là khi nào?
12
Nǐ xǐhuan zuò huǒchē háishì zuò fēijī?
你喜欢坐火车还是坐飞机?
Bạn thích đi tàu hỏa hay máy bay?
12
Yǒu kěnéng shì shàng cì méi jìlù.
有可能是上次没记录。
Có thể lần trước không ghi lại.
12
Dēngguāng yào liàng yīdiǎn.
灯光要亮一点。
Ánh sáng cần sáng hơn chút.
13
Jīntiān de huìyì hěn zhòngyào.
今天的会议很重要。
Cuộc họp hôm nay rất quan trọng.
13
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
我用支付宝付款。
Tôi trả bằng Alipay.
13
wǒmen yǐjīng tíjiāo shuìbiǎo.
我们已经提交税表。
Chúng tôi đã nộp tờ khai thuế.
13
Wǒmen míngtiān kāichē qù hǎibiān.
我们明天开车去海边。
Ngày mai chúng tôi lái xe ra biển.
13
Xìtǒng xiǎnshì hái yǒu shí jiàn.
系统显示还有10件。
Hệ thống báo còn 10 cái.
13
Qǐng bǎ chǎnpǐn bǎi zhěngqí.
请把产品摆整齐。
Vui lòng sắp xếp sản phẩm gọn gàng.
14
Hǎibào guà zài zhè biān.
海报挂在这边。
Treo poster ở bên này.
14
Qǐng hē chá.
请喝茶。
Mời uống trà.
14
Zhè jiā diàn de dōngxi hěn guì.
这家店的东西很贵。
Đồ ở cửa hàng này rất đắt.
14
xūyào bǔshuì.
需要补税。
Cần nộp bổ sung thuế.
14
Zuò dìtiě bǐjiào kuài.
坐地铁比较快。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
14
Shíjì zhǐ yǒu bā jiàn.
实际只有八件。
Thực tế chỉ có 8 cái.
15
Zhuōzi tài xiǎo le.
桌子太小了。
Bàn nhỏ quá.
15
Nín de gōngsī hěn yǒumíng.
您的公司很有名。
Công ty của ngài rất nổi tiếng.
15
Wǒ xǐhuan zhè tiáo qúnzi.
我喜欢这条裙子。
Tôi thích chiếc váy này.
15
xūyào tuìshuì.
需要退税。
Cần hoàn thuế.
15
Qù jīchǎng yào duō cháng shíjiān?
去机场要多长时间?
Đến sân bay mất bao lâu?
15
Jiǎnchá yíxià shìfǒu yǒu yílòu.
检查一下是否有遗漏。
Kiểm tra xem có bỏ sót không.
16
Zhǎodào le, diào zài jiǎoluò lǐ.
找到了,掉在角落里。
Tìm thấy rồi, rơi ở góc.
16
Wǒmen xūyào gèng duō de yǐzi.
我们需要更多的椅子。
Chúng tôi cần thêm ghế.
16
Wǒ tīngshuō guì gōngsī fāzhǎn de hěn hǎo.
我听说贵公司发展得很好。
Tôi nghe nói công ty ngài phát triển rất tốt.
16
Qǐng bāng wǒ bāo qǐlái.
请帮我包起来。
Làm ơn gói lại giúp tôi.
16
tuìshuì shǒuxù zěnme zuò?
退税手续怎么做?
Thủ tục hoàn thuế làm thế nào?
16
Wǒ mǎi le huǒchē piào.
我买了火车票。
Tôi đã mua vé tàu rồi.
17
Zhèxiē huò yǐjīng guòqī le.
这些货已经过期了。
Số hàng này đã hết hạn.
17
Diànyuán chāzuò zài nǎr?
电源插座在哪儿?
Ổ điện ở đâu vậy?
17
Nín yīlù shùnlì ma?
您一路顺利吗?
Chuyến đi của ngài thuận lợi chứ?
17
Nǐ kěyǐ yòng xiànjīn huòzhě shuākǎ.
你可以用现金或者刷卡。
Bạn có thể dùng tiền mặt hoặc quẹt thẻ.
1
2
3
…
8
Next »